Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14525 Làm bài Câu 1 1. Giải bất phương trình x + 2 < 5. A A. x > 3 B B. x < 3 C C. x > 7 D D. x < 7 Câu 2 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức? A A. x^2 + 3x - 1 B B. 2x C C. √x + 1 D D. 5 Câu 3 3. Giá trị nào của x thỏa mãn bất phương trình -x > 2? A A. x = 3 B B. x = 0 C C. x = -1 D D. x = -3 Câu 4 4. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc hai? A A. x^3 + 2x - 1 B B. 2x^2 - 3x + 5 C C. x + 7 D D. 6 Câu 5 5. Phân tích đa thức x^2 - 4 thành nhân tử ta được: A A. (x - 2)(x - 2) B B. (x + 2)(x + 2) C C. (x - 4)(x + 1) D D. (x - 2)(x + 2) Câu 6 6. Điều kiện xác định của phân thức 1/(x - 3) là: A A. x ≠ 0 B B. x ≠ 3 C C. x ≠ -3 D D. x ∈ R Câu 7 7. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x - 2) khi x = 5 là: A A. 21 B B. 25 C C. 29 D D. 30 Câu 8 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x| < 2. A A. (-2; 2) B B. (-∞; -2) ∪ (2; +∞) C C. (-∞; 2) D D. (-2; +∞) Câu 9 9. Cho biểu thức A = x^2 + 2xy + y^2. Biểu thức A là dạng khai triển của: A A. (x - y)^2 B B. (x + y)^2 C C. x^2 + y^2 D D. 2(x + y) Câu 10 10. Nếu a > b và b > c thì mối quan hệ giữa a và c là: A A. a < c B B. a = c C C. a > c D D. Không xác định Câu 11 11. Cho phương trình x^2 - 4x + 4 = 0. Phương trình này có bao nhiêu nghiệm? A A. 0 nghiệm B B. 1 nghiệm C C. 2 nghiệm phân biệt D D. Vô số nghiệm Câu 12 12. Kết quả của phép tính (2x + 1) + (x - 3) là: A A. 3x + 4 B B. 3x - 2 C C. x - 2 D D. x + 4 Câu 13 13. Kết quả của phép tính (3x - 2) - (x + 1) là: A A. 2x - 3 B B. 2x - 1 C C. 4x - 3 D D. 4x - 1 Câu 14 14. Tìm x biết 3x + 5 = 14. A A. x = 3 B B. x = 9 C C. x = 19/3 D D. x = 11/3 Câu 15 15. Tìm giá trị của biểu thức x^2 - 2x + 1 tại x = 3. A A. 2 B B. 4 C C. 8 D D. 16 Câu 16 16. Phương trình nào sau đây có nghiệm x = 2? A A. x + 1 = 2 B B. 2x - 4 = 0 C C. 3x + 1 = 5 D D. x - 3 = 1 Câu 17 17. Bậc của đa thức 4x^4 - 3x + 1 là: A A. 1 B B. 3 C C. 4 D D. 7 Câu 18 18. Đa thức nào sau đây đồng dạng với đa thức 3x^2y? A A. 3xy^2 B B. 5x^2y C C. 2x^3y D D. 3x^2 Câu 19 19. Tìm nghiệm của phương trình 2(x - 1) = 4. A A. x = 1 B B. x = 2 C C. x = 3 D D. x = 4 Câu 20 20. Giá trị của biểu thức 2x + 3 khi x = -1 là bao nhiêu? A A. 5 B B. 1 C C. -1 D D. -5 Câu 21 21. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x^2 + 2x - 1 = 0 B B. 2x - 5 = 0 C C. xy + 3 = 0 D D. x + y = 5 Câu 22 22. Hệ số của x^2 trong đa thức 5x^3 - 2x^2 + x - 7 là: A A. 5 B B. -2 C C. 1 D D. -7 Câu 23 23. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 5 có nghiệm x = 2. A A. m = 3 B B. m = 7 C C. m = -3 D D. m = -7 Câu 24 24. Rút gọn phân thức (2x)/(4x^2) ta được: A A. 1/(2x) B B. 2x C C. 1/(4x) D D. 2/(x) Câu 25 25. Kết quả của phép tính (6x^4) / (2x) là: A A. 3x^3 B B. 3x^4 C C. 4x^3 D D. 4x^4 Câu 26 26. Kết quả của phép tính (2x) * (3x^2) là: A A. 5x^3 B B. 6x^3 C C. 5x^2 D D. 6x^2 Câu 27 27. Nghiệm của phương trình x - 7 = 0 là: A A. -7 B B. 0 C C. 7 D D. 14 Câu 28 28. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số? A A. x^2 + 2x - 1 B B. 3x C C. (x + 1)/(x - 2) D D. √x Câu 29 29. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A A. 2x + y B B. 3x^2y C C. 4/x D D. x + 1/x Câu 30 30. Biểu thức (a + b)^2 bằng biểu thức nào sau đây? A A. a^2 + b^2 B B. a^2 - b^2 C C. a^2 + 2ab + b^2 D D. a^2 - 2ab + b^2 Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý