Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàngĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng Số câu30Quiz ID15291 Làm bài Câu 1 1. Trong hoạt động tín dụng, thuật ngữ 'tái cấp vốn' (refinancing) có nghĩa là gì? A A. Ngân hàng trung ương bơm tiền vào nền kinh tế. B B. Ngân hàng cho khách hàng vay thêm vốn. C C. Thay thế khoản vay cũ bằng một khoản vay mới với điều kiện khác. D D. Ngân hàng bán lại các khoản nợ xấu cho công ty quản lý tài sản. Câu 2 2. Hình thức cấp tín dụng nào sau đây KHÔNG tạo ra tiền gửi mới cho ngân hàng? A A. Cho vay thanh toán. B B. Cho vay trực tiếp vào tài khoản tiền gửi của khách hàng. C C. Chiết khấu thương phiếu. D D. Bảo lãnh ngân hàng. Câu 3 3. Bản chất của tín dụng ngân hàng là gì? A A. Quan hệ vay mượn vốn giữa ngân hàng và khách hàng, dựa trên lòng tin và cam kết hoàn trả. B B. Hoạt động mua bán ngoại tệ của ngân hàng để kiếm lời. C C. Quá trình ngân hàng huy động vốn từ dân cư và doanh nghiệp. D D. Việc ngân hàng đầu tư vào chứng khoán và các tài sản tài chính khác. Câu 4 4. Ngân hàng sử dụng biện pháp dự phòng rủi ro tín dụng nào sau đây? A A. Tăng cường đầu tư vào trái phiếu chính phủ. B B. Trích lập dự phòng rủi ro. C C. Giảm lãi suất huy động vốn. D D. Mở rộng mạng lưới chi nhánh. Câu 5 5. Điều gì KHÔNG phải là vai trò của tín dụng tiêu dùng? A A. Thúc đẩy tiêu dùng và nâng cao chất lượng cuộc sống. B B. Hỗ trợ doanh nghiệp mở rộng sản xuất kinh doanh. C C. Góp phần tăng trưởng kinh tế. D D. Kích thích tổng cầu. Câu 6 6. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng phát sinh từ đâu? A A. Sự biến động của lãi suất thị trường. B B. Khả năng khách hàng không trả được nợ gốc và lãi vay. C C. Rủi ro thanh khoản của ngân hàng. D D. Thay đổi trong chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương. Câu 7 7. Điều gì xảy ra khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu? A A. Lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại có xu hướng giảm. B B. Khả năng tiếp cận tín dụng của doanh nghiệp và người dân dễ dàng hơn. C C. Chi phí vốn của các ngân hàng thương mại tăng lên, có thể dẫn đến lãi suất cho vay tăng. D D. Lượng tiền cung ứng ra nền kinh tế tăng lên. Câu 8 8. Hệ số LTV (Loan-to-Value) trong tín dụng bất động sản thể hiện điều gì? A A. Thời gian vay vốn tối đa. B B. Tỷ lệ giữa giá trị khoản vay và giá trị tài sản đảm bảo. C C. Lãi suất cho vay ưu đãi. D D. Mức phí thẩm định tài sản. Câu 9 9. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động tín dụng ngân hàng là gì? A A. Lãi suất cao, rủi ro thấp. B B. Có hoàn trả. C C. Cho vay càng nhiều càng tốt. D D. Chỉ cho vay đối với khách hàng thân quen. Câu 10 10. Trong quy trình cấp tín dụng, giai đoạn nào quan trọng nhất để đánh giá rủi ro? A A. Giai đoạn giải ngân vốn vay. B B. Giai đoạn thẩm định tín dụng. C C. Giai đoạn giám sát tín dụng. D D. Giai đoạn thu nợ. Câu 11 11. Đâu là ưu điểm của hình thức tín dụng thuê mua (leasing)? A A. Khách hàng được sở hữu tài sản ngay khi ký hợp đồng. B B. Thủ tục đơn giản, tiếp cận vốn nhanh chóng. C C. Lãi suất thường thấp hơn so với vay thông thường. D D. Không yêu cầu tài sản đảm bảo. Câu 12 12. Đâu là mục tiêu chính của chính sách tín dụng? A A. Tối đa hóa lợi nhuận cho ngân hàng. B B. Kiểm soát lạm phát và ổn định kinh tế vĩ mô. C C. Tăng cường cạnh tranh giữa các ngân hàng. D D. Hỗ trợ các doanh nghiệp nhà nước. Câu 13 13. Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa tín dụng ngắn hạn và tín dụng dài hạn? A A. Lãi suất tín dụng ngắn hạn thường cao hơn. B B. Mục đích sử dụng vốn và thời hạn vay khác nhau. C C. Tín dụng ngắn hạn không cần tài sản đảm bảo. D D. Chỉ có tín dụng dài hạn mới tạo ra lợi nhuận cho ngân hàng. Câu 14 14. Lãi suất tín dụng ảnh hưởng như thế nào đến nhu cầu vay vốn? A A. Lãi suất càng cao, nhu cầu vay vốn càng tăng. B B. Lãi suất càng thấp, nhu cầu vay vốn càng giảm. C C. Lãi suất càng cao, nhu cầu vay vốn càng giảm. D D. Lãi suất không ảnh hưởng đến nhu cầu vay vốn. Câu 15 15. Điều gì KHÔNG phải là biện pháp giảm thiểu rủi ro tín dụng? A A. Thẩm định khách hàng kỹ lưỡng trước khi cho vay. B B. Yêu cầu tài sản đảm bảo hoặc bảo lãnh. C C. Tăng cường hoạt động đầu tư vào chứng khoán. D D. Đa dạng hóa danh mục tín dụng. Câu 16 16. Loại tín dụng nào thường được sử dụng để tài trợ cho hoạt động xuất nhập khẩu? A A. Tín dụng tiêu dùng. B B. Tín dụng thương mại. C C. Tín dụng bất động sản. D D. Tín dụng nông nghiệp. Câu 17 17. Trong hợp đồng tín dụng, điều khoản nào quy định nghĩa vụ trả nợ của bên vay? A A. Điều khoản về mục đích sử dụng vốn vay. B B. Điều khoản về lãi suất và phương thức trả nợ. C C. Điều khoản về tài sản đảm bảo. D D. Điều khoản về quyền của bên cho vay. Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định cho vay của ngân hàng? A A. Lịch sử tín dụng của khách hàng. B B. Khả năng trả nợ của khách hàng. C C. Màu sắc xe khách hàng đang sở hữu. D D. Giá trị tài sản đảm bảo (nếu có). Câu 19 19. Khái niệm 'nợ xấu' trong tín dụng ngân hàng dùng để chỉ điều gì? A A. Các khoản nợ có lãi suất quá cao. B B. Các khoản nợ mà khách hàng trả nợ trước hạn. C C. Các khoản nợ có khả năng không thu hồi được hoặc thu hồi rất khó khăn. D D. Các khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ. Câu 20 20. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng thẻ tín dụng? A A. Tiện lợi trong thanh toán, không cần mang nhiều tiền mặt. B B. Có thể chi tiêu trước, trả tiền sau. C C. Tích lũy điểm thưởng, hưởng ưu đãi. D D. Giúp người dùng kiểm soát chi tiêu hiệu quả hơn. Câu 21 21. Cơ chế đảm bảo tiền vay quan trọng nhất trong tín dụng ngân hàng là gì? A A. Tài sản đảm bảo. B B. Uy tín của người vay. C C. Khả năng trả nợ của người vay. D D. Mối quan hệ cá nhân với ngân hàng. Câu 22 22. Ngân hàng có thể từ chối cấp tín dụng trong trường hợp nào sau đây? A A. Khách hàng có lịch sử tín dụng tốt. B B. Khách hàng có mục đích vay vốn hợp pháp nhưng không chứng minh được khả năng trả nợ. C C. Khách hàng có tài sản đảm bảo giá trị. D D. Khách hàng có quan hệ tốt với nhân viên ngân hàng. Câu 23 23. Tín dụng đen khác biệt với tín dụng ngân hàng chủ yếu ở điểm nào? A A. Tín dụng đen có lãi suất thấp hơn. B B. Tín dụng đen được quản lý bởi pháp luật. C C. Tín dụng đen thường không chịu sự quản lý của pháp luật và có lãi suất rất cao, rủi ro lớn. D D. Tín dụng đen chỉ dành cho doanh nghiệp lớn. Câu 24 24. Đâu là hình thức tín dụng ngân hàng phổ biến nhất? A A. Chiết khấu thương phiếu. B B. Cho vay. C C. Bảo lãnh ngân hàng. D D. Cho thuê tài chính. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây có thể làm giảm chất lượng tín dụng của một ngân hàng? A A. Tăng trưởng tín dụng quá nhanh mà không kiểm soát rủi ro. B B. Đa dạng hóa danh mục tín dụng. C C. Nâng cao năng lực thẩm định tín dụng. D D. Tăng cường giám sát tín dụng sau giải ngân. Câu 26 26. Công cụ nào sau đây KHÔNG được sử dụng để bảo đảm cho khoản vay? A A. Thế chấp tài sản. B B. Cầm cố tài sản. C C. Bảo lãnh của bên thứ ba. D D. Uy tín cá nhân đơn thuần. Câu 27 27. Chức năng quan trọng nhất của tín dụng ngân hàng đối với nền kinh tế là gì? A A. Tăng lợi nhuận cho ngân hàng. B B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thông qua việc cung cấp vốn cho sản xuất và tiêu dùng. C C. Giảm thiểu rủi ro cho hệ thống ngân hàng. D D. Ổn định tỷ giá hối đoái. Câu 28 28. Điều gì xảy ra khi tỷ lệ nợ xấu của hệ thống ngân hàng tăng cao? A A. Lãi suất huy động vốn của ngân hàng có xu hướng giảm. B B. Khả năng sinh lời của ngân hàng tăng lên. C C. Rủi ro hệ thống ngân hàng tăng lên, có thể ảnh hưởng đến ổn định kinh tế. D D. Nguồn cung tín dụng cho nền kinh tế dồi dào hơn. Câu 29 29. Trong bối cảnh kinh tế suy thoái, ngân hàng nên điều chỉnh chính sách tín dụng như thế nào? A A. Nới lỏng điều kiện tín dụng để kích thích kinh tế. B B. Thắt chặt điều kiện tín dụng, tăng cường quản lý rủi ro. C C. Giảm lãi suất cho vay để hỗ trợ doanh nghiệp. D D. Tăng cường đầu tư vào các lĩnh vực rủi ro cao để tìm kiếm lợi nhuận. Câu 30 30. Cho vay thấu chi là hình thức tín dụng dành cho đối tượng khách hàng nào? A A. Doanh nghiệp lớn. B B. Cá nhân có tài khoản thanh toán tại ngân hàng. C C. Hộ gia đình nông thôn. D D. Tổ chức phi chính phủ. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An toàn vệ sinh thực phẩm Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý