Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14521 Làm bài Câu 1 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 < 5. A A. (-∞; 2) B B. (-∞; 2] C C. (2; +∞) D D. [2; +∞) Câu 2 2. Giá trị của biểu thức √16 + √9 là: A A. 5 B B. 7 C C. 25 D D. √25 Câu 3 3. Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là: A A. x = -2 B B. x = 2 C C. x = 3 D D. x = -3 Câu 4 4. Nếu 2x + y = 7 và x - y = 2, thì giá trị của x là: A A. 3 B B. 1 C C. 2 D D. 4 Câu 5 5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - |x + 2|. A A. 5 B B. 7 C C. 3 D D. Không có giá trị lớn nhất Câu 6 6. Biểu thức nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x² + 2x < 0 B B. 2x - 7 ≥ 0 C C. xy + 1 > 3 D D. x³ - 5 ≤ 0 Câu 7 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A A. x + 2 = 5 B B. 2x - 3 = 0 C C. x² + 1 = 0 D D. |x| = 2 Câu 8 8. Tìm điều kiện xác định của phân thức (x + 2) / (x² - 4). A A. x ≠ 2 B B. x ≠ -2 C C. x ≠ 2 và x ≠ -2 D D. x ≠ 4 Câu 9 9. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x + 2)(x - 3)? A A. x² - 6 B B. x² - x - 6 C C. x² + x - 6 D D. x² + 5x - 6 Câu 10 10. Giá trị của biểu thức (a + b)² - (a - b)² bằng bao nhiêu? A A. 2a² + 2b² B B. 4ab C C. 2a² - 2b² D D. 0 Câu 11 11. Nếu a > b và b > c, thì kết luận nào sau đây là đúng? A A. a < c B B. a = c C C. a > c D D. Không kết luận được Câu 12 12. Biểu thức nào sau đây rút gọn được thành x - 2? A A. (x² - 4) / (x + 2) B B. (x² - 4) / (x - 2) C C. (x² + 4x + 4) / (x + 2) D D. (x² - 4x + 4) / (x - 2) Câu 13 13. Thu gọn biểu thức 2x - 3y + 5x + y, ta được: A A. 7x - 2y B B. 7x + 2y C C. -3x - 4y D D. -3x + 4y Câu 14 14. Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là a và b. Diện tích tam giác đó là: A A. a + b B B. a.b C C. (a + b) / 2 D D. (a.b) / 2 Câu 15 15. Giá trị của biểu thức (x + 3)² khi x = -3 là: A A. 0 B B. 3 C C. 6 D D. 9 Câu 16 16. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số? A A. (x + 1) / (x - 2) B B. 3x² + 2x - 1 C C. √(x) / (x + 3) D D. (x² - 4) / 5 Câu 17 17. Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng với mọi số thực a? A A. a² ≥ a B B. a² ≥ 0 C C. a ≤ a² D D. a ≤ |a| Câu 18 18. Giải hệ phương trình { x + y = 5; x - y = 1 }. Giá trị của x.y là: A A. 6 B B. 4 C C. 5 D D. 8 Câu 19 19. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A A. x² - 4x + 3 = 0 B B. x² - 4x + 4 = 0 C C. x² - 4x + 5 = 0 D D. x² + 4x + 4 = 0 Câu 20 20. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A A. 3x⁻² + 2x + 1 B B. √(x) + 5x - 3 C C. x³ + 4x² - 7x + 9 D D. |x| + 2x + 1 Câu 21 21. Tìm nghiệm của phương trình √(x - 2) = 3. A A. x = 5 B B. x = 7 C C. x = 9 D D. x = 11 Câu 22 22. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x²y? A A. 3xy² B B. -5x²y C C. 2x³y D D. 4x² Câu 23 23. Giá trị của biểu thức (√5 + √3)(√5 - √3) là: A A. 8 B B. 2 C C. √2 D D. √8 Câu 24 24. Giá trị của biểu thức 2³ - 3² + 4¹ là: A A. 1 B B. 3 C C. 5 D D. 7 Câu 25 25. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử, ta được: A A. (x - 3)(x - 3) B B. (x + 3)(x + 3) C C. (x - 3)(x + 3) D D. (x - 9)(x + 1) Câu 26 26. Cho hàm số y = 2x - 1. Giá trị của y khi x = -2 là: A A. -5 B B. -3 C C. 3 D D. 5 Câu 27 27. Giá trị của biểu thức | -5 + 3 | - | 2 - 7 | là: A A. -7 B B. 7 C C. -3 D D. 3 Câu 28 28. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x² + 2x - 3 = 0 B B. 2x + 5 = 0 C C. xy + 3 = 7 D D. x³ - 1 = 0 Câu 29 29. Cho phương trình x² - 4x + 3 = 0. Tổng các nghiệm của phương trình là: A A. -4 B B. 4 C C. -3 D D. 3 Câu 30 30. Cho hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông đó là: A A. a² B B. 4a C C. 2a D D. a/4 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý