Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội bệnh lýĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Số câu30Quiz ID14776 Làm bài Câu 1 1. Loại thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị cơn đau thắt ngực ổn định? A A. Aspirin B B. Nitroglycerin C C. Thuốc lợi tiểu D D. Thuốc hạ đường huyết Câu 2 2. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với hội chứng Cushing? A A. Tăng cân, béo bụng B B. Rậm lông C C. Huyết áp thấp D D. Da mỏng, dễ bầm tím Câu 3 3. Nguyên nhân chính gây ra bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) là gì? A A. Ô nhiễm không khí B B. Hút thuốc lá chủ động và thụ động C C. Nhiễm trùng đường hô hấp tái phát D D. Yếu tố di truyền Câu 4 4. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt? A A. Số lượng hồng cầu B B. Ferritin huyết thanh C C. Bilirubin toàn phần D D. Creatinin máu Câu 5 5. Thuốc nào sau đây là thuốc kháng vitamin K, được sử dụng để chống đông máu? A A. Heparin B B. Warfarin C C. Aspirin D D. Clopidogrel Câu 6 6. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng tuyến giáp? A A. Glucose máu B B. TSH, FT4 C C. Creatinin máu D D. Điện giải đồ Câu 7 7. Phương pháp điều trị nào sau đây được ưu tiên trong cấp cứu cơn hen phế quản ác tính? A A. Kháng sinh tĩnh mạch B B. Oxy liệu pháp và thuốc giãn phế quản tác dụng ngắn dạng hít liều cao C C. Corticoid đường uống D D. Truyền dịch Câu 8 8. Nguyên tắc điều trị chính của bệnh hen phế quản là gì? A A. Kháng sinh B B. Kháng viêm corticoid và giãn phế quản C C. Long đờm, giảm ho D D. Bù nước, điện giải Câu 9 9. Triệu chứng nào sau đây gợi ý đến bệnh lý viêm túi thừa đại tràng? A A. Đau bụng hố chậu phải B B. Đau bụng hố chậu trái, sốt, thay đổi thói quen đại tiện C C. Đau bụng thượng vị sau ăn D D. Đau bụng quanh rốn Câu 10 10. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán xác định nhồi máu cơ tim cấp? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Troponin T hoặc Troponin I C C. CK-MB D D. Tổng phân tích tế bào máu Câu 11 11. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh gút? A A. CRP (C-reactive protein) B B. Tốc độ máu lắng (VS) C C. Acid uric máu D D. RF (Rheumatoid factor) Câu 12 12. Triệu chứng nào sau đây gợi ý đến xuất huyết tiêu hóa trên? A A. Đi ngoài phân đen (hắc ín) B B. Đi ngoài phân máu tươi C C. Đau bụng quặn cơn D D. Táo bón kéo dài Câu 13 13. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy thận cấp trước thận là gì? A A. Viêm cầu thận cấp B B. Sỏi thận gây tắc nghẽn đường tiết niệu C C. Mất nước, giảm thể tích tuần hoàn D D. Ngộ độc thuốc Câu 14 14. Loại thuốc nào sau đây được sử dụng đầu tay trong điều trị tăng huyết áp không biến chứng? A A. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) B B. Thuốc chẹn kênh canxi C C. Thuốc lợi tiểu thiazide D D. Thuốc chẹn beta giao cảm Câu 15 15. Loại ung thư nào sau đây là ung thư nội tạng thường gặp nhất ở nam giới? A A. Ung thư phổi B B. Ung thư gan C C. Ung thư dạ dày D D. Ung thư đại trực tràng Câu 16 16. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh nhân tăng huyết áp? A A. Đau đầu B B. Hoa mắt, chóng mặt C C. Khó thở D D. Phù chi dưới Câu 17 17. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp điều trị suy tim mạn tính? A A. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) B B. Thuốc chẹn beta giao cảm C C. Thuốc lợi tiểu D D. Truyền dịch natri clorua 0.9% liều cao Câu 18 18. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp dự phòng bệnh tim mạch? A A. Bỏ hút thuốc lá B B. Tập thể dục thường xuyên C C. Chế độ ăn giảm muối, giảm mỡ D D. Truyền dịch định kỳ Câu 19 19. Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh đái tháo đường là gì? A A. Bệnh thần kinh ngoại biên B B. Bệnh thận do đái tháo đường C C. Bệnh võng mạc do đái tháo đường D D. Hôn mê do tăng đường huyết hoặc hạ đường huyết Câu 20 20. Bệnh nhân nam, 60 tuổi, hút thuốc lá 40 gói.năm, ho khạc đờm kéo dài, khó thở tăng dần. Chẩn đoán sơ bộ nghĩ đến bệnh lý nào? A A. Viêm phổi B B. Hen phế quản C C. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) D D. Lao phổi Câu 21 21. Thuốc ức chế bơm proton (PPI) được sử dụng để điều trị bệnh nào sau đây? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản C C. Viêm gan virus D D. Viêm tụy cấp Câu 22 22. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của xơ gan? A A. Cổ trướng B B. Giãn tĩnh mạch thực quản C C. Hội chứng gan thận D D. Viêm phổi Câu 23 23. Bệnh nhân bị suy thận mạn giai đoạn cuối cần được điều trị thay thế thận bằng phương pháp nào? A A. Thuốc lợi tiểu B B. Chế độ ăn hạn chế protein C C. Lọc máu (thận nhân tạo) hoặc ghép thận D D. Thuốc hạ huyết áp Câu 24 24. Triệu chứng nào sau đây gợi ý đến bệnh lý viêm màng não? A A. Đau đầu, sốt cao, cứng gáy B B. Đau bụng, tiêu chảy C C. Ho, sổ mũi D D. Phù chi dưới Câu 25 25. Vi khuẩn Helicobacter pylori (H. pylori) gây bệnh nào sau đây? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm loét dạ dày tá tràng C C. Viêm gan virus D D. Viêm tụy cấp Câu 26 26. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của hạ đường huyết? A A. Vã mồ hôi, run tay B B. Đánh trống ngực, hồi hộp C C. Khát nước, tiểu nhiều D D. Lú lẫn, hôn mê Câu 27 27. Bệnh nào sau đây KHÔNG phải là bệnh tự miễn? A A. Lupus ban đỏ hệ thống B B. Viêm khớp dạng thấp C C. Bệnh Basedow D D. Viêm gan virus B Câu 28 28. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng gan? A A. Creatinin máu B B. Điện giải đồ C C. AST, ALT D D. Công thức máu Câu 29 29. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phù hợp trong điều trị viêm khớp gối do thoái hóa? A A. Thuốc giảm đau, kháng viêm không steroid (NSAIDs) B B. Tiêm corticoid tại khớp C C. Phẫu thuật thay khớp gối D D. Bất động khớp gối hoàn toàn bằng bó bột Câu 30 30. Triệu chứng nào sau đây gợi ý đến bệnh lý viêm khớp dạng thấp? A A. Đau khớp gối sau vận động mạnh B B. Đau khớp ngón tay, ngón chân buổi sáng, cứng khớp kéo dài trên 30 phút C C. Đau khớp háng khi đi lại nhiều D D. Đau một khớp duy nhất sau chấn thương Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An toàn vệ sinh thực phẩm