Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lý thuyết xác suất và thống kêĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết xác suất và thống kê Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết xác suất và thống kê Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết xác suất và thống kê Số câu30Quiz ID11702 Làm bài Câu 1 1. Khi nào nên sử dụng kiểm định Chi-bình phương (Chi-square test) về tính độc lập? A A. Để so sánh trung bình của hai nhóm. B B. Để kiểm tra sự phù hợp của dữ liệu với một phân phối lý thuyết. C C. Để kiểm tra xem có mối quan hệ giữa hai biến phân loại hay không. D D. Để dự đoán giá trị của một biến liên tục. Câu 2 2. Trong phân tích phương sai (ANOVA), mục đích chính là gì? A A. Kiểm tra sự khác biệt giữa trung bình của hai quần thể. B B. Kiểm tra sự khác biệt giữa phương sai của hai quần thể. C C. Kiểm tra sự khác biệt giữa trung bình của ba hoặc nhiều hơn quần thể. D D. Đo lường mức độ tương quan giữa các biến. Câu 3 3. Phân phối xác suất nào sau đây thường được sử dụng để mô hình hóa số lần một sự kiện hiếm xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian nhất định? A A. Phân phối chuẩn B B. Phân phối nhị thức C C. Phân phối Poisson D D. Phân phối đều Câu 4 4. Phân phối chuẩn (Normal distribution) còn được gọi là: A A. Phân phối nhị thức B B. Phân phối Poisson C C. Phân phối Gaussian D D. Phân phối mũ Câu 5 5. Sai số loại II (Type II error) trong kiểm định giả thuyết xảy ra khi: A A. Bác bỏ giả thuyết null khi nó thực sự đúng. B B. Không bác bỏ giả thuyết null khi nó thực sự sai. C C. Chọn mẫu không đại diện. D D. Tính toán sai giá trị thống kê kiểm định. Câu 6 6. Khi cỡ mẫu tăng lên, độ rộng của khoảng tin cậy (confidence interval) sẽ: A A. Tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không đổi D D. Thay đổi không dự đoán được Câu 7 7. Độ lệch chuẩn (standard deviation) là căn bậc hai của: A A. Giá trị trung bình B B. Trung vị C C. Phương sai D D. Khoảng biến thiên Câu 8 8. Trong thống kê phi tham số, chúng ta thường sử dụng các phương pháp khi: A A. Dữ liệu tuân theo phân phối chuẩn. B B. Cỡ mẫu rất lớn. C C. Các giả định về phân phối của dữ liệu không được đáp ứng. D D. Chúng ta muốn tính toán trung bình quần thể. Câu 9 9. Khái niệm nào sau đây mô tả tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử ngẫu nhiên? A A. Biến cố B B. Không gian mẫu C C. Xác suất D D. Phân phối xác suất Câu 10 10. Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết biểu thị: A A. Xác suất giả thuyết null là đúng. B B. Xác suất quan sát được dữ liệu (hoặc dữ liệu cực đoan hơn) nếu giả thuyết null là đúng. C C. Mức ý nghĩa của kiểm định. D D. Sai số loại I. Câu 11 11. Đại lượng thống kê nào đo lường mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình? A A. Trung vị B B. Phương sai C C. Mốt D D. Tứ phân vị Câu 12 12. Phương pháp lấy mẫu nào mà mỗi phần tử của quần thể có cơ hội được chọn vào mẫu như nhau? A A. Lấy mẫu phân tầng B B. Lấy mẫu cụm C C. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản D D. Lấy mẫu thuận tiện Câu 13 13. Hệ số tương quan (correlation coefficient) có giá trị nằm trong khoảng nào? A A. 0 đến 1 B B. -1 đến 1 C C. 0 đến vô cùng D D. - vô cùng đến vô cùng Câu 14 14. Biểu đồ hộp (boxplot) thường được sử dụng để: A A. Hiển thị tần số của các giá trị. B B. So sánh trung bình của các nhóm. C C. Hiển thị phân phối và các giá trị ngoại lệ của dữ liệu. D D. Mô tả mối quan hệ giữa hai biến. Câu 15 15. Trong thống kê suy diễn, 'khoảng tin cậy' (confidence interval) cung cấp: A A. Một giá trị điểm ước lượng chính xác cho tham số. B B. Một khoảng giá trị mà tham số có khả năng cao nằm trong đó. C C. Xác suất mà tham số bằng một giá trị cụ thể. D D. Độ lệch chuẩn của mẫu. Câu 16 16. Trong kiểm định giả thuyết một đuôi (one-tailed test), vùng bác bỏ (rejection region) nằm ở: A A. Cả hai đuôi của phân phối. B B. Một đuôi của phân phối. C C. Giữa của phân phối. D D. Tùy thuộc vào mức ý nghĩa. Câu 17 17. Trong phân tích hồi quy đa biến, hiện tượng đa cộng tuyến (multicollinearity) đề cập đến: A A. Mối quan hệ tuyến tính giữa biến phụ thuộc và biến độc lập. B B. Mối quan hệ tuyến tính mạnh mẽ giữa các biến độc lập. C C. Sự biến đổi của phương sai theo giá trị của biến độc lập. D D. Sai số ngẫu nhiên không tuân theo phân phối chuẩn. Câu 18 18. Trong phân tích hồi quy tuyến tính, hệ số hồi quy (regression coefficient) cho biết: A A. Mức độ phù hợp của mô hình hồi quy. B B. Mức độ tương quan giữa các biến. C C. Mức độ thay đổi của biến phụ thuộc khi biến độc lập thay đổi một đơn vị. D D. Giá trị trung bình của biến phụ thuộc. Câu 19 19. Biến ngẫu nhiên nào sau đây là biến ngẫu nhiên rời rạc? A A. Chiều cao của sinh viên B B. Nhiệt độ phòng C C. Số lượng sách trong thư viện D D. Thời gian hoàn thành bài kiểm tra Câu 20 20. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phân phối chuẩn? A A. Đối xứng B B. Đơn đỉnh C C. Lệch phải D D. Hình chuông Câu 21 21. Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa (significance level) thường được ký hiệu là alpha (α) đại diện cho: A A. Xác suất mắc sai số loại II. B B. Xác suất mắc sai số loại I. C C. Độ mạnh của kiểm định. D D. Giá trị p. Câu 22 22. Trong phân tích dữ liệu định tính, 'mã hóa' (coding) thường được sử dụng để: A A. Tính toán giá trị trung bình. B B. Phân loại và tổ chức dữ liệu thành các chủ đề. C C. Kiểm định giả thuyết. D D. Dự đoán xu hướng tương lai. Câu 23 23. Giá trị kỳ vọng (expected value) của một biến ngẫu nhiên rời rạc được tính bằng: A A. Tổng của tất cả các giá trị có thể. B B. Giá trị trung bình của mẫu. C C. Tổng của tích của mỗi giá trị với xác suất tương ứng của nó. D D. Giá trị trung vị của phân phối. Câu 24 24. Loại biểu đồ nào phù hợp nhất để so sánh tỷ lệ phần trăm giữa các danh mục khác nhau? A A. Biểu đồ đường B B. Biểu đồ cột C C. Biểu đồ tròn D D. Biểu đồ tán xạ Câu 25 25. Nếu P(A) = 0.6 và P(B) = 0.3, và A và B là hai biến cố độc lập, thì P(A và B) bằng: A A. 0.9 B B. 0.3 C C. 0.18 D D. 0.2 Câu 26 26. Trong lý thuyết xác suất, quy tắc cộng xác suất được áp dụng cho: A A. Các biến cố độc lập. B B. Các biến cố xung khắc. C C. Xác suất có điều kiện. D D. Xác suất giao. Câu 27 27. Công thức Bayes' theorem được sử dụng để tính: A A. Xác suất của biến cố hợp. B B. Xác suất của biến cố giao. C C. Xác suất có điều kiện. D D. Xác suất biên. Câu 28 28. Phương pháp thống kê nào thường được sử dụng để dự đoán giá trị của một biến phụ thuộc dựa trên một hoặc nhiều biến độc lập? A A. Phân tích phương sai (ANOVA) B B. Kiểm định t (t-test) C C. Phân tích hồi quy (Regression analysis) D D. Kiểm định Chi-bình phương (Chi-square test) Câu 29 29. Trong lý thuyết xác suất, 'biến cố xung khắc' (mutually exclusive events) có nghĩa là: A A. Các biến cố không thể xảy ra đồng thời. B B. Các biến cố phải xảy ra đồng thời. C C. Xác suất của các biến cố này bằng nhau. D D. Các biến cố này độc lập với nhau. Câu 30 30. Giá trị trung vị (median) của một tập dữ liệu là: A A. Giá trị xuất hiện nhiều nhất. B B. Giá trị trung bình cộng. C C. Giá trị ở giữa khi dữ liệu được sắp xếp. D D. Giá trị có tần số thấp nhất. Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đô thị lịch sử và hiện tại