Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cương 2Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 2 Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 2 Số câu30Quiz ID14005 Làm bài Câu 1 1. Thuyết lượng tử ánh sáng của Einstein giải thích hiện tượng nào sau đây? A A. Giao thoa ánh sáng B B. Nhiễu xạ ánh sáng C C. Hiệu ứng quang điện D D. Tán sắc ánh sáng Câu 2 2. Đơn vị đo của điện dung trong hệ SI là gì? A A. Ohm B B. Henry C C. Farad D D. Tesla Câu 3 3. Điều gì xảy ra với độ tự cảm của một ống dây khi số vòng dây trên ống tăng lên gấp đôi (với các yếu tố khác không đổi)? A A. Độ tự cảm tăng lên gấp đôi B B. Độ tự cảm tăng lên gấp bốn C C. Độ tự cảm giảm đi một nửa D D. Độ tự cảm không đổi Câu 4 4. Động cơ nhiệt Carnot lý tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ lần lượt là T_nóng và T_lạnh. Hiệu suất tối đa của động cơ Carnot này phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Chỉ T_nóng B B. Chỉ T_lạnh C C. Cả T_nóng và T_lạnh D D. Không phụ thuộc vào T_nóng và T_lạnh Câu 5 5. Nguyên lý bất định Heisenberg phát biểu về giới hạn của việc xác định đồng thời hai đại lượng nào sau đây của hạt vi mô? A A. Năng lượng và thời gian B B. Vị trí và vận tốc (hoặc động lượng) C C. Khối lượng và năng lượng D D. Điện tích và từ trường Câu 6 6. Nguyên tử Bohr được xây dựng dựa trên mô hình nguyên tử nào trước đó? A A. Mô hình nguyên tử của Thomson B B. Mô hình nguyên tử của Rutherford C C. Mô hình nguyên tử của Dalton D D. Mô hình nguyên tử của Democritus Câu 7 7. Năng lượng của một photon ánh sáng tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau đây? A A. Bước sóng ánh sáng B B. Tần số ánh sáng C C. Vận tốc ánh sáng D D. Cường độ ánh sáng Câu 8 8. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ luôn có đặc điểm nào sau đây? A A. Lớn hơn vật B B. Nhỏ hơn vật C C. Ngược chiều với vật D D. Luôn nằm sau thấu kính Câu 9 9. Hiện tượng Compton là gì? A A. Sự tán xạ ánh sáng bởi các hạt bụi B B. Sự tán xạ của photon bởi electron tự do, làm thay đổi bước sóng của photon C C. Sự hấp thụ photon bởi nguyên tử D D. Sự phát xạ photon từ nguyên tử Câu 10 10. Trong quá trình đoạn nhiệt, đại lượng nhiệt động nào sau đây được giữ không đổi? A A. Nhiệt độ B B. Nội năng C C. Entropi D D. Nhiệt lượng trao đổi Câu 11 11. Định luật nào sau đây mô tả sự bảo toàn năng lượng trong các quá trình nhiệt động lực học? A A. Định luật thứ nhất nhiệt động lực học B B. Định luật thứ hai nhiệt động lực học C C. Định luật thứ ba nhiệt động lực học D D. Định luật thứ tư nhiệt động lực học Câu 12 12. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân (i) tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau đây? A A. Bước sóng ánh sáng (λ) B B. Khoảng cách giữa hai khe (a) C C. Khoảng cách từ hai khe đến màn (D) D D. Cả ba đại lượng trên Câu 13 13. Phương trình Schrödinger mô tả sự tiến triển của đại lượng nào theo thời gian trong cơ học lượng tử? A A. Vị trí của hạt B B. Động lượng của hạt C C. Hàm sóng của hạt D D. Năng lượng của hạt Câu 14 14. Hàm sóng trong cơ học lượng tử mô tả đại lượng vật lý nào? A A. Vị trí chính xác của hạt B B. Động lượng chính xác của hạt C C. Mật độ xác suất tìm thấy hạt tại một vị trí và thời điểm nhất định D D. Năng lượng chính xác của hạt Câu 15 15. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa điện trường (E) và điện thế (V)? A A. E = -∇V B B. E = ∇V C C. V = -∇E D D. V = ∇E Câu 16 16. Hiện tượng giao thoa ánh sáng xảy ra khi có sự kết hợp của bao nhiêu nguồn sáng? A A. Một nguồn sáng B B. Hai hoặc nhiều nguồn sáng kết hợp C C. Ba nguồn sáng D D. Bất kỳ số lượng nguồn sáng nào Câu 17 17. Định luật Stefan-Boltzmann mô tả mối quan hệ giữa tổng công suất bức xạ của vật đen tuyệt đối và đại lượng nào sau đây? A A. Thể tích của vật B B. Diện tích bề mặt của vật C C. Nhiệt độ tuyệt đối của vật D D. Khối lượng của vật Câu 18 18. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điều kiện để xảy ra cộng hưởng điện là gì? A A. Điện trở R bằng 0 B B. Dung kháng Z_C bằng cảm kháng Z_L C C. Tổng trở Z đạt giá trị cực đại D D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở bằng 0 Câu 19 19. Thời gian bán rã của một chất phóng xạ là gì? A A. Thời gian để chất phóng xạ phân rã hoàn toàn B B. Thời gian để một nửa số hạt nhân ban đầu phân rã C C. Thời gian để số hạt nhân tăng gấp đôi D D. Thời gian để chất phóng xạ mất hết tính phóng xạ Câu 20 20. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện rõ nhất khi kích thước vật cản có kích thước như thế nào so với bước sóng ánh sáng? A A. Lớn hơn nhiều so với bước sóng B B. Nhỏ hơn nhiều so với bước sóng C C. Xấp xỉ bằng bước sóng D D. Không phụ thuộc vào bước sóng Câu 21 21. Hiện tượng cảm ứng điện từ được phát hiện bởi nhà khoa học nào? A A. Isaac Newton B B. Albert Einstein C C. Michael Faraday D D. Nikola Tesla Câu 22 22. Loại bức xạ nào sau đây có khả năng ion hóa mạnh nhất? A A. Bức xạ alpha B B. Bức xạ beta C C. Bức xạ gamma D D. Ánh sáng nhìn thấy Câu 23 23. Phản ứng phân hạch hạt nhân là gì? A A. Sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn B B. Sự phân chia của một hạt nhân nặng thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhẹ hơn C C. Sự phóng xạ tự phát của hạt nhân D D. Sự hấp thụ neutron của hạt nhân Câu 24 24. Hiện tượng quang điện trong là gì? A A. Electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng B B. Electron bị bật ra khỏi chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng C C. Điện trở của chất bán dẫn thay đổi khi chiếu ánh sáng D D. Ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn bởi chất bán dẫn Câu 25 25. Số khối của một hạt nhân nguyên tử là gì? A A. Số proton trong hạt nhân B B. Số neutron trong hạt nhân C C. Tổng số proton và neutron trong hạt nhân D D. Số electron trong nguyên tử Câu 26 26. Trong mô hình nguyên tử Bohr, electron chỉ có thể chuyển động trên các quỹ đạo có năng lượng như thế nào? A A. Bất kỳ giá trị nào B B. Giá trị liên tục C C. Giá trị gián đoạn (lượng tử hóa) D D. Giá trị âm Câu 27 27. Tốc độ của ánh sáng trong chân không là bao nhiêu? A A. 3 x 10^8 m/s B B. 3 x 10^5 km/s C C. 340 m/s D D. Vô hạn Câu 28 28. Sóng điện từ là sóng ngang hay sóng dọc? A A. Sóng dọc B B. Sóng ngang C C. Vừa là sóng dọc, vừa là sóng ngang D D. Không phải sóng dọc cũng không phải sóng ngang Câu 29 29. Đồng vị là các nguyên tử có cùng đại lượng nào nhưng khác đại lượng nào? A A. Cùng số neutron, khác số proton B B. Cùng số khối, khác số proton C C. Cùng số proton, khác số neutron D D. Cùng số electron, khác số proton Câu 30 30. Lăng kính có khả năng phân tích ánh sáng trắng thành các màu sắc khác nhau dựa trên hiện tượng nào? A A. Giao thoa ánh sáng B B. Nhiễu xạ ánh sáng C C. Tán sắc ánh sáng D D. Phản xạ ánh sáng Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Linh kiện điện tử Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế