Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14516 Làm bài Câu 1 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai? A A. 2x + 3 = 0 B B. x² - 5x + 6 = 0 C C. x³ + 1 = 0 D D. 1/x + 2 = 0 Câu 2 2. Biểu thức (x - y)² tương đương với: A A. x² - y² B B. x² + y² C C. x² - 2xy + y² D D. x² + 2xy + y² Câu 3 3. Tìm điều kiện xác định của phân thức 1/(x - 2). A A. x ≠ 0 B B. x ≠ 2 C C. x ≠ -2 D D. x ≠ 1 Câu 4 4. Phương trình (x - 1)(x + 2) = 0 có nghiệm là: A A. x = 1 B B. x = -2 C C. x = 1 hoặc x = -2 D D. x = -1 hoặc x = 2 Câu 5 5. Giá trị của biểu thức √16 + √9 là: A A. 5 B B. 7 C C. 25 D D. √25 Câu 6 6. Giá trị của biểu thức x³ - 2x khi x = -1 là: A A. -3 B B. -1 C C. 1 D D. 3 Câu 7 7. Tìm hệ số của x² trong khai triển (2x - 1)³. A A. -12 B B. 12 C C. -6 D D. 6 Câu 8 8. Phân thức nào sau đây rút gọn được? A A. x/(x² + 1) B B. (x + 1)/(x² + 1) C C. (x + 1)/(x² - 1) D D. 1/x Câu 9 9. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A A. 5 B B. 0 C C. Không có giá trị lớn nhất D D. -5 Câu 10 10. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x + 1)(x - 2)? A A. x² - 2 B B. x² - x - 2 C C. x² + x - 2 D D. x² + 3x - 2 Câu 11 11. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 2 > 5. A A. x > 3 B B. x < 3 C C. x ≥ 3 D D. x ≤ 3 Câu 12 12. Đa thức nào sau đây chia hết cho (x - 1)? A A. x² + 2x + 1 B B. x² - 2x + 1 C C. x² + x + 1 D D. x² - x + 1 Câu 13 13. Giá trị của biểu thức (x + 2)² khi x = -3 là bao nhiêu? A A. 1 B B. -1 C C. 25 D D. -25 Câu 14 14. Tìm nghiệm của hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. A A. (3, 2) B B. (2, 3) C C. (4, 1) D D. (1, 4) Câu 15 15. Tìm nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0. A A. x = 2 B B. x = 3 C C. x = -2 D D. x = -3 Câu 16 16. Phương trình nào sau đây là tương đương với x + 3 = 5? A A. 2x + 6 = 5 B B. x + 6 = 10 C C. x - 3 = 5 D D. x + 3 = 10 Câu 17 17. Phương trình x² - 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm? A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. Vô số Câu 18 18. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A A. x² - 4x + 3 = 0 B B. x² - 4x + 4 = 0 C C. x² - 4x + 5 = 0 D D. x² + 4x + 4 = 0 Câu 19 19. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số? A A. x² + 2x + 1 B B. √(x + 1) C C. (x + 1)/(x - 1) D D. |x| Câu 20 20. Biểu thức (a + b)³ bằng: A A. a³ + b³ B B. a³ + 3a²b + 3ab² + b³ C C. a³ - 3a²b + 3ab² - b³ D D. a³ + 2a²b + 2ab² + b³ Câu 21 21. Tìm hệ số của x² trong khai triển (2x - 1)³. A A. -12 B B. 12 C C. 6 D D. -6 Câu 22 22. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x² + 2x - 3 = 0 B B. 2x + 5 = 0 C C. xy = 6 D D. x + y = 3 Câu 23 23. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A A. 2x + y B B. 3x²y C C. x/y D D. √(x) Câu 24 24. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A A. x + 1 = 0 B B. x² = 9 C C. |x| = -2 D D. 2x = 4 Câu 25 25. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? A A. x² + 1/x B B. √x + 2 C C. x³ - 2x + 5 D D. x/(x + 1) Câu 26 26. Đâu là dạng phân tích thành nhân tử của x² - 9? A A. (x - 3)² B B. (x + 3)² C C. (x - 3)(x + 3) D D. (x - 9)(x + 1) Câu 27 27. Đâu là hằng đẳng thức đáng nhớ? A A. (a + b)² = a² + b² B B. (a - b)² = a² - b² C C. (a + b)(a - b) = a² - b² D D. (a + b)³ = a³ + b³ Câu 28 28. Rút gọn biểu thức (2x + 2)/(x + 1). A A. 2x B B. 2 C C. x + 1 D D. 1 Câu 29 29. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x² + 2. A A. 2 B B. 0 C C. Không có giá trị nhỏ nhất D D. -2 Câu 30 30. Phương trình nào sau đây là tương đương với x + 3 = 5? A A. 2x + 6 = 10 B B. x + 6 = 10 C C. x - 3 = 5 D D. x + 3 = 10 Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý