Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kháng sinhĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kháng sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kháng sinh Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kháng sinh Số câu30Quiz ID10164 Làm bài Câu 1 1. Kháng sinh là gì? A A. Chất diệt virus. B B. Chất diệt vi khuẩn hoặc kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn. C C. Chất tăng cường hệ miễn dịch. D D. Chất giảm đau. Câu 2 2. Vì sao việc sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi cần được kiểm soát chặt chẽ? A A. Vì kháng sinh làm giảm chất lượng thịt. B B. Vì kháng sinh làm tăng chi phí chăn nuôi. C C. Vì sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi góp phần làm gia tăng tình trạng kháng kháng sinh ở người. D D. Vì kháng sinh gây độc cho vật nuôi. Câu 3 3. Loại kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Beta-lactam? A A. Tetracycline. B B. Macrolide. C C. Penicillin. D D. Quinolone. Câu 4 4. Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Carbapenem, thường được sử dụng trong điều trị nhiễm trùng nặng do vi khuẩn đa kháng? A A. Ceftriaxone. B B. Meropenem. C C. Azithromycin. D D. Levofloxacin. Câu 5 5. Loại vi khuẩn nào sau đây là vi khuẩn Gram dương? E. coli. B B. Pseudomonas aeruginosa. C C. Staphylococcus aureus. D D. Klebsiella pneumoniae. Câu 6 6. Kháng sinh nào sau đây thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn Clostridium difficile gây viêm đại tràng giả mạc? A A. Amoxicillin. B B. Ciprofloxacin. C C. Vancomycin (uống) hoặc Metronidazole. D D. Gentamicin. Câu 7 7. Thuốc ức chế beta-lactamase thường được phối hợp với kháng sinh nào để tăng hiệu quả điều trị? A A. Aminoglycoside. B B. Penicillin. C C. Macrolide. D D. Quinolone. Câu 8 8. Kháng sinh nhóm Glycopeptide (ví dụ Vancomycin) có cơ chế tác động chính là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn. B B. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn (bằng cách ngăn chặn sự tổng hợp peptidoglycan). C C. Ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn. D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn. Câu 9 9. Cơ chế tác động chính của kháng sinh nhóm Quinolone là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn. B B. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. C C. Ức chế tổng hợp acid nucleic (DNA gyrase và topoisomerase IV) của vi khuẩn. D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn. Câu 10 10. Nguyên tắc sử dụng kháng sinh hợp lý là: A A. Sử dụng kháng sinh phổ rộng ngay khi có dấu hiệu nhiễm trùng. B B. Sử dụng kháng sinh theo kinh nghiệm của người khác. C C. Chỉ sử dụng kháng sinh khi có chỉ định của bác sĩ và tuân thủ đúng liều lượng, thời gian. D D. Tự ý ngưng kháng sinh khi cảm thấy khỏe hơn. Câu 11 11. Kháng sinh nào sau đây thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu? A A. Amoxicillin. B B. Azithromycin. C C. Ciprofloxacin. D D. Vancomycin. Câu 12 12. Phản ứng dị ứng nghiêm trọng nhất do kháng sinh gây ra được gọi là gì? A A. Sốc phản vệ. B B. Mề đay. C C. Ngứa. D D. Phát ban. Câu 13 13. Kháng sinh nào sau đây có phổ tác dụng hẹp, chủ yếu trên vi khuẩn Gram dương? A A. Ciprofloxacin. B B. Vancomycin. C C. Ceftriaxone. D D. Imipenem. Câu 14 14. Khái niệm 'phổ tác dụng' của kháng sinh dùng để chỉ: A A. Thời gian kháng sinh duy trì nồng độ hiệu quả trong cơ thể. B B. Khả năng kháng sinh thấm vào các mô khác nhau của cơ thể. C C. Số lượng và loại vi khuẩn mà kháng sinh có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế. D D. Giá thành của kháng sinh trên thị trường. Câu 15 15. Sử dụng kháng sinh không hợp lý có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây? A A. Tăng cường hệ miễn dịch. B B. Giảm nguy cơ dị ứng thuốc. C C. Kháng kháng sinh. D D. Cải thiện hệ tiêu hóa. Câu 16 16. Kháng sinh nhóm Macrolide có cơ chế tác động chính là gì? A A. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. B B. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn. C C. Ức chế tổng hợp acid folic. D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn. Câu 17 17. Kháng sinh nào sau đây không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai? A A. Amoxicillin. B B. Erythromycin. C C. Tetracycline. D D. Cephalexin. Câu 18 18. Vì sao không nên tự ý sử dụng kháng sinh khi bị cảm cúm thông thường? A A. Vì cảm cúm là bệnh do virus gây ra, kháng sinh không có tác dụng với virus. B B. Vì kháng sinh gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng. C C. Vì kháng sinh làm giảm sức đề kháng của cơ thể. D D. Vì kháng sinh làm bệnh cảm cúm nặng hơn. Câu 19 19. Loại xét nghiệm nào giúp xác định nồng độ kháng sinh tối thiểu cần thiết để ức chế sự phát triển của vi khuẩn (MIC)? A A. Xét nghiệm công thức máu. B B. Xét nghiệm chức năng gan thận. C C. Xét nghiệm MIC (Minimum Inhibitory Concentration). D D. Xét nghiệm CRP (C-reactive protein). Câu 20 20. Hiện tượng kháng kháng sinh xảy ra khi: A A. Cơ thể người bệnh kháng lại thuốc. B B. Vi khuẩn trở nên không còn nhạy cảm với kháng sinh. C C. Virus đột biến và kháng thuốc. D D. Nấm phát triển mạnh mẽ hơn khi dùng kháng sinh. Câu 21 21. Biện pháp nào sau đây KHÔNG góp phần làm giảm tình trạng kháng kháng sinh? A A. Rửa tay thường xuyên. B B. Sử dụng kháng sinh theo đơn của bác sĩ. C C. Tự ý mua kháng sinh khi bị bệnh. D D. Tiêm vaccine phòng bệnh. Câu 22 22. Loại kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Tetracycline? A A. Erythromycin. B B. Doxycycline. C C. Ciprofloxacin. D D. Ceftriaxone. Câu 23 23. Cơ chế kháng kháng sinh 'bơm đẩy' (efflux pump) hoạt động như thế nào? A A. Vi khuẩn ngăn chặn kháng sinh xâm nhập vào tế bào. B B. Vi khuẩn tạo ra enzyme phá hủy kháng sinh. C C. Vi khuẩn sử dụng bơm để chủ động đẩy kháng sinh ra khỏi tế bào. D D. Vi khuẩn thay đổi cấu trúc đích tác động của kháng sinh. Câu 24 24. Kháng sinh nào sau đây có thể gây vàng răng ở trẻ em nếu sử dụng trong thời kỳ răng đang phát triển? A A. Amoxicillin. B B. Tetracycline. C C. Azithromycin. D D. Ciprofloxacin. Câu 25 25. Kháng sinh đồ là gì? A A. Bảng giá các loại kháng sinh. B B. Xét nghiệm xác định loại kháng sinh nào có hiệu quả với vi khuẩn gây bệnh. C C. Danh sách các loại kháng sinh bị cấm sử dụng. D D. Hướng dẫn sử dụng kháng sinh cho từng bệnh. Câu 26 26. Kháng sinh nhóm nào sau đây thường được ưu tiên sử dụng trong điều trị viêm phổi cộng đồng ở người lớn khỏe mạnh? A A. Carbapenem. B B. Cephalosporin thế hệ 3. C C. Macrolide hoặc Doxycycline. D D. Aminoglycoside. Câu 27 27. Tác dụng phụ 'viêm đại tràng giả mạc' liên quan đến kháng sinh thường do vi khuẩn nào gây ra? A A. Escherichia coli. B B. Clostridium difficile. C C. Staphylococcus aureus. D D. Streptococcus pneumoniae. Câu 28 28. Tác dụng phụ thường gặp nhất của kháng sinh nhóm Aminoglycoside là gì? A A. Suy gan. B B. Suy thận và độc tính trên tai. C C. Rối loạn đông máu. D D. Hạ đường huyết. Câu 29 29. Cơ chế kháng kháng sinh nào sau đây liên quan đến việc vi khuẩn tạo ra enzyme phá hủy kháng sinh? A A. Thay đổi vị trí đích tác động của kháng sinh. B B. Bơm đẩy kháng sinh ra khỏi tế bào vi khuẩn. C C. Giảm tính thấm của màng tế bào vi khuẩn. D D. Sản xuất enzyme beta-lactamase phá hủy vòng beta-lactam. Câu 30 30. Kháng sinh nào sau đây không có tác dụng trên vi khuẩn kỵ khí? A A. Metronidazole. B B. Clindamycin. C C. Gentamicin. D D. Amoxicillin-clavulanate. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiến trúc máy tính Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính quốc tế