Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14514 Làm bài Câu 1 1. Định nghĩa nào sau đây là đúng về tính liên tục của hàm số f(x) tại điểm x_0? A A. lim (x→x_0) f(x) = f(x_0) B B. f(x) xác định tại x_0 C C. lim (x→x_0) f(x) tồn tại D D. f(x) có đạo hàm tại x_0 Câu 2 2. Tính giới hạn: lim (x→∞) (3x^2 + 2x - 1) / (x^2 - 5x + 6) A A. 0 B B. 1 C C. 3 D D. ∞ Câu 3 3. Hàm số f(x) = |x| có đạo hàm tại x = 0 không? A A. Có, và f'(0) = 1 B B. Có, và f'(0) = 0 C C. Có, và f'(0) = -1 D D. Không Câu 4 4. Điều kiện cần để hàm số f(x) đạt cực trị tại x_0 là gì? A A. f'(x_0) = 0 B B. f'(x_0) > 0 C C. f'(x_0) < 0 D D. f''(x_0) = 0 Câu 5 5. Công thức nào sau đây là đúng về đạo hàm của thương? A A. (u/v)' = (u'v + uv') / v^2 B B. (u/v)' = (u'v - uv') / v^2 C C. (u/v)' = (u'v - uv') / v D D. (u/v)' = (u' - v') / v^2 Câu 6 6. Tính tích phân bất định: ∫ 2x cos(x^2) dx A A. sin(x^2) + C B B. cos(x^2) + C C C. x^2 sin(x^2) + C D D. 2 sin(x^2) + C Câu 7 7. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x^2 - 2x + 3 trên đoạn [0, 2] là: A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 3 Câu 8 8. Cho hàm số f(x) = { x^2 nếu x ≤ 1; 2x - 1 nếu x > 1 }. Hàm số này có liên tục tại x = 1 không? A A. Có B B. Không C C. Chỉ liên tục bên trái D D. Chỉ liên tục bên phải Câu 9 9. Tìm vi phân của hàm số y = sin(x^2). A A. dy = cos(x^2) dx B B. dy = 2x cos(x^2) dx C C. dy = -2x cos(x^2) dx D D. dy = 2x sin(x^2) dx Câu 10 10. Đạo hàm của hàm số y = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. y' = 3x^2 - 4x + 5 B B. y' = x^2 - 4x + 5 C C. y' = 3x^2 - 2x + 5 D D. y' = 3x^2 - 4x - 7 Câu 11 11. Định lý Lagrange về giá trị trung bình phát biểu về điều gì? A A. Tính liên tục của hàm số B B. Sự tồn tại đạo hàm của hàm số C C. Sự tồn tại điểm mà tại đó đạo hàm bằng tỷ số gia trung bình D D. Tính chất của tích phân xác định Câu 12 12. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (x + 1) / (x - 2). A A. x = -1 B B. x = 1 C C. x = 2 D D. y = 1 Câu 13 13. Giá trị của tích phân xác định ∫(từ 0 đến 1) x dx là: A A. 0 B B. 1/2 C C. 1 D D. 2 Câu 14 14. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của đạo hàm? A A. Tìm cực trị của hàm số. B B. Tìm giới hạn của hàm số. C C. Khảo sát sự biến thiên của hàm số. D D. Tính diện tích hình phẳng. Câu 15 15. Tìm đạo hàm của hàm số y = ln(sin(x)). A A. cot(x) B B. tan(x) C C. 1/sin(x) D D. cos(x)ln(sin(x)) Câu 16 16. Tính tích phân bất định: ∫ sin(x) dx A A. cos(x) + C B B. -cos(x) + C C C. sin(x) + C D D. -sin(x) + C Câu 17 17. Tìm đạo hàm của hàm số y = tan(x). A A. cot(x) B B. -cot(x) C C. sec^2(x) D D. -sec^2(x) Câu 18 18. Đường thẳng y = k được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) khi: A A. lim (x→0) f(x) = k B B. lim (x→x_0) f(x) = k C C. lim (x→+∞) f(x) = k hoặc lim (x→-∞) f(x) = k D D. f(k) = 0 Câu 19 19. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a, b). Hàm số được gọi là đồng biến trên (a, b) khi: A A. f'(x) < 0 với mọi x thuộc (a, b) B B. f'(x) > 0 với mọi x thuộc (a, b) C C. f''(x) > 0 với mọi x thuộc (a, b) D D. f''(x) < 0 với mọi x thuộc (a, b) Câu 20 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x^2, trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = 1. A A. 1/4 B B. 1/3 C C. 1/2 D D. 1 Câu 21 21. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x^2 + 2x. A A. x^3 + x^2 B B. 6x + 2 C C. x^3 + x^2 + C D D. x^3 + x^2 - C Câu 22 22. Tìm cực tiểu địa phương của hàm số y = x^3 - 3x^2 + 1. A A. x = 0 B B. x = 1 C C. x = 2 D D. x = -1 Câu 23 23. Công thức khai triển Taylor của hàm số f(x) tại điểm x_0 là gì? A A. f(x) = f(x_0) + f'(x_0)(x - x_0) + f''(x_0)(x - x_0)^2 + ... B B. f(x) = f(x_0) + f'(x_0)(x - x_0) + (f''(x_0)/2!)(x - x_0)^2 + ... C C. f(x) = f(x_0) + f'(x_0)x + (f''(x_0)/2!)x^2 + ... D D. f(x) = f(x_0) + f'(x_0) + f''(x_0) + ... Câu 24 24. Khái niệm nào sau đây liên quan đến tích phân xác định? A A. Nguyên hàm B B. Diện tích hình phẳng C C. Đạo hàm D D. Tiệm cận Câu 25 25. Cho hàm số f(x) = e^(sin(x)). Đạo hàm f'(x) là: A A. cos(x) e^(sin(x)) B B. sin(x) e^(sin(x)) C C. e^(cos(x)) D D. e^(sin(x)) Câu 26 26. Tính giới hạn: lim (x→2) (x^2 - 4) / (x - 2) A A. 0 B B. 2 C C. 4 D D. Không tồn tại Câu 27 27. Khẳng định nào sau đây là SAI về đạo hàm? A A. Nếu hàm số có đạo hàm tại một điểm thì nó liên tục tại điểm đó. B B. Nếu hàm số liên tục tại một điểm thì nó có đạo hàm tại điểm đó. C C. Đạo hàm của tổng bằng tổng các đạo hàm. D D. Đạo hàm của tích tuân theo quy tắc tích. Câu 28 28. Hàm số nào sau đây KHÔNG liên tục tại x = 0? A A. f(x) = x^2 B B. f(x) = sin(x) C C. f(x) = 1/x D D. f(x) = cos(x) Câu 29 29. Tính đạo hàm của hàm số y = x * sin(x). A A. cos(x) B B. sin(x) C C. sin(x) + x cos(x) D D. cos(x) - x sin(x) Câu 30 30. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = ln(x) là: A A. 1/x B B. -1/x^2 C C. 1/x^2 D D. -ln(x)/x^2 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2