Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận - tiết niệuĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11184 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng protein niệu (protein xuất hiện trong nước tiểu) là dấu hiệu của rối loạn chức năng thận ở vị trí nào? A A. Ống thận. B B. Cầu thận. C C. Bể thận. D D. Niệu quản. Câu 2 2. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi thận và đóng vai trò quan trọng trong điều hòa huyết áp? A A. Insulin. B B. Renin. C C. Thyroxine. D D. Cortisol. Câu 3 3. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) hoặc thuốc chẹn thụ thể angiotensin II (ARBs) thường được sử dụng trong điều trị bệnh thận mạn tính vì tác dụng bảo vệ thận của chúng, cơ chế chính là gì? A A. Tăng cường lưu lượng máu đến thận. B B. Giảm áp lực trong cầu thận. C C. Tăng cường đào thải protein qua nước tiểu. D D. Giảm viêm nhu mô thận. Câu 4 4. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra do suy thận mạn tính giai đoạn cuối? A A. Viêm da dị ứng. B B. Tăng kali máu đe dọa tính mạng. C C. Hạ đường huyết. D D. Rối loạn tiêu hóa nhẹ. Câu 5 5. Thuốc lợi tiểu được sử dụng để điều trị tình trạng nào sau đây liên quan đến rối loạn chức năng thận? A A. Thiếu máu. B B. Tăng huyết áp và phù. C C. Hạ đường huyết. D D. Giảm bạch cầu. Câu 6 6. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong điều trị sỏi thận nhỏ, không triệu chứng? A A. Uống nhiều nước. B B. Chờ đợi sỏi tự đào thải. C C. Tán sỏi ngoài cơ thể. D D. Theo dõi định kỳ. Câu 7 7. Chức năng chính của thận trong hệ tiết niệu là gì? A A. Dự trữ nước tiểu. B B. Lọc máu và loại bỏ chất thải. C C. Sản xuất hormone tiêu hóa. D D. Điều hòa nhịp tim. Câu 8 8. Yếu tố nguy cơ chính gây ung thư bàng quang là gì? A A. Uống nhiều nước. B B. Hút thuốc lá. C C. Chế độ ăn giàu chất xơ. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 9 9. Biến chứng nào sau đây của suy thận mạn có thể gây ngứa da nghiêm trọng? A A. Thiếu máu. B B. Tăng ure máu. C C. Loãng xương. D D. Bệnh thần kinh ngoại biên. Câu 10 10. Một bệnh nhân bị suy thận mạn tính có thể gặp tình trạng thiếu máu do thiếu hormone nào sau đây? A A. Insulin. B B. Erythropoietin (EPO). C C. Thyroxine. D D. Cortisol. Câu 11 11. Trong bệnh lý viêm bàng quang cấp, triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện ĐẦU TIÊN? A A. Đau vùng thắt lưng. B B. Tiểu buốt, tiểu rắt. C C. Sốt cao. D D. Tiểu máu đại thể. Câu 12 12. Trong bệnh lý viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu khuẩn, cơ chế gây tổn thương cầu thận chủ yếu là gì? A A. Nhiễm trùng trực tiếp cầu thận bởi liên cầu khuẩn. B B. Phản ứng miễn dịch hình thành phức hợp kháng nguyên-kháng thể lắng đọng ở cầu thận. C C. Co thắt mạch máu cầu thận do độc tố liên cầu khuẩn. D D. Tắc nghẽn mạch máu cầu thận bởi fibrin. Câu 13 13. Xét nghiệm nước tiểu 24 giờ được sử dụng để định lượng thành phần nào sau đây, giúp đánh giá chức năng thận? A A. Glucose. B B. Protein. C C. Creatinine. D D. pH. Câu 14 14. Sỏi thận hình thành do sự kết tinh của chất nào sau đây trong nước tiểu? A A. Glucose. B B. Protein. C C. Muối khoáng. D D. Vitamin. Câu 15 15. Đau quặn thận (renal colic) điển hình trong bệnh sỏi thận là do nguyên nhân nào? A A. Viêm nhiễm nhu mô thận. B B. Sỏi di chuyển và gây tắc nghẽn đường tiết niệu. C C. Tăng áp lực trong bể thận. D D. Co thắt mạch máu thận. Câu 16 16. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận cấp trước thận (prerenal AKI) là gì? A A. Tắc nghẽn đường tiết niệu. B B. Giảm lưu lượng máu đến thận. C C. Tổn thương trực tiếp nhu mô thận. D D. Sử dụng thuốc gây độc thận. Câu 17 17. Trong suy thận cấp, tổn thương trực tiếp đến cấu trúc nào của thận là nguyên nhân chính gây giảm chức năng? A A. Vỏ thận. B B. Nhu mô thận. C C. Đài bể thận. D D. Mỡ quanh thận. Câu 18 18. Phương pháp điều trị thay thế thận nào sau đây sử dụng màng bụng của bệnh nhân để lọc chất thải? A A. Lọc máu (chạy thận nhân tạo). B B. Thẩm phân phúc mạc. C C. Ghép thận. D D. Truyền dịch. Câu 19 19. Trong hội chứng thận hư, tình trạng phù nề xảy ra chủ yếu do cơ chế nào? A A. Tăng áp lực thủy tĩnh trong mạch máu. B B. Giảm protein máu và giảm áp lực keo. C C. Tăng tính thấm thành mạch. D D. Rối loạn chức năng bạch huyết. Câu 20 20. Chỉ số nào sau đây KHÔNG thay đổi đáng kể trong giai đoạn sớm của suy thận mạn tính? A A. Độ lọc cầu thận (GFR). B B. Creatinine máu. C C. Kali máu. D D. Protein niệu. Câu 21 21. Bệnh lý nào sau đây có thể dẫn đến suy thận mạn tính? A A. Viêm họng cấp. B B. Tăng huyết áp không kiểm soát. C C. Viêm da cơ địa. D D. Viêm ruột thừa cấp. Câu 22 22. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của chế độ ăn hạn chế protein cho bệnh nhân suy thận mạn tính? A A. Giảm gánh nặng cho thận. B B. Làm chậm tiến triển suy thận. C C. Cải thiện chức năng thận đã mất. D D. Giảm tích tụ chất thải ure trong máu. Câu 23 23. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện thường gặp của nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)? A A. Đau bụng dưới. B B. Tiểu buốt, tiểu rắt. C C. Sốt cao. D D. Tăng cân không rõ nguyên nhân. Câu 24 24. Tình trạng nào sau đây được đặc trưng bởi sự tích tụ nước và muối trong cơ thể do suy giảm chức năng thận? A A. Mất nước. B B. Phù. C C. Hạ natri máu. D D. Tăng kali máu. Câu 25 25. Tình trạng nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây bí tiểu cấp tính? A A. Phì đại tuyến tiền liệt lành tính. B B. Sỏi niệu đạo. C C. Nhiễm trùng đường tiết niệu. D D. Uống nhiều nước. Câu 26 26. Loại thuốc nào sau đây có thể gây độc thận (nephrotoxicity) và cần thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân có nguy cơ suy thận? A A. Vitamin tổng hợp. B B. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs). C C. Men tiêu hóa. D D. Thuốc bổ sung canxi. Câu 27 27. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng lọc của cầu thận? A A. Tổng phân tích nước tiểu. B B. Độ lọc cầu thận (GFR). C C. Siêu âm thận. D D. Sinh thiết thận. Câu 28 28. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG phải là xét nghiệm thường quy trong đánh giá chức năng thận ban đầu? A A. Tổng phân tích nước tiểu. B B. Điện giải đồ máu. C C. Sinh thiết thận. D D. Creatinine máu. Câu 29 29. Phương pháp điều trị nào sau đây là lựa chọn cuối cùng cho bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn cuối? A A. Thuốc lợi tiểu. B B. Chế độ ăn hạn chế protein. C C. Ghép thận. D D. Thuốc hạ huyết áp. Câu 30 30. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt suy thận cấp trước thận và suy thận cấp tại thận? A A. Siêu âm thận. B B. Tỷ lệ BUN/Creatinine máu. C C. Tổng phân tích nước tiểu. D D. Sinh thiết thận. Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing ngân hàng Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khởi sự kinh doanh