Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Linh kiện điện tửĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Linh kiện điện tử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Linh kiện điện tử Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Linh kiện điện tử Số câu30Quiz ID13742 Làm bài Câu 1 1. PCB (Printed Circuit Board) là gì? A A. Bảng mạch in B B. Bộ phận tản nhiệt C C. Vỏ bảo vệ linh kiện D D. Dây dẫn điện Câu 2 2. Loại tụ điện nào sau đây thường được sử dụng trong các mạch lọc nguồn do có điện dung lớn? A A. Tụ gốm B B. Tụ giấy C C. Tụ hóa (tụ điện phân) D D. Tụ mica Câu 3 3. Ưu điểm chính của việc sử dụng IC so với việc sử dụng các linh kiện rời rạc là gì? A A. Giá thành cao hơn B B. Kích thước lớn hơn C C. Độ phức tạp mạch điện giảm D D. Kích thước nhỏ gọn, độ tin cậy cao, giá thành sản xuất hàng loạt thấp Câu 4 4. Connector (đầu nối) được sử dụng để làm gì trong mạch điện tử? A A. Khuếch đại tín hiệu B B. Kết nối các thành phần mạch điện C C. Ổn định điện áp D D. Lưu trữ năng lượng Câu 5 5. Tại sao tụ điện thường được sử dụng để lọc nguồn trong các mạch điện? A A. Vì tụ điện cản trở dòng điện một chiều B B. Vì tụ điện có điện trở rất nhỏ C C. Vì tụ điện cho phép dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng và cản trở dòng điện một chiều biến thiên D D. Vì tụ điện có khả năng khuếch đại điện áp Câu 6 6. Tụ điện có điện dung càng lớn thì khả năng... A A. Cản trở dòng điện xoay chiều càng lớn B B. Lưu trữ điện tích càng kém C C. Lưu trữ điện tích càng nhiều D D. Phóng điện càng nhanh Câu 7 7. Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện? A A. Điốt chỉnh lưu B B. Điện trở nhiệt C C. Transistor D D. Tụ gốm Câu 8 8. So sánh điện trở metal film và carbon film, điện trở nào thường có độ chính xác và ổn định nhiệt tốt hơn? A A. Điện trở carbon film B B. Điện trở metal film C C. Cả hai tương đương D D. Không thể so sánh Câu 9 9. Điện trở dán (SMD resistor) có ưu điểm gì so với điện trở chân cắm truyền thống? A A. Công suất chịu đựng lớn hơn B B. Giá thành rẻ hơn C C. Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp ráp tự động D D. Độ chính xác cao hơn Câu 10 10. Ứng dụng của triac là gì? A A. Chỉnh lưu dòng điện một chiều B B. Khuếch đại tín hiệu âm thanh C C. Điều khiển công suất xoay chiều D D. Ổn định điện áp DC Câu 11 11. Trong mạch điện tử, diode Schottky có ưu điểm gì so với diode chỉnh lưu silicon thông thường? A A. Điện áp rơi thuận lớn hơn B B. Tốc độ chuyển mạch chậm hơn C C. Điện áp rơi thuận nhỏ hơn và tốc độ chuyển mạch nhanh hơn D D. Chịu được dòng điện ngược lớn hơn Câu 12 12. Linh kiện nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ mạch điện khỏi quá dòng? A A. Điện trở B B. Cầu chì C C. Tụ điện D D. Cuộn cảm Câu 13 13. Điều gì xảy ra với điện dung của tụ điện khi tăng khoảng cách giữa hai bản cực? A A. Điện dung tăng B B. Điện dung giảm C C. Điện dung không đổi D D. Không xác định Câu 14 14. Khi mắc nối tiếp hai điện trở, điện trở tương đương của mạch sẽ như thế nào so với từng điện trở thành phần? A A. Nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất B B. Bằng trung bình cộng của hai điện trở C C. Bằng tổng của hai điện trở D D. Lớn hơn điện trở lớn nhất nhưng nhỏ hơn tổng Câu 15 15. Chức năng chính của cuộn cảm trong mạch điện xoay chiều là gì? A A. Hạn chế dòng điện một chiều B B. Lưu trữ năng lượng dưới dạng điện trường C C. Tạo ra điện áp ổn định D D. Cản trở sự thay đổi dòng điện Câu 16 16. Nguyên lý hoạt động của cảm biến quang (photo sensor) dựa trên hiện tượng nào? A A. Nhiệt điện B B. Áp điện C C. Quang điện D D. Điện từ Câu 17 17. Trong mạch điện, transistor hoạt động như một khóa điện tử (switch) khi nào? A A. Khi hoạt động trong vùng khuếch đại B B. Khi hoạt động ở vùng bão hòa và vùng ngắt C C. Khi điện áp collector bằng điện áp base D D. Khi dòng điện base bằng không Câu 18 18. Linh kiện điện tử nào sau đây có chức năng chính là hạn chế dòng điện trong mạch? A A. Tụ điện B B. Điện trở C C. Cuộn cảm D D. Điốt Câu 19 19. Tụ điện nào sau đây không phân cực? A A. Tụ hóa B B. Tụ tantalum C C. Tụ gốm D D. Tụ điện phân Câu 20 20. Điều gì sẽ xảy ra nếu mắc ngược chiều tụ điện phân vào mạch? A A. Mạch điện sẽ không hoạt động B B. Tụ điện sẽ hoạt động bình thường C C. Tụ điện có thể bị nóng lên, phồng hoặc nổ D D. Điện áp trong mạch tăng lên Câu 21 21. Màu sắc trên thân điện trở vòng màu dùng để làm gì? A A. Chỉ loại vật liệu của điện trở B B. Xác định giá trị điện trở và sai số C C. Thể hiện công suất tối đa của điện trở D D. Chỉ nhiệt độ hoạt động tối đa Câu 22 22. IC (Integrated Circuit) còn được gọi là gì? A A. Điện trở tích hợp B B. Tụ điện tích hợp C C. Vi mạch tích hợp D D. Transistor tích hợp Câu 23 23. Trong mạch chỉnh lưu cầu, người ta thường sử dụng bao nhiêu điốt? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 24 24. Điện trở biến trở (potentiometer) có chức năng gì? A A. Duy trì điện áp ổn định B B. Điều chỉnh giá trị điện trở C C. Khuếch đại tín hiệu điện D D. Lọc nhiễu tín hiệu Câu 25 25. Trong mạch khuếch đại transistor, điện trở bias (phân cực) có vai trò gì? A A. Hạn chế dòng điện collector B B. Ổn định hệ số khuếch đại C C. Thiết lập điểm làm việc tĩnh (Q-point) cho transistor D D. Tăng trở kháng đầu vào của mạch Câu 26 26. Điện trở nhiệt (thermistor) có đặc điểm gì? A A. Giá trị điện trở không thay đổi theo nhiệt độ B B. Giá trị điện trở thay đổi mạnh theo nhiệt độ C C. Chỉ hoạt động ở nhiệt độ cao D D. Chỉ hoạt động ở nhiệt độ thấp Câu 27 27. Transistor MOSFET khác với transistor BJT ở điểm cơ bản nào? A A. MOSFET có tốc độ chuyển mạch chậm hơn B B. MOSFET điều khiển bằng điện áp, BJT điều khiển bằng dòng điện C C. BJT có trở kháng đầu vào cao hơn MOSFET D D. MOSFET chỉ hoạt động ở tần số thấp Câu 28 28. Điốt Zener khác với điốt chỉnh lưu thông thường ở điểm nào? A A. Kích thước lớn hơn B B. Chịu được dòng điện lớn hơn C C. Có vùng hoạt động ngược chiều đặc biệt D D. Chỉ làm việc ở điện áp thấp Câu 29 29. Đơn vị đo điện dung của tụ điện là gì? A A. Ohm (Ω) B B. Henry (H) C C. Farad (F) D D. Volt (V) Câu 30 30. Ứng dụng phổ biến của điốt phát quang (LED) là gì? A A. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều B B. Ổn định điện áp C C. Hiển thị và chiếu sáng D D. Khuếch đại tín hiệu Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật điện Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 2