Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14509 Làm bài Câu 1 1. Đạo hàm của hàm số y = ln(cos(x)) là: A A. -tan(x) B B. tan(x) C C. cot(x) D D. -cot(x) Câu 2 2. Giá trị của tích phân xác định ∫(từ 0 đến 1) x dx là: A A. 1/2 B B. 1 C C. 2 D D. 0 Câu 3 3. Phương trình đường thẳng tiếp tuyến với đồ thị y = f(x) tại điểm M(x0, y0) có dạng: A A. y - y0 = f'(x0)(x - x0) B B. y = f'(x0)(x - x0) C C. y - y0 = f'(x)(x - x0) D D. y = f'(x0)x + y0 Câu 4 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm? A A. un = 1/n B B. un = n C C. un = n^2 D D. un = 2^n Câu 5 5. Hàm số y = |x| có khả vi tại x = 0 không? A A. Không B B. Có C C. Chỉ khả vi bên phải D D. Chỉ khả vi bên trái Câu 6 6. Đạo hàm của hàm số y = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. y' = 3x^2 - 4x + 5 B B. y' = x^2 - 2x + 5 C C. y' = 3x^2 - 2x + 5 D D. y' = 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 7 7. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(2x). A A. -1/2 * cos(2x) + C B B. 1/2 * cos(2x) + C C C. -cos(2x) + C D D. cos(2x) + C Câu 8 8. Hàm số nào sau đây có đạo hàm là 1/x? A A. ln|x| B B. e^x C C. x D D. x^2/2 Câu 9 9. Tìm giới hạn của dãy số (un) với un = (2n + 1) / (n - 3) khi n tiến tới vô cực. A A. 2 B B. 0 C C. Vô cực D D. 1/2 Câu 10 10. Tích phân bất định của hàm số f(x) = cos(x) là: A A. sin(x) + C B B. -sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. -cos(x) + C Câu 11 11. Tìm cực trị địa phương của hàm số f(x) = x^3 - 3x. A A. Hàm số có cực đại tại x = -1 và cực tiểu tại x = 1. B B. Hàm số có cực tiểu tại x = -1 và cực đại tại x = 1. C C. Hàm số chỉ có cực đại. D D. Hàm số chỉ có cực tiểu. Câu 12 12. Cho hàm số f(x) và g(x) khả vi. Đạo hàm của tích (f(x) * g(x)) là: A A. f'(x)g(x) + f(x)g'(x) B B. f'(x)g'(x) C C. f'(x) + g'(x) D D. f(x)g(x) - f'(x)g'(x) Câu 13 13. Cho chuỗi hình học ∑(từ n=0 đến ∞) q^n. Chuỗi này hội tụ khi: A A. |q| < 1 B B. q < 1 C C. q ≤ 1 D D. |q| ≤ 1 Câu 14 14. Điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) đạt cực đại địa phương tại x0 là: A A. f'(x0) = 0 và f''(x0) < 0 B B. f'(x0) = 0 và f''(x0) > 0 C C. f'(x0) = 0 D D. f''(x0) < 0 Câu 15 15. Khẳng định nào sau đây về tính liên tục của hàm số là đúng? A A. Nếu hàm số khả vi tại một điểm thì nó liên tục tại điểm đó. B B. Nếu hàm số liên tục tại một điểm thì nó khả vi tại điểm đó. C C. Hàm số luôn liên tục trên tập xác định của nó. D D. Hàm số đa thức không liên tục tại một số điểm. Câu 16 16. Đạo hàm của hàm số hợp y = sin(u) với u = x^2 là: A A. y' = 2x*cos(x^2) B B. y' = cos(x^2) C C. y' = 2x*cos(u) D D. y' = cos(2x) Câu 17 17. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x^2 - 2x + 3 trên đoạn [0, 3] là: A A. 6 B B. 3 C C. 2 D D. 1 Câu 18 18. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^2 tại điểm có hoành độ x = 1 có hệ số góc là: A A. 2 B B. 1 C C. 0 D D. 4 Câu 19 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x^2, trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = 2 là: A A. 8/3 B B. 4 C C. 2 D D. 16/3 Câu 20 20. Tìm giới hạn của hàm số lim (x→∞) (x^2 / e^x). A A. 0 B B. ∞ C C. 1 D D. 2 Câu 21 21. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = √x, trục Ox và x = 4 quanh trục Ox là: A A. 8π B B. 16π C C. 32π D D. 64π Câu 22 22. Ứng dụng của đạo hàm trong việc tìm cực trị của hàm số là: A A. Xác định điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định. B B. Tính diện tích hình phẳng. C C. Tính thể tích khối tròn xoay. D D. Tìm giới hạn của hàm số. Câu 23 23. Cho hàm số f(x) = e^(2x). Đạo hàm cấp hai f''(x) là: A A. 4e^(2x) B B. 2e^(2x) C C. e^(2x) D D. e^(4x) Câu 24 24. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Đạo hàm riêng của f theo x, ∂f/∂x, là: A A. 2x B B. 2y C C. 2x + 2y D D. 0 Câu 25 25. Chuỗi số ∑(từ n=1 đến ∞) (1/n^2) là chuỗi số: A A. Hội tụ B B. Phân kỳ C C. Vừa hội tụ vừa phân kỳ D D. Không xác định Câu 26 26. Đạo hàm của hàm số y = x^x (x > 0) là: A A. x^x (1 + ln(x)) B B. x^x C C. x * x^(x-1) D D. ln(x) * x^x Câu 27 27. Cho tích phân suy rộng ∫(từ 1 đến +∞) (1/x^p) dx. Tích phân này hội tụ khi: A A. p > 1 B B. p < 1 C C. p = 1 D D. p ≤ 1 Câu 28 28. Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 0? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = tan(x) C C. f(x) = sin(x) / x (với f(0) = 1) D D. f(x) = 1/x^2 Câu 29 29. Tính giới hạn lim (x→0) (sin(x) / x). A A. 1 B B. 0 C C. Vô cực D D. Không tồn tại Câu 30 30. Trong các khẳng định sau về tích phân, khẳng định nào SAI? A A. Tích phân bất định là một họ các nguyên hàm. B B. Tích phân xác định là một số. C C. Mọi hàm số liên tục đều có nguyên hàm. D D. Mọi hàm số đều có nguyên hàm. Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2