Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14508 Làm bài Câu 1 1. Trong các phép biến đổi sau để tính tích phân, phép biến đổi nào là phép đổi biến số loại 1? A A. Đặt x = g(t), dx = g'(t) dt. B B. Đặt u = f(x), du = f'(x) dx. C C. Tích phân từng phần ∫u dv = uv - ∫v du. D D. Phân tích thành phân thức đơn giản. Câu 2 2. Tìm cực trị địa phương của hàm số f(x) = x^3 - 3x^2 + 2. A A. Hàm số có cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = 2. B B. Hàm số có cực tiểu tại x = 0 và cực đại tại x = 2. C C. Hàm số chỉ có cực đại tại x = 0. D D. Hàm số chỉ có cực tiểu tại x = 2. Câu 3 3. Giá trị gần đúng của √4.01 được tính bằng phép xấp xỉ tuyến tính tại x = 4 là bao nhiêu? A A. 2.00125 B B. 2.0025 C C. 2.005 D D. 2.01 Câu 4 4. Tìm đạo hàm của hàm số y = x^x. A A. y' = x^x B B. y' = x * x^(x-1) C C. y' = x^x * (1 + ln(x)) D D. y' = x^x * ln(x) Câu 5 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) được tính bằng công thức nào? A A. ∫[a, b] f(x) dx B B. |∫[a, b] f(x) dx| C C. ∫[a, b] |f(x)| dx D D. ∫[b, a] f(x) dx Câu 6 6. Hàm số f(x) được gọi là khả vi tại điểm x_0 nếu... A A. f(x) liên tục tại x_0. B B. Giới hạn lim (h→0) [f(x_0 + h) - f(x_0)] / h tồn tại. C C. f(x) có đạo hàm cấp hai tại x_0. D D. f(x) có cực trị tại x_0. Câu 7 7. Tiêu chuẩn nào sau đây thường được sử dụng để kiểm tra sự hội tụ của chuỗi số dương? A A. Tiêu chuẩn Leibniz. B B. Tiêu chuẩn Cauchy cho dãy số. C C. Tiêu chuẩn so sánh. D D. Tiêu chuẩn Weierstrass M. Câu 8 8. Cho hàm số f(x) = 3x^2 - 2x + 1. Tính đạo hàm của f(x). A A. f'(x) = 3x - 2 B B. f'(x) = 6x - 2 C C. f'(x) = 6x^2 - 2 D D. f'(x) = 3x^2 - 2 Câu 9 9. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑[n=0, ∞] (x^n / n!). A A. 0 B B. 1 C C. e D D. ∞ Câu 10 10. Tính tích phân bất định ∫2x cos(x^2) dx. A A. sin(x^2) + C B B. cos(x^2) + C C C. x^2 sin(x^2) + C D D. x sin(x^2) + C Câu 11 11. Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số y = x^3 - 6x^2 + 5x. A A. x = 1 B B. x = 2 C C. x = 3 D D. x = 4 Câu 12 12. Hàm số f(x) = e^(-x^2) có đạo hàm cấp hai f''(x) bằng bao nhiêu? A A. 2e^(-x^2) B B. (4x^2 - 2)e^(-x^2) C C. -2e^(-x^2) D D. 4x^2 e^(-x^2) Câu 13 13. Khẳng định nào sau đây về tích phân bất định là đúng? A A. Tích phân bất định của một hàm số là một số cụ thể. B B. Tích phân bất định của một hàm số là một họ các hàm số có cùng đạo hàm. C C. Tích phân bất định luôn tồn tại cho mọi hàm số liên tục. D D. Tích phân bất định và tích phân xác định là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau. Câu 14 14. Định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất khái niệm giới hạn của hàm số f(x) khi x tiến tới a? A A. Giá trị mà f(x) đạt được tại x = a. B B. Giá trị mà f(x) tiến gần đến khi x tiến gần đến a, nhưng không nhất thiết bằng a. C C. Giá trị lớn nhất mà f(x) có thể đạt được trong một khoảng chứa a. D D. Giá trị nhỏ nhất mà f(x) có thể đạt được trong một khoảng chứa a. Câu 15 15. Đạo hàm của hàm số hợp y = f(g(x)) được tính theo quy tắc nào sau đây? A A. y' = f'(g(x)) B B. y' = g'(f(x)) C C. y' = f'(x) * g'(x) D D. y' = f'(g(x)) * g'(x) Câu 16 16. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] (1/n^p) hội tụ khi nào? A A. p < 1 B B. p ≤ 1 C C. p > 1 D D. p ≥ 1 Câu 17 17. Tính đạo hàm của hàm số y = arcsin(x). A A. 1/√(1 - x^2) B B. -1/√(1 - x^2) C C. 1/(1 + x^2) D D. -1/(1 + x^2) Câu 18 18. Hàm số nào sau đây liên tục tại mọi điểm trên tập số thực R? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = tan(x) C C. f(x) = x^3 - 2x + 5 D D. f(x) = √(x) với x ≥ 0 Câu 19 19. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^2 - 3x + 2 tại điểm có hoành độ x = 1. A A. -2 B B. -1 C C. 0 D D. 1 Câu 20 20. Giá trị của lim (x→0) (sin(x) / x) bằng bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. ∞ D D. Không xác định Câu 21 21. Định lý cơ bản của giải tích liên hệ giữa phép toán nào và phép toán nào? A A. Đạo hàm và giới hạn. B B. Đạo hàm và tích phân. C C. Giới hạn và tích phân. D D. Đạo hàm và vi phân. Câu 22 22. Cho hàm số f(x, y). Đạo hàm riêng của f theo x ký hiệu là ∂f/∂x thể hiện điều gì? A A. Tốc độ thay đổi của f khi cả x và y thay đổi. B B. Tốc độ thay đổi của f khi chỉ có x thay đổi, y được giữ cố định. C C. Tốc độ thay đổi của f khi chỉ có y thay đổi, x được giữ cố định. D D. Tổng tốc độ thay đổi của f theo x và theo y. Câu 23 23. Tính giới hạn sau: lim (x→2) (x^2 - 4) / (x - 2). A A. 0 B B. 1 C C. 4 D D. Không tồn tại Câu 24 24. Tính tích phân xác định ∫[0, 1] x^2 dx. A A. 1/4 B B. 1/3 C C. 1/2 D D. 1 Câu 25 25. Nguyên hàm của hàm số f(x) = e^x là... A A. e^x + C B B. e^(-x) + C C C. x*e^x + C D D. (e^(x+1))/(x+1) + C Câu 26 26. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = sin(x^2). A A. dy = cos(x^2) dx B B. dy = 2xcos(x^2) dx C C. dy = -2xcos(x^2) dx D D. dy = 2xsin(x^2) dx Câu 27 27. Đạo hàm của hàm số y = ln(x) là... A A. 1/x^2 B B. 1/x C C. ln(x) D D. e^x Câu 28 28. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bằng công thức nào? A A. π ∫[a, b] f(x) dx B B. π ∫[a, b] [f(x)]^2 dx C C. 2π ∫[a, b] xf(x) dx D D. ∫[a, b] [f(x)]^2 dx Câu 29 29. Trong các hàm số sau, hàm số nào không khả vi tại x = 0? A A. f(x) = x^2 B B. f(x) = x C C. f(x) = |x| D D. f(x) = x^3 Câu 30 30. Tính tích phân ∫ dx / (1 + x^2). A A. arctan(x) + C B B. arcsin(x) + C C C. ln(1 + x^2) + C D D. -arctan(x) + C Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2