Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt NamĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Số câu30Quiz ID11947 Làm bài Câu 1 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên biên giới Việt Nam - Lào? A A. Móng Cái B B. Lao Bảo C C. Hữu Nghị D D. Mộc Bài Câu 2 2. Đâu là hệ sinh thái rừng đặc trưng của vùng Tây Nguyên? A A. Rừng ngập mặn B B. Rừng khộp (rừng thưa rụng lá) C C. Rừng kín thường xanh mưa ẩm nhiệt đới D D. Rừng thông và núi đất Câu 3 3. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với khí hậu của vùng Nam Bộ? A A. Nhiệt độ cao quanh năm B B. Có mùa đông lạnh C C. Lượng mưa lớn D D. Khí hậu cận xích đạo Câu 4 4. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi Việt Nam? A A. Đất phù sa B B. Đất feralit C C. Đất mùn núi cao D D. Đất badan Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố chính hình thành nên các vùng địa hình khác nhau ở Việt Nam? A A. Vận động kiến tạo B B. Quá trình ngoại lực C C. Hoạt động của con người D D. Nền móng địa chất Câu 6 6. Nguyên nhân chính gây ra mùa khô sâu sắc ở Nam Trung Bộ là: A A. Gió mùa Đông Bắc B B. Gió mùa Tây Nam C C. Địa hình khuất gió D D. Biến đổi khí hậu Câu 7 7. Loại khoáng sản nào sau đây KHÔNG phải là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A A. Than đá B B. Sắt C C. Bôxit D D. Thiếc Câu 8 8. Hồ tự nhiên lớn nhất Việt Nam là hồ nào? A A. Hồ Ba Bể B B. Hồ Thác Bà C C. Hồ Hòa Bình D D. Hồ Lắk Câu 9 9. Đỉnh núi nào sau đây KHÔNG thuộc dãy Hoàng Liên Sơn? A A. Phan Xi Păng B B. Pu Ta Leng C C. Pu Si Lung D D. Ngọc Linh Câu 10 10. Nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng nghiêm trọng là: A A. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng B B. Khai thác nước ngầm quá mức C C. Xây dựng đập thủy điện ở thượng nguồn sông Mekong D D. Tất cả các đáp án trên Câu 11 11. Vùng nào của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão? A A. Bắc Bộ B B. Trung Bộ C C. Nam Bộ D D. Tây Nguyên Câu 12 12. Sông nào sau đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A A. Sông Hồng B B. Sông Đà C C. Sông Mã D D. Sông Cả Câu 13 13. Vấn đề môi trường nào sau đây KHÔNG phải là vấn đề lớn ở vùng đồng bằng ven biển Việt Nam? A A. Ô nhiễm nguồn nước B B. Xâm nhập mặn C C. Sạt lở bờ sông, bờ biển D D. Động đất Câu 14 14. Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc Việt Nam là: A A. Địa hình cao nhất cả nước B B. Địa hình núi đá vôi chiếm ưu thế với nhiều hang động, karst C C. Địa hình núi trẻ, độ dốc lớn D D. Địa hình núi thấp, thoải, chủ yếu là đồi Câu 15 15. Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành chủ yếu do quá trình: A A. Bóc mòn và vận chuyển của sông B B. Mài mòn và xâm thực của biển C C. Bồi tụ phù sa của sông và biển D D. Nâng lên của vỏ Trái Đất Câu 16 16. Đai cao nào sau đây có khí hậu mát mẻ quanh năm, thích hợp cho phát triển du lịch nghỉ dưỡng ở vùng núi cao Việt Nam? A A. Đai nhiệt đới gió mùa B B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi C C. Đai ôn đới gió mùa trên núi D D. Đai núi cao Câu 17 17. Tỉnh nào sau đây KHÔNG có đường bờ biển? A A. Quảng Ninh B B. Hà Giang C C. Khánh Hòa D D. Bà Rịa - Vũng Tàu Câu 18 18. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của địa hình Việt Nam? A A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B B. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam C C. Chịu sự chi phối mạnh mẽ của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa D D. Hướng vòng cung là hướng núi chính Câu 19 19. Điểm cực Tây của Việt Nam nằm ở tỉnh nào? A A. Điện Biên B B. Lai Châu C C. Hà Giang D D. Cao Bằng Câu 20 20. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho khu vực Trung Bộ vào mùa đông? A A. Gió mùa Đông Bắc B B. Gió mùa Tây Nam C C. Gió Tây khô nóng D D. Gió Đông Nam Câu 21 21. Loại hình thời tiết nào sau đây KHÔNG phổ biến vào mùa đông ở miền Bắc Việt Nam? A A. Nắng nóng B B. Mưa phùn C C. Sương muối D D. Giá rét Câu 22 22. Hệ sinh thái rừng nào sau đây đặc trưng cho vùng ven biển Việt Nam? A A. Rừng kín thường xanh mưa ẩm nhiệt đới B B. Rừng ngập mặn C C. Rừng khộp D D. Rừng lá kim Câu 23 23. Vườn quốc gia nào sau đây KHÔNG thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A A. Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng B B. Vườn quốc gia Núi Chúa C C. Vườn quốc gia Bạch Mã D D. Vườn quốc gia Côn Đảo Câu 24 24. Đai thực vật nào sau đây chiếm ưu thế ở vùng núi có độ cao trên 2600m ở Việt Nam? A A. Rừng lá rộng thường xanh B B. Rừng hỗn giao lá rộng và lá kim C C. Rừng lá kim D D. Thực vật núi cao (cây bụi, cỏ) Câu 25 25. Hiện tượng El Nino KHÔNG gây ra tác động nào sau đây đến khí hậu Việt Nam? A A. Nắng nóng kéo dài B B. Hạn hán nghiêm trọng C C. Mưa lũ gia tăng D D. Thiếu hụt mưa Câu 26 26. Dãy núi nào sau đây KHÔNG thuộc vùng núi Trường Sơn Bắc? A A. Dãy Hoàng Liên Sơn B B. Dãy Hoành Sơn C C. Dãy Bạch Mã D D. Dãy Trường Sơn Câu 27 27. Loại hình giao thông vận tải nào sau đây ít phát triển nhất ở vùng núi cao Việt Nam? A A. Đường bộ B B. Đường sắt C C. Đường sông D D. Đường hàng không Câu 28 28. Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam KHÔNG bao gồm: A A. Mật độ sông ngòi dày đặc B B. Chế độ nước theo mùa C C. Ít phù sa D D. Hướng chảy chủ yếu Tây Bắc - Đông Nam Câu 29 29. Loại hình thiên tai nào sau đây KHÔNG phổ biến ở vùng Đồng bằng sông Hồng? A A. Bão B B. Lũ lụt C C. Sạt lở đất D D. Hạn hán Câu 30 30. Loại đất nào sau đây có giá trị nông nghiệp cao nhất ở Việt Nam? A A. Đất feralit đỏ vàng B B. Đất phù sa sông C C. Đất xám bạc màu D D. Đất mặn Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê cho khoa học xã hội Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức thi công xây dựng