Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận - tiết niệuĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11178 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây gợi ý tình trạng suy thận giai đoạn muộn? A A. Tiểu nhiều về đêm B B. Phù nhẹ ở mắt cá chân C C. Ngứa da, mệt mỏi, chán ăn, buồn nôn D D. Đau lưng âm ỉ Câu 2 2. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Công thức máu (CBC) C C. Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) D D. Nội soi dạ dày Câu 3 3. Chức năng chính của thận trong hệ tiết niệu là gì? A A. Sản xuất hormone insulin B B. Lọc máu và loại bỏ chất thải C C. Lưu trữ và cô đặc nước tiểu D D. Vận chuyển nước tiểu từ thận đến bàng quang Câu 4 4. Cơ chế bệnh sinh chính của viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu khuẩn là gì? A A. Nhiễm trùng trực tiếp cầu thận bởi liên cầu khuẩn B B. Phản ứng miễn dịch trung gian phức hợp miễn dịch lắng đọng tại cầu thận sau nhiễm liên cầu khuẩn C C. Tự kháng thể tấn công màng đáy cầu thận D D. Rối loạn đông máu nội mạch lan tỏa tại cầu thận Câu 5 5. Điều gì KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ chính gây bệnh thận mạn tính? A A. Đái tháo đường B B. Tăng huyết áp C C. Tiền sử gia đình mắc bệnh thận D D. Chế độ ăn giàu vitamin Câu 6 6. Chức năng nội tiết của thận KHÔNG bao gồm sản xuất hormone nào sau đây? A A. Erythropoietin (EPO) B B. Calcitriol (Vitamin D hoạt hóa) C C. Aldosterone D D. Renin Câu 7 7. Tình trạng ứ nước tiểu ở thận do tắc nghẽn đường tiết niệu được gọi là gì? A A. Viêm bể thận (Pyelonephritis) B B. Sỏi thận (Nephrolithiasis) C C. Ứ nước thận (Hydronephrosis) D D. Viêm bàng quang (Cystitis) Câu 8 8. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được sử dụng để phát hiện sỏi thận? A A. Siêu âm Doppler B B. Chụp X-quang bụng không chuẩn bị (KUB) C C. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan) không thuốc cản quang D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI) Câu 9 9. Trong bệnh lý cầu thận, tổn thương cơ bản xảy ra ở cấu trúc nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Tiểu cầu thận D D. Ống lượn xa Câu 10 10. Bàng quang tăng hoạt (OAB) là tình trạng rối loạn chức năng bàng quang với triệu chứng chính là gì? A A. Tiểu không tự chủ khi gắng sức B B. Tiểu đêm nhiều lần C C. Cảm giác buồn tiểu đột ngột và khó trì hoãn D D. Bí tiểu hoàn toàn Câu 11 11. Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số có thể cung cấp thông tin gì về chức năng thận và đường tiết niệu? A A. Chỉ đánh giá được chức năng cô đặc nước tiểu của thận B B. Chỉ phát hiện được nhiễm trùng đường tiết niệu C C. Đánh giá được nhiều thông số như pH, protein, glucose, hồng cầu, bạch cầu, nitrite, bilirubin, urobilinogen, ketone và tỷ trọng, giúp phát hiện nhiều bất thường về thận và đường tiết niệu D D. Chỉ đánh giá được mức độ hydrat hóa của cơ thể Câu 12 12. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận cấp trước thận là gì? A A. Viêm cầu thận cấp B B. Nhiễm độc thận do thuốc C C. Mất nước hoặc giảm thể tích tuần hoàn D D. Tắc nghẽn đường tiết niệu Câu 13 13. Trong điều trị sỏi thận, phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể (ESWL) hoạt động dựa trên nguyên lý nào? A A. Sử dụng laser để phá vỡ sỏi B B. Sử dụng sóng xung kích để làm vỡ sỏi thành các mảnh nhỏ C C. Sử dụng nhiệt để làm tan sỏi D D. Sử dụng hóa chất để hòa tan sỏi Câu 14 14. Đơn vị chức năng cơ bản của thận được gọi là gì? A A. Tiểu quản thận (Nephron) B B. Đài thận (Calyx) C C. Bể thận (Renal pelvis) D D. Ống góp (Collecting duct) Câu 15 15. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của chế độ ăn hạn chế protein ở bệnh nhân suy thận mạn tính? A A. Giảm gánh nặng cho thận B B. Làm chậm tiến triển suy thận C C. Giảm các triệu chứng urê huyết D D. Tăng cường chức năng thận Câu 16 16. Thuật ngữ 'anuria' trong y học dùng để chỉ tình trạng gì? A A. Tiểu nhiều về đêm B B. Vô niệu (không có nước tiểu) C C. Tiểu ra máu D D. Tiểu buốt Câu 17 17. Trong các loại thuốc điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc nào có thể gây tác dụng phụ là ho khan, do tăng bradykinin? A A. Thuốc chẹn beta B B. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) C C. Thuốc chẹn kênh canxi D D. Thuốc lợi tiểu thiazide Câu 18 18. Biện pháp điều trị thay thế thận (renal replacement therapy - RRT) KHÔNG bao gồm phương pháp nào sau đây? A A. Lọc máu (Hemodialysis) B B. Lọc màng bụng (Peritoneal dialysis) C C. Ghép thận (Kidney transplantation) D D. Sử dụng thuốc lợi tiểu quai Câu 19 19. Trong quá trình điều hòa huyết áp, thận sản xuất hormone nào? A A. Insulin B B. Renin C C. Thyroxine D D. Cortisol Câu 20 20. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)? A A. Tiểu buốt, tiểu rắt B B. Đau lưng hoặc đau bụng dưới C C. Sốt cao và ớn lạnh D D. Tăng cân không rõ nguyên nhân Câu 21 21. Trong điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu, kháng sinh nhóm Fluoroquinolone KHÔNG nên được sử dụng đầu tay trong trường hợp nào? A A. Nhiễm trùng đường tiết niệu dưới không biến chứng ở phụ nữ trẻ B B. Viêm bể thận cấp C C. Nhiễm trùng đường tiết niệu liên quan đến catheter D D. Viêm tuyến tiền liệt do vi khuẩn Câu 22 22. Sỏi thận được hình thành do sự kết tinh của chất nào trong nước tiểu? A A. Glucose B B. Protein C C. Muối khoáng và các hợp chất hóa học D D. Vitamin Câu 23 23. Xét nghiệm albumin niệu vi thể (microalbuminuria) có giá trị trong việc theo dõi bệnh nhân nào? A A. Bệnh nhân nhiễm trùng đường tiết niệu cấp tính B B. Bệnh nhân đái tháo đường và tăng huyết áp C C. Bệnh nhân sỏi thận D D. Bệnh nhân viêm bàng quang Câu 24 24. Bệnh nhân suy thận mạn tính có thể gặp biến chứng nào liên quan đến xương? A A. Loãng xương do tăng hấp thụ canxi B B. Loãng xương do rối loạn chuyển hóa vitamin D và canxi C C. Gãy xương do tăng mật độ xương D D. Viêm khớp dạng thấp Câu 25 25. Thuốc lợi tiểu hoạt động bằng cơ chế nào để giảm huyết áp? A A. Làm tăng nhịp tim B B. Giãn mạch máu C C. Tăng thể tích máu D D. Tăng đào thải muối và nước qua thận Câu 26 26. Cơ chế chính gây thiếu máu trong suy thận mạn tính là do thiếu hormone nào? A A. Insulin B B. Erythropoietin (EPO) C C. Thyroxine D D. Cortisol Câu 27 27. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị sỏi acid uric? A A. Thuốc lợi tiểu thiazide B B. Allopurinol C C. Calci gluconate D D. Corticosteroid Câu 28 28. Hội chứng thận hư đặc trưng bởi protein niệu, phù và giảm protein máu. Cơ chế chính gây phù trong hội chứng thận hư là gì? A A. Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch B B. Giảm áp lực keo trong huyết tương C C. Tăng tính thấm thành mạch máu D D. Tăng sản xuất albumin ở gan Câu 29 29. Trong quá trình lọc máu (hemodialysis), chất thải và nước dư thừa được loại bỏ khỏi máu bằng cơ chế nào? A A. Lọc thụ động qua màng lọc B B. Vận chuyển tích cực C C. Thẩm thấu và khuếch tán qua màng bán thấm D D. Ẩm bào Câu 30 30. Điều gì KHÔNG phải là biến chứng của suy thận mạn tính? A A. Thiếu máu B B. Tăng kali máu C C. Hạ canxi máu D D. Đái tháo đường Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing ngân hàng Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khởi sự kinh doanh