Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt NamĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Số câu30Quiz ID11944 Làm bài Câu 1 1. Loại gió nào sau đây hoạt động mạnh nhất ở khu vực miền Trung Việt Nam vào mùa thu đông? A A. Gió mùa Tây Nam B B. Gió mùa Đông Bắc C C. Gió Tín phong D D. Gió Tây khô nóng Câu 2 2. Khu vực nào sau đây ở Việt Nam có nguy cơ chịu ảnh hưởng của động đất cao nhất? A A. Đồng bằng sông Hồng B B. Đồng bằng sông Cửu Long C C. Vùng núi Tây Bắc D D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ Câu 3 3. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của địa hình Việt Nam? A A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B B. Hướng núi chủ yếu là tây bắc - đông nam và vòng cung C C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam D D. Địa hình đồng bằng chiếm ưu thế tuyệt đối Câu 4 4. Loại đất nào sau đây thích hợp nhất cho việc trồng cây công nghiệp dài ngày ở Tây Nguyên? A A. Đất phù sa B B. Đất feralit đỏ vàng trên đá bazan C C. Đất feralit xám trên đá granit D D. Đất mùn núi cao Câu 5 5. Vùng nào sau đây của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão? A A. Bắc Bộ B B. Trung Bộ C C. Nam Bộ D D. Tây Nguyên Câu 6 6. Loại hình thời tiết đặc biệt nào thường xuất hiện ở vùng ven biển Nam Trung Bộ vào mùa hè, gây khô hạn kéo dài? A A. Gió phơn Tây Nam (gió Lào) B B. Gió mùa Đông Bắc C C. Bão nhiệt đới D D. Lốc xoáy Câu 7 7. Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở vùng biển Việt Nam? A A. Dầu mỏ và khí đốt B B. Titan C C. Bôxit D D. Vàng Câu 8 8. Loại hình cảnh quan nào sau đây KHÔNG phổ biến ở vùng núi Đông Bắc Việt Nam? A A. Rừng lá kim và rừng hỗn giao B B. Thung lũng sông và đồi núi thấp C C. Cao nguyên đá vôi D D. Bán hoang mạc Câu 9 9. Tỉnh nào sau đây của Việt Nam có đường bờ biển dài nhất? A A. Quảng Ninh B B. Khánh Hòa C C. Bà Rịa - Vũng Tàu D D. Cà Mau Câu 10 10. Đỉnh núi nào sau đây cao nhất Việt Nam? A A. Phan Xi Păng B B. Pu Si Lùng C C. Ngọc Linh D D. Chư Yang Sin Câu 11 11. Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc và miền Trung Việt Nam? A A. Dãy Hoàng Liên Sơn B B. Dãy Trường Sơn Bắc C C. Dãy Bạch Mã D D. Dãy Trường Sơn Nam Câu 12 12. Sông nào sau đây chảy theo hướng tây bắc - đông nam? A A. Sông Đồng Nai B B. Sông Mã C C. Sông Cả D D. Sông Tiền Câu 13 13. Hệ sinh thái rừng ngập mặn tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Việt Nam? A A. Đồng bằng sông Hồng B B. Duyên hải Nam Trung Bộ C C. Đồng bằng sông Cửu Long D D. Vùng núi Đông Bắc Câu 14 14. Đặc điểm sinh thái nào sau đây KHÔNG phải của rừng nhiệt đới gió mùa Việt Nam? A A. Đa dạng về loài B B. Phân tầng rõ rệt C C. Rụng lá vào mùa đông D D. Sinh trưởng quanh năm Câu 15 15. Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Việt Nam? A A. Đất phù sa B B. Đất feralit C C. Đất mùn núi cao D D. Đất xám bạc màu Câu 16 16. Kiểu khí hậu nào chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ Việt Nam? A A. Khí hậu ôn đới B B. Khí hậu cận nhiệt đới C C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa D D. Khí hậu xích đạo Câu 17 17. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho khu vực Nam Bộ vào mùa hạ? A A. Gió mùa Đông Bắc B B. Gió mùa Tây Nam C C. Gió Tín phong bán cầu Bắc D D. Gió Đông Nam Câu 18 18. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng nghiêm trọng? A A. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng B B. Khai thác nước ngầm quá mức C C. Xây dựng đập thủy điện ở thượng nguồn sông Mê Công D D. Tất cả các nguyên nhân trên Câu 19 19. Địa hình bờ biển Việt Nam đa dạng chủ yếu do yếu tố nào sau đây? A A. Sự tác động của sóng biển và thủy triều B B. Sự nâng lên và hạ xuống của địa hình C C. Hoạt động kiến tạo và sự đa dạng của vật liệu đá D D. Sự bồi tụ phù sa của các dòng sông Câu 20 20. Đâu là dạng địa hình ven biển đặc trưng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A A. Bờ biển bồi tụ B B. Bờ biển mài mòn với nhiều vũng vịnh C C. Đồng bằng châu thổ D D. Rừng ngập mặn Câu 21 21. Vùng biển Việt Nam có đặc điểm chung nào sau đây? A A. Biển kín, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa B B. Nhiệt độ nước biển quanh năm thấp C C. Biển nhiệt đới ẩm, chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa D D. Độ muối biển thấp do lượng mưa lớn Câu 22 22. Hiện tượng thời tiết nào sau đây KHÔNG phổ biến ở vùng đồng bằng ven biển miền Trung? A A. Bão B B. Lũ lụt C C. Hạn hán D D. Sương muối Câu 23 23. Đai thực vật nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Việt Nam? A A. Đai rừng ôn đới núi cao B B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi C C. Đai nhiệt đới gió mùa D D. Đai rừng ngập mặn Câu 24 24. Nguyên nhân chính gây ra sự phân mùa khí hậu khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam Việt Nam là gì? A A. Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ B B. Ảnh hưởng của gió mùa và địa hình C C. Độ cao địa hình và hướng núi D D. Mạng lưới sông ngòi và hồ ao Câu 25 25. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về tài nguyên đất của Việt Nam? A A. Đa dạng về loại đất B B. Phân bố tập trung ở vùng đồng bằng C C. Chịu tác động mạnh của quá trình feralit D D. Đang bị suy thoái ở nhiều nơi Câu 26 26. Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long? A A. Vườn quốc gia Cúc Phương B B. Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng C C. Vườn quốc gia Tràm Chim D D. Vườn quốc gia Yok Đôn Câu 27 27. Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam là hồ nào? A A. Hồ Thác Bà B B. Hồ Ba Bể C C. Hồ Tây D D. Hồ Lắk Câu 28 28. Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Trường Sơn Nam là gì? A A. Địa hình núi cao, hiểm trở B B. Nhiều cao nguyên xếp tầng C C. Núi thấp và đồi bát úp D D. Đồng bằng ven biển mở rộng Câu 29 29. Loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây tập trung chủ yếu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A A. Dầu mỏ và khí đốt B B. Than đá, sắt, thiếc, chì, kẽm C C. Bôxit D D. Apatit Câu 30 30. Hệ thống sông nào sau đây có lưu vực lớn nhất ở Việt Nam? A A. Hệ thống sông Hồng B B. Hệ thống sông Mê Công C C. Hệ thống sông Thái Bình D D. Hệ thống sông Đồng Nai Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê cho khoa học xã hội Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức thi công xây dựng