Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Số câu30Quiz ID13989 Làm bài Câu 1 1. Công thức nào sau đây tính động năng của vật rắn quay quanh một trục? A A. 1/2 mv² B B. 1/2 Iω² C C. mgh D D. F.s Câu 2 2. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng phát xạ nhiệt Câu 3 3. Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự truyền nhiệt bằng đối lưu? A A. Sự nóng lên của Trái Đất do ánh sáng Mặt Trời. B B. Sự truyền nhiệt qua vách lò nung. C C. Sự hình thành gió. D D. Cảm giác nóng khi đứng gần bếp lửa. Câu 4 4. Công thức nào sau đây biểu diễn định luật Hooke về độ biến dạng của lò xo? A A. F = ma B B. F = -kx C C. W = Fd D D. E = mc² Câu 5 5. Nguyên lý nào sau đây KHÔNG phải là nguyên lý bảo toàn trong vật lý cổ điển? A A. Nguyên lý bảo toàn cơ năng B B. Nguyên lý bảo toàn động lượng C C. Nguyên lý bảo toàn điện tích D D. Nguyên lý bảo toàn khối lượng tương đối tính Câu 6 6. Trong các môi trường sau, môi trường nào truyền âm thanh tốt nhất? A A. Chân không B B. Chất khí C C. Chất lỏng D D. Chất rắn Câu 7 7. Phát biểu nào sau đây là SAI về nhiệt dung riêng? A A. Nhiệt dung riêng là đại lượng đặc trưng cho khả năng hấp thụ nhiệt của chất. B B. Nhiệt dung riêng của nước lớn hơn nhiệt dung riêng của sắt. C C. Nhiệt dung riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó. D D. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là J/(kg.K). Câu 8 8. Đại lượng vật lý nào sau đây đặc trưng cho mức độ quán tính của vật trong chuyển động quay? A A. Mômen động lượng B B. Mômen lực C C. Mômen quán tính D D. Công của lực Câu 9 9. Trong dao động điều hòa, pha ban đầu cho biết điều gì? A A. Biên độ dao động. B B. Tần số dao động. C C. Trạng thái dao động của vật tại thời điểm ban đầu (t=0). D D. Năng lượng dao động. Câu 10 10. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về công thức tính công A = F.s.cos(α)? A A. α là góc giữa vectơ vận tốc và vectơ lực. B B. α là góc giữa vectơ gia tốc và vectơ lực. C C. α là góc giữa vectơ độ dịch chuyển và vectơ lực. D D. α là góc giữa phương ngang và vectơ lực. Câu 11 11. Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng pV = nRT, 'R' là: A A. Áp suất khí. B B. Thể tích khí. C C. Hằng số khí lý tưởng. D D. Nhiệt độ khí. Câu 12 12. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của sóng cơ học? A A. Giao thoa B B. Nhiễu xạ C C. Khúc xạ D D. Tính chất hạt Câu 13 13. Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi: A A. Hai sóng kết hợp gặp nhau. B B. Sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác. C C. Có sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền. D D. Sóng truyền đi trong môi trường bị hấp thụ mạnh. Câu 14 14. Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v₀. Tầm xa của vật (khoảng cách từ điểm ném đến điểm rơi trên mặt đất) phụ thuộc vào: A A. Chỉ vận tốc ban đầu v₀. B B. Chỉ độ cao h. C C. Cả vận tốc ban đầu v₀ và độ cao h. D D. Không phụ thuộc vào v₀ và h. Câu 15 15. Trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng, khi nhiệt độ tăng gấp đôi thì áp suất: A A. Không đổi. B B. Tăng gấp đôi. C C. Giảm một nửa. D D. Tăng gấp bốn. Câu 16 16. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ học là: A A. Tần số ngoại lực tác dụng bằng tần số dao động riêng của hệ. B B. Biên độ ngoại lực tác dụng phải đủ lớn. C C. Hệ dao động phải có ma sát lớn. D D. Năng lượng cung cấp cho hệ phải đủ lớn. Câu 17 17. Trong các loại chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động có gia tốc? A A. Chuyển động thẳng đều. B B. Chuyển động tròn đều. C C. Chuyển động thẳng biến đổi đều. D D. Cả chuyển động tròn đều và chuyển động thẳng biến đổi đều. Câu 18 18. Phát biểu nào sau đây đúng với định luật bảo toàn động lượng? A A. Động lượng của một vật luôn được bảo toàn. B B. Động lượng của một hệ cô lập luôn được bảo toàn. C C. Động lượng của hệ kín luôn giảm theo thời gian. D D. Động lượng của hệ kín luôn tăng theo thời gian. Câu 19 19. Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng, đại lượng nào sau đây KHÔNG đổi? A A. Áp suất B B. Thể tích C C. Nhiệt độ D D. Nội năng Câu 20 20. Trong quá trình truyền sóng cơ học, phần tử môi trường vật chất: A A. Truyền đi cùng với sóng. B B. Dao động tại chỗ quanh vị trí cân bằng. C C. Chuyển động thẳng đều theo phương truyền sóng. D D. Chỉ đứng yên, không dao động. Câu 21 21. Trong hệ SI, đơn vị của công suất là gì? A A. Jun (J) B B. Oát (W) C C. Niu-tơn (N) D D. Pascale (Pa) Câu 22 22. Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Năng lượng B B. Công C C. Vận tốc D D. Nhiệt độ Câu 23 23. Bước sóng của một sóng cơ học là: A A. Khoảng thời gian ngắn nhất để sóng truyền đi được một chu kỳ. B B. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng. C C. Số dao động sóng thực hiện trong một đơn vị thời gian. D D. Biên độ cực đại của dao động sóng. Câu 24 24. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về công của lực ma sát trượt? A A. Luôn luôn dương. B B. Luôn luôn âm hoặc bằng không. C C. Có thể dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều chuyển động. D D. Luôn bằng không. Câu 25 25. Khi một vật trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng từ trên xuống, đại lượng nào sau đây tăng dần? A A. Thế năng B B. Cơ năng C C. Động năng D D. Gia tốc Câu 26 26. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là: A A. Aω² B B. Aω C C. A/ω D D. ω²/A Câu 27 27. Đại lượng nào sau đây có đơn vị là N.m? A A. Công B B. Công suất C C. Mômen lực D D. Động lượng Câu 28 28. Trong hệ tọa độ Descartes vuông góc, vectơ vận tốc tức thời luôn có phương: A A. Tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đang xét. B B. Vuông góc với quỹ đạo tại điểm đang xét. C C. Hướng vào tâm quỹ đạo. D D. Song song với vectơ gia tốc. Câu 29 29. Độ lớn của gia tốc trọng trường 'g' phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Khối lượng của vật rơi. B B. Vận tốc ban đầu của vật rơi. C C. Vĩ độ địa lý. D D. Hình dạng của vật rơi. Câu 30 30. Công thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa chu kỳ (T) và tần số (f) của dao động điều hòa? A A. T = 2πf B B. f = 2πT C C. T = 1/f D D. T = f Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị rủi ro