Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt NamĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Số câu30Quiz ID11941 Làm bài Câu 1 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu vùng núi cao Hoàng Liên Sơn? A A. Mùa đông lạnh giá, có tuyết rơi. B B. Mùa hè mát mẻ, ít mưa. C C. Khí hậu phân hóa theo độ cao. D D. Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn so với vùng đồng bằng. Câu 2 2. Đặc điểm chung của địa hình Việt Nam là gì? A A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao. B B. Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng và bờ biển. C C. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là đồi núi thấp và trung bình. D D. Địa hình đa dạng, núi cao, đồi, đồng bằng và bờ biển phân bố đều khắp cả nước. Câu 3 3. Trong các hệ sinh thái dưới đây, hệ sinh thái nào đặc trưng cho vùng ven biển? A A. Hệ sinh thái rừng kín thường xanh. B B. Hệ sinh thái rừng ngập mặn. C C. Hệ sinh thái rừng khộp. D D. Hệ sinh thái thảo nguyên. Câu 4 4. Hướng núi chính của vùng núi Đông Bắc là hướng nào? A A. Tây Bắc - Đông Nam. B B. Vòng cung. C C. Đông - Tây. D D. Bắc - Nam. Câu 5 5. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho khu vực Trung Bộ vào mùa thu đông? A A. Gió mùa Tây Nam. B B. Gió Tín phong Đông Bắc. C C. Gió mùa Đông Bắc. D D. Gió Tây khô nóng. Câu 6 6. Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Việt Nam? A A. Dầu mỏ. B B. Khí đốt. C C. Than đá. D D. Bôxit. Câu 7 7. Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Việt Nam? A A. Làm cho khí hậu mang tính lục địa hơn. B B. Điều hòa khí hậu, làm giảm tính khắc nghiệt của thời tiết. C C. Gây ra nhiều thiên tai như động đất và sóng thần. D D. Làm tăng lượng mưa và độ ẩm trên cả nước. Câu 8 8. Đặc điểm nào sau đây là của kiểu khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa? A A. Nhiệt độ cao quanh năm và mưa đều. B B. Mùa đông lạnh và khô, mùa hè nóng và mưa nhiều. C C. Nhiệt độ cao quanh năm và có mùa mưa, mùa khô rõ rệt. D D. Lượng mưa ít và phân bố không đều trong năm. Câu 9 9. Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất và nguồn nước ở vùng đồi núi? A A. Rừng ngập mặn. B B. Rừng phòng hộ đầu nguồn. C C. Rừng đặc dụng. D D. Rừng sản xuất. Câu 10 10. Địa điểm nào sau đây ở Việt Nam có lượng mưa trung bình năm lớn nhất? A A. Huế. B B. Hà Nội. C C. TP. Hồ Chí Minh. D D. Móng Cái. Câu 11 11. Sông nào sau đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A A. Sông Hồng. B B. Sông Đà. C C. Sông Mã. D D. Sông Cả. Câu 12 12. Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc và miền Trung Việt Nam? A A. Dãy Hoàng Liên Sơn. B B. Dãy Trường Sơn Bắc. C C. Dãy Bạch Mã. D D. Dãy Hoành Sơn. Câu 13 13. Đai thực vật cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở Việt Nam thường xuất hiện ở độ cao nào? A A. Dưới 600 - 700m. B B. Từ 600 - 700m đến 1600 - 1700m. C C. Từ 1600 - 1700m đến 2600m. D D. Trên 2600m. Câu 14 14. Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở khu vực Tây Nguyên? A A. Cúc Phương. B B. Phong Nha - Kẻ Bàng. C C. Bạch Mã. D D. Yok Đôn. Câu 15 15. Vùng nào của Việt Nam có tiềm năng lớn nhất về thủy điện? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Đông Nam Bộ. C C. Tây Nguyên. D D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 16 16. Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành chủ yếu do quá trình nào? A A. Bồi tụ phù sa của sông Mê Công và sông Đồng Nai. B B. Mài mòn của sóng biển và dòng chảy ven bờ. C C. Nâng kiến tạo và bồi tụ của sông. D D. Sụt lún và bồi tụ của biển. Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây không phải là nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến khí hậu Việt Nam? A A. Vị trí địa lý. B B. Địa hình. C C. Gió mùa. D D. Hoạt động công nghiệp. Câu 18 18. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta? A A. Đất phù sa. B B. Đất feralit. C C. Đất badan. D D. Đất mặn. Câu 19 19. Khu vực nào ở Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam (gió Lào)? A A. Đồng bằng Bắc Bộ. B B. Ven biển Trung Bộ. C C. Tây Nguyên. D D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 20 20. Nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì? A A. Biến đổi khí hậu và khai thác nước ngầm quá mức. B B. Xây dựng nhiều đập thủy điện ở thượng nguồn sông Mê Kông. C C. Mực nước biển dâng và phá rừng ngập mặn. D D. Cả 3 đáp án trên. Câu 21 21. Địa hình bờ biển Việt Nam có đặc điểm chung là? A A. Khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, hải đảo. B B. Thẳng, ít vũng vịnh, chủ yếu là bãi cát. C C. Đa dạng, vừa có đoạn khúc khuỷu, vừa có đoạn thẳng. D D. Chủ yếu là bờ biển bồi tụ, ít bị xâm thực. Câu 22 22. Tỉnh nào sau đây của Việt Nam có đường bờ biển dài nhất? A A. Khánh Hòa. B B. Bà Rịa - Vũng Tàu. C C. Cà Mau. D D. Quảng Ninh. Câu 23 23. Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho phát triển nông nghiệp trồng lúa nước ở Việt Nam? A A. Đồi núi. B B. Cao nguyên. C C. Đồng bằng. D D. Bờ biển. Câu 24 24. Sự khác biệt lớn nhất về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam Việt Nam là gì? A A. Lượng mưa. B B. Nhiệt độ. C C. Chế độ gió. D D. Tính chất mùa. Câu 25 25. Hệ sinh thái rừng ngập mặn tập trung chủ yếu ở vùng ven biển nào của Việt Nam? A A. Bắc Bộ. B B. Trung Bộ. C C. Nam Bộ. D D. Tây Nguyên. Câu 26 26. Hoạt động địa chất nào sau đây tạo nên các cao nguyên bazan ở Tây Nguyên? A A. Nâng lên của vỏ Trái Đất. B B. Uốn nếp của vỏ Trái Đất. C C. Hoạt động núi lửa. D D. Xâm thực của dòng chảy. Câu 27 27. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở khu vực Tây Nguyên là gì? A A. Thiếu nước vào mùa khô. B B. Đất đai kém màu mỡ. C C. Địa hình quá dốc. D D. Nguy cơ lũ lụt. Câu 28 28. Loại gió nào sau đây hoạt động mạnh nhất ở Việt Nam vào mùa hè? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió Tín phong Đông Bắc. C C. Gió mùa Tây Nam. D D. Gió Đông Nam. Câu 29 29. Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam là hồ nào? A A. Hồ Thác Bà. B B. Hồ Ba Bể. C C. Hồ Tây. D D. Hồ Trị An. Câu 30 30. Đâu không phải là một trong những thách thức lớn về mặt tự nhiên đối với Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay? A A. Ngập lụt vào mùa mưa. B B. Hạn hán vào mùa khô. C C. Động đất. D D. Xâm nhập mặn. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê cho khoa học xã hội Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức thi công xây dựng