Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Số câu30Quiz ID13988 Làm bài Câu 1 1. Trong hệ tọa độ Descartes vuông góc Oxyz, vectơ vị trí của một chất điểm được biểu diễn bởi: A A. Một đường thẳng B B. Một điểm C C. Một vectơ có gốc tại O và ngọn tại vị trí chất điểm D D. Một mặt phẳng Câu 2 2. Quá trình đẳng nhiệt là quá trình nhiệt động trong đó: A A. Áp suất không đổi B B. Thể tích không đổi C C. Nhiệt độ không đổi D D. Nội năng không đổi Câu 3 3. Lực đẩy Archimedes có độ lớn bằng: A A. Trọng lượng của vật B B. Trọng lượng riêng của chất lỏng C C. Trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ D D. Thể tích của vật Câu 4 4. Phát biểu nào sau đây là đúng về công của lực thế? A A. Luôn dương B B. Luôn âm C C. Chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường đi D D. Phụ thuộc vào hình dạng đường đi Câu 5 5. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật 2 Newton? A A. F = mv² B B. F = ma C C. F = m/a D D. F = v/t Câu 6 6. Trong quá trình va chạm mềm, đại lượng nào sau đây được bảo toàn? A A. Động năng B B. Tổng động năng và thế năng C C. Động lượng D D. Vận tốc tương đối Câu 7 7. Sai số tuyệt đối của phép đo là: A A. Tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và giá trị đo được B B. Hiệu số giữa giá trị đo được và giá trị trung bình C C. Giá trị lớn nhất của sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên D D. Giá trị trung bình của các sai số ngẫu nhiên Câu 8 8. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Biên độ D D. Lực kéo về Câu 9 9. Định luật bảo toàn động lượng phát biểu rằng: A A. Động lượng của mỗi vật trong hệ luôn được bảo toàn B B. Tổng động lượng của hệ kín luôn được bảo toàn C C. Động lượng của hệ luôn tăng theo thời gian D D. Động lượng của hệ luôn giảm theo thời gian Câu 10 10. Theo nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng: A A. Công mà hệ thực hiện B B. Nhiệt lượng mà hệ trao đổi C C. Tổng của công và nhiệt lượng mà hệ trao đổi D D. Hiệu của công và nhiệt lượng mà hệ trao đổi Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây là đúng về lực ma sát trượt? A A. Luôn có hướng cùng chiều với chuyển động B B. Luôn có độ lớn không đổi C C. Luôn có hướng ngược chiều với vận tốc tương đối giữa hai bề mặt tiếp xúc D D. Luôn tỉ lệ thuận với diện tích bề mặt tiếp xúc Câu 12 12. Độ lớn của mômen lực đối với một trục quay phụ thuộc vào: A A. Vận tốc góc B B. Khối lượng vật C C. Độ lớn của lực và khoảng cách từ trục quay đến đường tác dụng của lực D D. Gia tốc góc Câu 13 13. Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào: A A. Khối lượng của vật nặng B B. Biên độ dao động C C. Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường D D. Vận tốc ban đầu của vật Câu 14 14. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết: A A. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy 1 kg chất đó B B. Nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi 1 kg chất đó C C. Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ 1 kg chất đó lên 1 độ C (hoặc 1 K) D D. Nhiệt lượng tỏa ra khi 1 kg chất đó nguội đi 1 độ C Câu 15 15. Nếu lực tác dụng lên một vật và vận tốc của vật vuông góc với nhau, thì công của lực đó bằng: A A. Dương B B. Âm C C. Bằng không D D. Không xác định Câu 16 16. Một vật rơi tự do (bỏ qua sức cản không khí), đại lượng nào sau đây được bảo toàn? A A. Động năng B B. Thế năng C C. Cơ năng D D. Vận tốc Câu 17 17. Áp suất chất lỏng tại một điểm phụ thuộc vào: A A. Diện tích bề mặt chất lỏng B B. Hình dạng bình chứa chất lỏng C C. Độ sâu của điểm đó so với mặt thoáng và trọng lượng riêng của chất lỏng D D. Thể tích chất lỏng Câu 18 18. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc của vật: A A. Thay đổi theo thời gian B B. Luôn bằng không C C. Không đổi về độ lớn và hướng D D. Tăng tỉ lệ thuận với vận tốc Câu 19 19. Động năng của một vật khối lượng m, vận tốc v được tính bằng công thức: A A. mv B B. mv² C C. 1/2 mv D D. 1/2 mv² Câu 20 20. Đại lượng vật lý nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Năng lượng B B. Công C C. Vận tốc D D. Khối lượng Câu 21 21. Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi: A A. Hai sóng kết hợp gặp nhau B B. Sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác C C. Có sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền D D. Sóng bị khúc xạ khi gặp vật cản Câu 22 22. Mômen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Vận tốc góc của vật B B. Khối lượng và sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay C C. Gia tốc góc của vật D D. Năng lượng quay của vật Câu 23 23. Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc: A A. Không đổi B B. Có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi liên tục C C. Có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi liên tục D D. Thay đổi cả độ lớn và hướng Câu 24 24. Entropi là một đại lượng vật lý đặc trưng cho: A A. Năng lượng của hệ B B. Mức độ trật tự của hệ C C. Mức độ hỗn loạn của hệ D D. Nhiệt độ của hệ Câu 25 25. Định luật Bernoulli mô tả mối quan hệ giữa: A A. Áp suất, thể tích và nhiệt độ của chất khí B B. Áp suất, vận tốc và độ cao của chất lỏng lý tưởng chuyển động ổn định C C. Lực ma sát và vận tốc của vật rắn D D. Nhiệt lượng và công trong quá trình nhiệt động Câu 26 26. Đơn vị của công trong hệ SI là: A A. Watt (W) B B. Newton (N) C C. Joule (J) D D. Pascal (Pa) Câu 27 27. Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng là do: A A. Lực hấp dẫn của Trái Đất B B. Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng C C. Áp suất khí quyển tác dụng lên bề mặt chất lỏng D D. Chuyển động nhiệt của các phân tử chất lỏng Câu 28 28. Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào: A A. Biên độ sóng B B. Tần số sóng C C. Bước sóng D D. Tính chất môi trường truyền sóng Câu 29 29. Phép nhân vectơ nào sau đây cho kết quả là một đại lượng vô hướng? A A. Tích vectơ B B. Tích có hướng C C. Tích vô hướng D D. Tích phân vectơ Câu 30 30. Hiện tượng khuếch tán xảy ra là do: A A. Lực hấp dẫn giữa các phân tử B B. Chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử C C. Áp suất bên ngoài tác dụng lên chất khí D D. Sự va chạm đàn hồi giữa các phân tử Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị rủi ro