Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ô nhiễm môi trườngĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ô nhiễm môi trường Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ô nhiễm môi trường Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ô nhiễm môi trường Số câu30Quiz ID10658 Làm bài Câu 1 1. Điều gì KHÔNG đúng về vai trò của rừng trong việc bảo vệ môi trường? A A. Hấp thụ khí CO2 và giảm hiệu ứng nhà kính. B B. Cung cấp gỗ và lâm sản. C C. Ngăn chặn xói mòn đất và lũ lụt. D D. Gây ra ô nhiễm nguồn nước. Câu 2 2. Để đánh giá mức độ ô nhiễm không khí, người ta thường sử dụng chỉ số nào? A A. Chỉ số GDP. B B. Chỉ số AQI (Air Quality Index). C C. Chỉ số HDI (Human Development Index). D D. Chỉ số CPI (Consumer Price Index). Câu 3 3. Nguyên tắc '3R′ (Reduce, Reuse, Recycle) trong quản lý chất thải có nghĩa là gì? A A. Giảm thiểu, sửa chữa, thay thế. B B. Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế. C C. Loại bỏ, đốt, chôn lấp. D D. Thu gom, phân loại, xử lý. Câu 4 4. Hiện tượng 'thủy triều đỏ' (red tide) liên quan đến loại ô nhiễm nào? A A. Ô nhiễm dầu. B B. Ô nhiễm rác thải nhựa. C C. Ô nhiễm chất dinh dưỡng (phú dưỡng hóa) và sự phát triển bùng phát của tảo độc. D D. Ô nhiễm nhiệt. Câu 5 5. Hiện tượng mưa axit chủ yếu gây ra bởi loại ô nhiễm nào? A A. Ô nhiễm tiếng ồn. B B. Ô nhiễm ánh sáng. C C. Ô nhiễm nhiệt. D D. Ô nhiễm không khí. Câu 6 6. Đâu là thách thức lớn nhất trong việc giải quyết ô nhiễm môi trường hiện nay? A A. Thiếu công nghệ xử lý ô nhiễm. B B. Thiếu nguồn lực tài chính đầu tư cho bảo vệ môi trường. C C. Sự thiếu ý thức và trách nhiệm của cộng đồng và doanh nghiệp. D D. Thiếu các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường. Câu 7 7. Biện pháp nào sau đây thuộc về 'giảm thiểu′ (reduction) rác thải nhựa? A A. Đốt rác thải nhựa để phát điện. B B. Tái chế rác thải nhựa thành vật liệu mới. C C. Sử dụng túi nilon tự hủy. D D. Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần và tăng cường sử dụng đồ tái sử dụng. Câu 8 8. Ô nhiễm đất do rác thải nhựa gây ra tác hại chủ yếu nào? A A. Gây hiệu ứng nhà kính. B B. Làm suy giảm tầng ozone. C C. Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của đất, gây khó khăn cho sinh trưởng của thực vật. D D. Gây ra các bệnh về đường hô hấp. Câu 9 9. Biện pháp 'lắng nghe′ (hearing) trong kiểm soát ô nhiễm tiếng ồn thường được áp dụng ở đâu? A A. Trong các nhà máy sản xuất. B B. Trong các khu dân cư. C C. Trong các sân bay. D D. Trong các rạp chiếu phim. Câu 10 10. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng phú dưỡng hóa (eutrophication) trong ao, hồ là gì? A A. Ô nhiễm nhiệt từ nhà máy điện. B B. Ô nhiễm phóng xạ. C C. Sự dư thừa các chất dinh dưỡng (nitrat, phosphat) từ nước thải sinh hoạt và nông nghiệp. D D. Ô nhiễm tiếng ồn từ giao thông đường thủy. Câu 11 11. Ô nhiễm môi trường được định nghĩa là gì? A A. Sự thay đổi thời tiết đột ngột. B B. Sự suy giảm tầng ozone. C C. Sự biến đổi khí hậu toàn cầu. D D. Sự biến đổi các thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sinh vật và con người. Câu 12 12. Chất thải nào sau đây KHÔNG phải là chất thải nguy hại? A A. Pin đã qua sử dụng. B B. Dầu nhớt thải. C C. Vỏ hộp đựng sữa. D D. Thuốc bảo vệ thực vật hết hạn. Câu 13 13. Đâu là ví dụ về 'ô nhiễm nguồn điểm′ (point source pollution)? A A. Nước mưa chảy tràn trên diện rộng từ khu dân cư. B B. Khí thải từ ống khói của một nhà máy. C C. Phân bón và thuốc trừ sâu từ đồng ruộng. D D. Rác thải sinh hoạt trên đường phố. Câu 14 14. Điều gì KHÔNG phải là hậu quả của biến đổi khí hậu? A A. Nước biển dâng cao. B B. Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt, hạn hán). C C. Suy giảm đa dạng sinh học. D D. Động đất và núi lửa phun trào. Câu 15 15. Khái niệm 'kinh tế tuần hoàn′ trong quản lý chất thải hướng tới mục tiêu chính nào? A A. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên. B B. Giảm thiểu tối đa lượng chất thải ra môi trường và tái sử dụng tài nguyên. C C. Đốt chất thải để tạo ra năng lượng. D D. Chôn lấp chất thải một cách an toàn. Câu 16 16. Ô nhiễm ánh sáng gây ảnh hưởng tiêu cực chủ yếu đến đối tượng nào? A A. Cây trồng nông nghiệp. B B. Các loài động vật hoang dã và hệ sinh thái tự nhiên. C C. Các công trình kiến trúc cổ. D D. Nguồn nước ngầm. Câu 17 17. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc trồng cây xanh đô thị? A A. Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị. B B. Tăng cường ô nhiễm tiếng ồn. C C. Cải thiện chất lượng không khí. D D. Tạo không gian xanh và cảnh quan đô thị. Câu 18 18. Giải pháp công nghệ nào sau đây được sử dụng để xử lý khí thải công nghiệp chứa SO2? A A. Lọc bụi bằng túi vải. B B. Hấp thụ bằng than hoạt tính. C C. Khử SO2 bằng phương pháp vôi hoặc đá vôi. D D. Sử dụng cyclone lắng bụi. Câu 19 19. Trong các nguồn năng lượng sau, nguồn năng lượng nào được coi là 'sạch′ và ít gây ô nhiễm môi trường nhất? A A. Năng lượng than đá. B B. Năng lượng dầu mỏ. C C. Năng lượng hạt nhân. D D. Năng lượng mặt trời và năng lượng gió. Câu 20 20. Công ước quốc tế nào sau đây liên quan đến bảo vệ tầng ozone? A A. Công ước Ramsar. B B. Công ước Kyoto. C C. Công ước Montreal. D D. Công ước Basel. Câu 21 21. Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn trong đô thị? A A. Xây dựng thêm nhiều công viên. B B. Tăng cường sử dụng phương tiện giao thông công cộng và hạn chế xe cá nhân. C C. Mở rộng các khu công nghiệp ra xa khu dân cư. D D. Sử dụng nhiều còi báo động hơn. Câu 22 22. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng khí quyển Trái Đất nóng lên do sự gia tăng nồng độ của khí nào? A A. Khí Oxi (O2). B B. Khí Nitơ (N2). C C. Khí Cacbonic (CO2) và các khí nhà kính khác. D D. Khí Argon (Ar). Câu 23 23. Trong các loại hình ô nhiễm, ô nhiễm nào được coi là 'vô hình′ nhưng có tác động lâu dài đến sức khỏe con người? A A. Ô nhiễm tiếng ồn. B B. Ô nhiễm ánh sáng. C C. Ô nhiễm phóng xạ. D D. Ô nhiễm nhiệt. Câu 24 24. Ô nhiễm vi nhựa (microplastic) gây nguy hại đặc biệt đến hệ sinh thái nào? A A. Hệ sinh thái rừng. B B. Hệ sinh thái sa mạc. C C. Hệ sinh thái biển và đại dương. D D. Hệ sinh thái núi cao. Câu 25 25. Đâu là nguồn gốc chính gây ô nhiễm không khí ở các khu đô thị lớn? A A. Hoạt động nông nghiệp. B B. Khí thải từ các nhà máy điện hạt nhân. C C. Khí thải từ phương tiện giao thông và hoạt động công nghiệp. D D. Bão cát từ sa mạc. Câu 26 26. Điều gì KHÔNG phải là biện pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt? A A. Phân loại rác tại nguồn. B B. Đốt rác không kiểm soát ngoài trời. C C. Tái chế rác thải. D D. Chôn lấp hợp vệ sinh. Câu 27 27. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào KHÔNG góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước? A A. Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung. B B. Sử dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu tràn lan. C C. Tăng cường trồng rừng phòng hộ ven sông, hồ. D D. Nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ nguồn nước. Câu 28 28. Thế nào là 'ô nhiễm xuyên biên giới′? A A. Ô nhiễm xảy ra ở vùng biên giới giữa các quốc gia. B B. Ô nhiễm do các hoạt động kinh tế biên mậu gây ra. C C. Ô nhiễm có nguồn gốc từ một quốc gia nhưng gây ảnh hưởng đến quốc gia khác. D D. Ô nhiễm xảy ra do sự di chuyển của người dân qua biên giới. Câu 29 29. Loại hình giao thông công cộng nào được xem là thân thiện với môi trường nhất? A A. Xe buýt chạy bằng dầu diesel. B B. Xe điện ngầm (Metro). C C. Xe taxi. D D. Tàu hỏa chạy bằng than đá. Câu 30 30. Loại ô nhiễm nào sau đây có thể gây ra các bệnh về da và mắt cho con người? A A. Ô nhiễm tiếng ồn. B B. Ô nhiễm phóng xạ. C C. Ô nhiễm ánh sáng. D D. Ô nhiễm không khí và ô nhiễm nước. Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngoại thương Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing quốc tế