Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa sinh enzymeĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Số câu30Quiz ID13472 Làm bài Câu 1 1. Trung tâm hoạt động của enzyme là gì? A A. Vị trí enzyme liên kết với chất điều hòa. B B. Vùng không gian ba chiều trên enzyme, nơi chất nền liên kết và phản ứng xảy ra. C C. Toàn bộ cấu trúc protein của enzyme. D D. Vị trí enzyme liên kết với cofactor. Câu 2 2. Enzyme nào tham gia vào quá trình sao chép DNA? A A. RNA polymerase. B B. DNA ligase. C C. DNA polymerase. D D. Ribonuclease. Câu 3 3. Đồ thị Lineweaver-Burk được sử dụng để làm gì trong nghiên cứu enzyme? A A. Xác định cấu trúc ba chiều của enzyme. B B. Xác định pH tối ưu cho hoạt động enzyme. C C. Phân tích động học enzyme và xác định các thông số Km và Vmax. D D. Phân loại enzyme theo lớp. Câu 4 4. Loại liên kết nào KHÔNG tham gia vào việc duy trì cấu trúc bậc ba của enzyme? A A. Liên kết peptide. B B. Liên kết disulfide. C C. Liên kết ion. D D. Tương tác kỵ nước. Câu 5 5. Ý nghĩa sinh học của việc điều hòa enzyme bằng phosphoryl hóa và dephosphoryl hóa là gì? A A. Chỉ để tăng tốc độ phản ứng enzyme. B B. Để điều chỉnh hoạt động enzyme một cách nhanh chóng và có thể đảo ngược để đáp ứng với tín hiệu tế bào. C C. Chỉ để làm bất hoạt enzyme khi không cần thiết. D D. Để ổn định cấu trúc enzyme trước nhiệt độ cao. Câu 6 6. Điều gì là đặc điểm của enzyme xúc tác phản ứng thuận nghịch? A A. Chỉ xúc tác phản ứng theo chiều thuận. B B. Chỉ xúc tác phản ứng theo chiều nghịch. C C. Xúc tác cả phản ứng thuận và phản ứng nghịch, tùy thuộc vào điều kiện. D D. Không bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất phản ứng và sản phẩm. Câu 7 7. Phân tử nào thường được sử dụng làm coenzyme vận chuyển electron trong các phản ứng oxy hóa khử? A A. Glucose. B B. ATP. C C. NAD+. D D. Amino acid. Câu 8 8. Enzyme nào thường được sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán bệnh tim mạch? A A. Amylase. B B. Creatine kinase (CK). C C. Lipase. D D. Trypsin. Câu 9 9. Enzyme nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa lipid ở ruột non? A A. Pepsin. B B. Trypsin. C C. Lipase tụy. D D. Amylase tuyến nước bọt. Câu 10 10. Thuốc ức chế enzyme có cơ chế hoạt động KHÔNG bao gồm: A A. Ức chế cạnh tranh. B B. Ức chế không cạnh tranh. C C. Ức chế không thuận nghịch. D D. Tăng cường biểu hiện gen enzyme. Câu 11 11. Chất ức chế cạnh tranh enzyme hoạt động bằng cách nào? A A. Liên kết với enzyme tại vị trí khác trung tâm hoạt động, gây biến đổi cấu trúc enzyme. B B. Liên kết thuận nghịch với enzyme, tạo phức enzyme-chất ức chế không hoạt động. C C. Liên kết với trung tâm hoạt động của enzyme, cạnh tranh với chất nền. D D. Phá hủy cấu trúc bậc ba của enzyme. Câu 12 12. Enzyme allosteric khác với enzyme Michaelis-Menten điển hình ở điểm nào? A A. Enzyme allosteric chỉ hoạt động trong tế bào nhân sơ. B B. Enzyme allosteric tuân theo động học Michaelis-Menten tuyến tính. C C. Enzyme allosteric có nhiều trung tâm hoạt động và thể hiện tính hợp tác. D D. Enzyme allosteric không bị ảnh hưởng bởi chất ức chế. Câu 13 13. Ứng dụng nào KHÔNG phải là ứng dụng của enzyme trong công nghiệp? A A. Sản xuất thuốc kháng sinh. B B. Sản xuất bia và rượu. C C. Tổng hợp hóa học các polyme nhựa. D D. Làm mềm vải trong công nghiệp dệt may. Câu 14 14. Điều gì mô tả đúng nhất về 'mô hình khớp cảm ứng' (induced fit model) trong hoạt động enzyme? A A. Trung tâm hoạt động của enzyme có hình dạng cố định, hoàn toàn phù hợp với chất nền. B B. Enzyme thay đổi hình dạng sau khi phản ứng xảy ra. C C. Enzyme chỉ liên kết với chất nền cụ thể sau khi được hoạt hóa bởi cofactor. D D. Trung tâm hoạt động của enzyme có thể thay đổi hình dạng để ôm khít chất nền khi liên kết. Câu 15 15. Enzyme nào xúc tác phản ứng thủy phân tinh bột thành đường? A A. Lipase. B B. Protease. C C. Amylase. D D. Nuclease. Câu 16 16. Enzyme chuyển vị (translocase) thuộc lớp enzyme nào? A A. Oxidoreductase. B B. Transferase. C C. Hydrolase. D D. Không thuộc các lớp enzyme chính. Câu 17 17. Điều gì KHÔNG phải là cơ chế điều hòa hoạt động enzyme? A A. Điều hòa dị lập thể (Allosteric regulation). B B. Phosphoryl hóa và dephosphoryl hóa. C C. Điều hòa bằng sản phẩm cuối con đường chuyển hóa (Feedback inhibition). D D. Biến tính protein bằng nhiệt độ cao. Câu 18 18. Phản ứng nào KHÔNG được xúc tác bởi enzyme? A A. Phản ứng thủy phân protein. B B. Phản ứng oxy hóa khử trong hô hấp tế bào. C C. Phản ứng tổng hợp DNA. D D. Phản ứng phân rã phóng xạ. Câu 19 19. Điều gì KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme? A A. Nhiệt độ. B B. pH. C C. Nồng độ enzyme. D D. Áp suất. Câu 20 20. Enzyme nào KHÔNG thuộc nhóm enzyme hydrolase? A A. Lipase. B B. Protease. C C. Amylase. D D. Isomerase. Câu 21 21. Ức chế không cạnh tranh enzyme ảnh hưởng đến Vmax và Km như thế nào? A A. Vmax tăng, Km không đổi. B B. Vmax giảm, Km tăng. C C. Vmax giảm, Km không đổi. D D. Vmax không đổi, Km tăng. Câu 22 22. Isozyme là gì? A A. Các enzyme có cấu trúc hoàn toàn giống nhau nhưng hoạt động khác nhau. B B. Các dạng enzyme khác nhau xúc tác cùng một phản ứng nhưng có cấu trúc và tính chất khác nhau. C C. Enzyme chỉ hoạt động trong điều kiện pH hoặc nhiệt độ đặc biệt. D D. Enzyme được tổng hợp từ ribosome. Câu 23 23. Enzyme kinase xúc tác loại phản ứng nào? A A. Thủy phân liên kết phosphate. B B. Chuyển nhóm phosphate từ ATP sang một phân tử khác. C C. Loại bỏ nhóm phosphate khỏi một phân tử. D D. Oxy hóa phân tử bằng cách loại bỏ phosphate. Câu 24 24. Điều gì xảy ra khi nhiệt độ tăng quá cao đối với enzyme? A A. Hoạt tính enzyme tăng lên tuyến tính. B B. Enzyme bị biến tính và mất hoạt tính. C C. Km của enzyme giảm xuống. D D. Enzyme chuyển thành dạng allosteric hoạt động hơn. Câu 25 25. Ý nghĩa của hằng số Michaelis-Menten (Km) là gì? A A. Tốc độ phản ứng tối đa của enzyme. B B. Nồng độ chất nền cần thiết để đạt tốc độ phản ứng tối đa. C C. Nồng độ chất nền mà tại đó tốc độ phản ứng bằng một nửa tốc độ tối đa. D D. Ái lực của enzyme với chất ức chế. Câu 26 26. Vitamin nào là tiền chất của coenzyme FAD? A A. Vitamin B1 (Thiamine). B B. Vitamin B2 (Riboflavin). C C. Vitamin B3 (Niacin). D D. Vitamin B5 (Pantothenic acid). Câu 27 27. Enzyme lyase xúc tác loại phản ứng nào? A A. Phản ứng oxy hóa khử. B B. Phản ứng chuyển nhóm chức. C C. Phản ứng thủy phân. D D. Phản ứng cắt liên kết và tạo liên kết đôi. Câu 28 28. Cofactor của enzyme là gì? A A. Enzyme nhỏ hơn, hỗ trợ enzyme chính. B B. Phần protein của enzyme holoenzyme. C C. Phân tử hữu cơ hoặc ion kim loại cần thiết cho hoạt tính enzyme. D D. Chất ức chế enzyme tự nhiên. Câu 29 29. Enzyme nào xúc tác phản ứng khử carboxyl của pyruvate trong chu trình Krebs? A A. Pyruvate kinase. B B. Pyruvate dehydrogenase. C C. Lactate dehydrogenase. D D. Alcohol dehydrogenase. Câu 30 30. Enzyme xúc tác phản ứng hóa học bằng cách nào? A A. Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng. B B. Làm tăng nồng độ chất phản ứng. C C. Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. D D. Thay đổi cân bằng hóa học của phản ứng. Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông