Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa sinh enzymeĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Số câu30Quiz ID13470 Làm bài Câu 1 1. Enzyme ligase xúc tác loại phản ứng nào? A A. Phản ứng thủy phân. B B. Phản ứng đồng phân hóa. C C. Phản ứng tạo liên kết hóa học giữa hai phân tử, thường cần năng lượng ATP. D D. Phản ứng chuyển nhóm chức. Câu 2 2. Đặc tính 'đặc hiệu cơ chất' của enzyme nghĩa là gì? A A. Mỗi enzyme chỉ hoạt động ở một pH nhất định. B B. Mỗi enzyme chỉ xúc tác một loại phản ứng hóa học duy nhất. C C. Mỗi enzyme chỉ liên kết và xúc tác phản ứng với một hoặc một vài cơ chất có cấu trúc tương tự. D D. Enzyme chỉ hoạt động trong một tế bào cụ thể. Câu 3 3. Mô hình 'khớp cảm ứng' (induced fit) cải tiến so với mô hình 'khóa và chìa khóa' như thế nào? A A. Mô hình 'khớp cảm ứng' cho rằng enzyme không đặc hiệu với cơ chất. B B. Mô hình 'khớp cảm ứng' mô tả enzyme thay đổi hình dạng khi liên kết với cơ chất để tối ưu sự tương tác. C C. Mô hình 'khớp cảm ứng' chỉ áp dụng cho enzyme dị lập thể. D D. Mô hình 'khớp cảm ứng' bỏ qua vai trò của trung tâm hoạt động. Câu 4 4. Enzyme cellulase được ứng dụng trong công nghiệp nào? A A. Sản xuất bia. B B. Sản xuất giấy và dệt may. C C. Sản xuất phô mai. D D. Sản xuất thuốc kháng sinh. Câu 5 5. Enzyme nào xúc tác phản ứng chuyển nhóm phosphate? A A. Amylase. B B. Kinase. C C. Lipase. D D. Isomerase. Câu 6 6. Enzyme phosphatase có chức năng ngược lại với enzyme nào? A A. Hydrolase. B B. Kinase. C C. Ligase. D D. Isomerase. Câu 7 7. Enzyme xúc tác phản ứng oxy hóa khử được gọi là gì? A A. Hydrolase. B B. Transferase. C C. Oxidoreductase. D D. Isomerase. Câu 8 8. Loại ức chế enzyme nào mà chất ức chế liên kết với enzyme ở một vị trí khác trung tâm hoạt động, làm thay đổi hình dạng enzyme và giảm hoạt tính? A A. Ức chế cạnh tranh. B B. Ức chế không cạnh tranh. C C. Ức chế hỗn hợp. D D. Ức chế dị lập thể. Câu 9 9. Enzyme nào thường được sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim? A A. Amylase. B B. Creatine kinase (CK). C C. Lipase. D D. Trypsin. Câu 10 10. pH tối ưu cho hoạt động của hầu hết các enzyme trong cơ thể người thường nằm trong khoảng nào? A A. pH acid mạnh (1-3). B B. pH trung tính (khoảng 6-8). C C. pH kiềm mạnh (11-13). D D. pH rất rộng (từ 1 đến 14). Câu 11 11. Coenzyme khác cofactor ở điểm nào? A A. Coenzyme luôn là ion kim loại, cofactor luôn là phân tử hữu cơ. B B. Coenzyme thường là phân tử hữu cơ và thường tham gia trực tiếp vào phản ứng xúc tác, trong khi cofactor có thể là ion kim loại hoặc phân tử hữu cơ và có vai trò hỗ trợ cấu trúc hoặc chức năng enzyme. C C. Coenzyme chỉ cần cho một số ít enzyme, cofactor cần cho hầu hết các enzyme. D D. Coenzyme liên kết chặt chẽ với enzyme, cofactor liên kết lỏng lẻo. Câu 12 12. Vitamin nào sau đây là tiền chất của coenzyme NAD+? A A. Vitamin C. B B. Vitamin B1 (Thiamine). C C. Vitamin B3 (Niacin). D D. Vitamin B12 (Cobalamin). Câu 13 13. Enzyme allosteric (dị lập thể) được điều chỉnh hoạt động như thế nào? A A. Chỉ bằng chất ức chế cạnh tranh. B B. Chỉ bằng chất hoạt hóa. C C. Bằng chất điều hòa liên kết ở vị trí khác với trung tâm hoạt động, gây thay đổi cấu trúc và hoạt tính enzyme. D D. Bằng cách thay đổi pH môi trường. Câu 14 14. Phản ứng thủy phân peptide bond (liên kết peptide) được xúc tác bởi enzyme nào? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Protease. D D. Nuclease. Câu 15 15. Trong công nghiệp thực phẩm, enzyme pectinase được sử dụng để làm gì? A A. Làm mềm thịt. B B. Làm trong nước ép trái cây. C C. Sản xuất đường glucose từ tinh bột. D D. Tạo màu cho thực phẩm. Câu 16 16. Vmax trong động học enzyme Michaelis-Menten đại diện cho điều gì? A A. Nồng độ cơ chất cần thiết để đạt tốc độ phản ứng tối đa. B B. Tốc độ phản ứng tối đa khi enzyme bão hòa hoàn toàn cơ chất. C C. Hằng số phân ly của phức hợp enzyme-cơ chất. D D. Nồng độ enzyme cần thiết để phản ứng xảy ra với tốc độ có thể đo được. Câu 17 17. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về enzyme? A A. Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng hóa học. B B. Enzyme có tính đặc hiệu cao với cơ chất. C C. Enzyme bị biến đổi vĩnh viễn sau mỗi phản ứng. D D. Hoạt tính enzyme bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và pH. Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme? A A. Nhiệt độ. B B. pH. C C. Nồng độ cơ chất. D D. Ánh sáng. Câu 19 19. Điều gì xảy ra với tốc độ phản ứng enzyme khi tăng nồng độ cơ chất, trong điều kiện nồng độ enzyme không đổi? A A. Tốc độ phản ứng giảm dần. B B. Tốc độ phản ứng tăng tuyến tính vô hạn. C C. Tốc độ phản ứng tăng đến một giá trị tối đa (Vmax) rồi đạt trạng thái bão hòa. D D. Tốc độ phản ứng không đổi. Câu 20 20. Isoenzyme là gì? A A. Các dạng enzyme khác nhau xúc tác các phản ứng khác nhau. B B. Các dạng enzyme khác nhau có cấu trúc bậc một khác nhau nhưng xúc tác cùng một phản ứng. C C. Các enzyme có nguồn gốc từ các loài khác nhau nhưng có chức năng tương tự. D D. Các enzyme chỉ hoạt động trong các bào quan khác nhau của tế bào. Câu 21 21. Trung tâm hoạt động của enzyme là gì? A A. Vùng enzyme liên kết với chất điều hòa dị lập thể. B B. Vùng enzyme liên kết với coenzyme. C C. Vùng enzyme liên kết với chất nền và xúc tác phản ứng. D D. Vùng enzyme quyết định cấu trúc bậc bốn của enzyme. Câu 22 22. Cofactor của enzyme là gì? A A. Một loại enzyme khác giúp enzyme chính hoạt động. B B. Một phân tử protein nhỏ liên kết với enzyme để tăng độ đặc hiệu. C C. Một ion kim loại hoặc phân tử hữu cơ nhỏ cần thiết cho hoạt động của enzyme. D D. Một chất ức chế enzyme tự nhiên. Câu 23 23. Enzyme lyase xúc tác loại phản ứng nào? A A. Phản ứng thủy phân. B B. Phản ứng đồng phân hóa. C C. Phản ứng cộng hoặc loại bỏ nhóm chức tạo liên kết đôi. D D. Phản ứng chuyển nhóm chức. Câu 24 24. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của enzyme trong công nghiệp? A A. Sản xuất bia và rượu. B B. Sản xuất thuốc kháng sinh. C C. Sản xuất giấy. D D. Chuẩn đoán bệnh bằng xét nghiệm máu thông thường. Câu 25 25. Nhiệt độ quá cao có thể làm bất hoạt enzyme do nguyên nhân nào? A A. Nhiệt độ cao làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. B B. Nhiệt độ cao làm biến tính protein enzyme, phá vỡ cấu trúc không gian ba chiều cần thiết cho hoạt động. C C. Nhiệt độ cao làm giảm nồng độ cơ chất. D D. Nhiệt độ cao làm thay đổi pH môi trường. Câu 26 26. Enzyme xúc tác phản ứng hóa học bằng cách nào? A A. Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng. B B. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. C C. Thay đổi cân bằng hóa học của phản ứng. D D. Tăng nhiệt độ của phản ứng. Câu 27 27. Cơ chế 'khóa và chìa khóa' (lock and key) mô tả điều gì về sự tương tác enzyme-cơ chất? A A. Enzyme và cơ chất có hình dạng hoàn toàn khớp nhau như khóa và chìa, tạo sự đặc hiệu. B B. Enzyme thay đổi hình dạng để khớp với cơ chất. C C. Cơ chất khóa enzyme ở trạng thái hoạt động. D D. Enzyme và cơ chất liên kết ngẫu nhiên trước khi phản ứng xảy ra. Câu 28 28. Chất ức chế cạnh tranh ảnh hưởng đến động học enzyme như thế nào? A A. Làm giảm cả Vmax và Km. B B. Làm tăng Vmax và không đổi Km. C C. Không đổi Vmax và làm tăng Km. D D. Không đổi Vmax và làm giảm Km. Câu 29 29. Km (hằng số Michaelis-Menten) thể hiện điều gì về enzyme? A A. Tốc độ phản ứng tối đa của enzyme. B B. Ái lực của enzyme với cơ chất. C C. Nồng độ enzyme tổng cộng trong dung dịch. D D. Số lượng phân tử cơ chất mà một enzyme có thể chuyển hóa trong một giây. Câu 30 30. Điều gì xảy ra với enzyme sau khi xúc tác một phản ứng? A A. Enzyme bị biến đổi vĩnh viễn và không thể xúc tác phản ứng nữa. B B. Enzyme bị tiêu thụ trong phản ứng. C C. Enzyme được giải phóng ở dạng ban đầu và có thể xúc tác các phản ứng tiếp theo. D D. Enzyme trở thành một phần của sản phẩm phản ứng. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông