Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Số câu30Quiz ID12189 Làm bài Câu 1 1. Trong phản ứng: Fe + H₂SO₄ (loãng) → FeSO₄ + H₂, vai trò của Fe là: A A. Chất oxi hóa B B. Chất khử C C. Môi trường D D. Chất xúc tác Câu 2 2. Để phân biệt dung dịch NaCl và dung dịch NaNO₃, có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A A. Dung dịch AgNO₃ B B. Dung dịch HCl C C. Dung dịch NaOH D D. Dung dịch BaCl₂ Câu 3 3. Công thức hóa học của phèn chua là: A A. NaAl(SO₄)₂.12H₂O B B. KAl(SO₄)₂.12H₂O C C. (NH₄)Al(SO₄)₂.12H₂O D D. CaSO₄.2H₂O Câu 4 4. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn? A A. Cl B B. O C C. F D D. N Câu 5 5. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon, sản phẩm luôn có: A A. CO và H₂O B B. CO₂ và H₂ C C. CO₂ và H₂O D D. C và H₂O Câu 6 6. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. CaCO₃ → CaO + CO₂ D D. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu Câu 7 7. Số oxi hóa của nguyên tử clo trong hợp chất HClO₃ là: A A. -1 B B. +1 C C. +3 D D. +5 Câu 8 8. Chất nào sau đây là bazơ tan mạnh? A A. Cu(OH)₂ B B. Fe(OH)₃ C C. NaOH D D. Mg(OH)₂ Câu 9 9. Cấu hình electron của nguyên tử Kali (K, Z=19) là: A A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶ B B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹ C C. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹ D D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵4s² Câu 10 10. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 63,546 amu. Biết X có 2 đồng vị là ⁶³X và ⁶⁵X. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị ⁶³X là: A A. 50% B B. 73% C C. 27% D D. 80% Câu 11 11. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa: A A. Các nguyên tử kim loại. B B. Các nguyên tử phi kim. C C. Các ion trái dấu. D D. Các phân tử trung hòa. Câu 12 12. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào là của nguyên tố kim loại kiềm thổ? A A. [Ne] 3s²3p¹ B B. [Ar] 4s¹ C C. [He] 2s² D D. [Kr] 5s²5p⁵ Câu 13 13. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời? A A. NaCl B B. HCl C C. Ca(OH)₂ D D. Na₂SO₄ Câu 14 14. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý? A A. Sắt bị gỉ sét. B B. Đường tan trong nước. C C. Đốt cháy than. D D. Sữa bị chua. Câu 15 15. Chất nào sau đây là muối trung hòa? A A. NaHSO₄ B B. NaHCO₃ C C. Na₂CO₃ D D. NH₄Cl Câu 16 16. Dãy các chất nào sau đây đều là oxit axit? A A. CO₂, SO₂, P₂O₅ B B. Na₂O, CaO, BaO C C. CuO, FeO, ZnO D D. Al₂O₃, Cr₂O₃, ZnO Câu 17 17. Cho phản ứng: N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃. Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi: A A. Tăng nhiệt độ. B B. Giảm áp suất. C C. Tăng áp suất. D D. Thêm khí NH₃. Câu 18 18. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np³. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A A. Chu kì 3, nhóm VA B B. Chu kì 3, nhóm VIA C C. Chu kì 4, nhóm VA D D. Chu kì 2, nhóm VA Câu 19 19. Dung dịch có pH = 2 có môi trường: A A. Trung tính B B. Bazơ C C. Axit D D. Lưỡng tính Câu 20 20. Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, H₂O. Chất nào là chất điện ly mạnh? A A. HCl và H₂O B B. NaCl và NaOH C C. HCl và NaOH D D. NaCl và H₂O Câu 21 21. Chất nào sau đây là chất lưỡng tính? A A. NaOH B B. HCl C C. Al₂O₃ D D. Na₂SO₄ Câu 22 22. Trong các axit sau, axit nào là axit mạnh? A A. CH₃COOH B B. H₂CO₃ C C. H₃PO₄ D D. HCl Câu 23 23. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là: A A. Tính khử B B. Tính oxi hóa C C. Tính axit D D. Tính bazơ Câu 24 24. Chất nào sau đây có khả năng hòa tan được CaCO₃? A A. Dung dịch NaCl B B. Dung dịch NaOH C C. Dung dịch HCl D D. Nước cất Câu 25 25. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A A. Cu B B. Al C C. Fe D D. Ag Câu 26 26. Thể tích mol của chất khí (đktc) là: A A. 24,79 lít/mol B B. 22,4 lít/mol C C. 24 lít/mol D D. 22 lít/mol Câu 27 27. Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa: A A. Hai ion trái dấu. B B. Hai nguyên tử kim loại. C C. Hai nguyên tử phi kim. D D. Nguyên tử kim loại và phi kim. Câu 28 28. Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất? A A. NaCl B B. CaCO₃ C C. H₂SO₄ D D. HCl Câu 29 29. Ion nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s²2p⁶? A A. Na⁺ B B. Mg²⁺ C C. F⁻ D D. Al³⁺ Câu 30 30. Phản ứng nhiệt phân muối nào sau đây tạo ra oxit kim loại, khí SO₂ và khí O₂? A A. CuSO₄ B B. FeSO₄ C C. AgNO₃ D D. Na₂SO₄ Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Các cuộc phát kiến địa lý Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý bất động sản