Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thống kê họcĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê học Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê học Số câu30Quiz ID12955 Làm bài Câu 1 1. Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa (alpha - α) thường được đặt ở mức 0.05. Điều này có nghĩa là gì? A A. Xác suất mắc sai số loại II là 5%. B B. Xác suất chấp nhận giả thuyết null khi nó sai là 5%. C C. Xác suất mắc sai số loại I là 5%. D D. Xác suất bác bỏ giả thuyết đối khi nó đúng là 5%. Câu 2 2. Khi nào thì sử dụng kiểm định Chi bình phương (Chi-square test) cho tính độc lập? A A. Để so sánh trung bình của hai nhóm. B B. Để kiểm tra sự phù hợp của dữ liệu với một phân phối lý thuyết. C C. Để kiểm tra xem có mối quan hệ giữa hai biến định tính hay không. D D. Để đo lường mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến định lượng. Câu 3 3. Khi nào thì nên sử dụng kiểm định phi tham số (non-parametric test) thay vì kiểm định tham số (parametric test)? A A. Khi dữ liệu tuân theo phân phối chuẩn. B B. Khi kích thước mẫu lớn. C C. Khi các giả định của kiểm định tham số không được đáp ứng (ví dụ, dữ liệu không tuân theo phân phối chuẩn hoặc kích thước mẫu nhỏ). D D. Khi muốn ước lượng tham số quần thể. Câu 4 4. Chọn phát biểu ĐÚNG về ý nghĩa của 'độ tin cậy' (confidence level) trong khoảng tin cậy. A A. Độ tin cậy là xác suất khoảng tin cậy chứa giá trị trung bình mẫu. B B. Độ tin cậy là xác suất giá trị trung bình quần thể nằm trong khoảng tin cậy được tính toán. C C. Độ tin cậy là tỷ lệ các khoảng tin cậy được xây dựng từ các mẫu lặp đi lặp lại sẽ chứa giá trị trung bình quần thể thực sự. D D. Độ tin cậy là xác suất mắc sai số loại I. Câu 5 5. Khái niệm 'phương sai' trong thống kê thể hiện điều gì? A A. Giá trị trung bình của dữ liệu. B B. Độ lệch tuyệt đối trung bình của dữ liệu. C C. Trung bình của bình phương độ lệch so với giá trị trung bình. D D. Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất của dữ liệu. Câu 6 6. Trong phân tích phương sai (ANOVA), giả thuyết null (H0) thường là gì? A A. Có ít nhất một cặp trung bình nhóm khác nhau. B B. Tất cả các trung bình nhóm đều khác nhau. C C. Tất cả các trung bình nhóm đều bằng nhau. D D. Phương sai giữa các nhóm lớn hơn phương sai trong nhóm. Câu 7 7. Đại lượng nào sau đây KHÔNG bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lai (outlier) trong một tập dữ liệu? A A. Trung bình B B. Độ lệch chuẩn C C. Trung vị D D. Khoảng biến thiên Câu 8 8. Trong thiết kế thí nghiệm, 'nguyên tắc ngẫu nhiên hóa' (randomization) nhằm mục đích chính là gì? A A. Tăng kích thước mẫu. B B. Giảm sai số đo lường. C C. Kiểm soát các yếu tố gây nhiễu và đảm bảo tính tương đương của các nhóm. D D. Tăng độ mạnh của kiểm định thống kê. Câu 9 9. Phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm kỹ thuật khai thác dữ liệu (data mining)? A A. Phân cụm (Clustering) B B. Phân loại (Classification) C C. Hồi quy tuyến tính (Linear regression) D D. Kiểm định t (t-test) Câu 10 10. Trong thống kê mô tả, đại lượng nào sau đây đo lường mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình? A A. Trung vị B B. Độ lệch chuẩn C C. Mốt D D. Giá trị lớn nhất Câu 11 11. Phân phối nào sau đây thường được sử dụng để mô hình hóa số lần xuất hiện của một sự kiện hiếm trong một khoảng thời gian hoặc không gian nhất định? A A. Phân phối chuẩn B B. Phân phối nhị thức C C. Phân phối Poisson D D. Phân phối đều Câu 12 12. Mục đích chính của phân tích hồi quy đa biến (multiple regression) là gì? A A. So sánh trung bình của nhiều nhóm. B B. Đo lường mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến. C C. Mô hình hóa và dự đoán biến phụ thuộc dựa trên nhiều biến độc lập. D D. Phân loại dữ liệu vào các nhóm khác nhau. Câu 13 13. Giá trị P (p-value) trong kiểm định giả thuyết thể hiện điều gì? A A. Xác suất giả thuyết null là đúng. B B. Xác suất quan sát được kết quả cực đoan như kết quả mẫu, giả định giả thuyết null là đúng. C C. Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định. D D. Kích thước của hiệu ứng. Câu 14 14. Hệ số tương quan Pearson đo lường điều gì? A A. Mức độ mạnh yếu của mối quan hệ phi tuyến tính giữa hai biến. B B. Mức độ mạnh yếu của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến. C C. Sự khác biệt giữa trung bình của hai biến. D D. Độ lệch chuẩn của một biến. Câu 15 15. Trong phân tích chuỗi thời gian (time series analysis), thành phần 'xu hướng' (trend) đề cập đến điều gì? A A. Biến động ngắn hạn và không đều đặn. B B. Mô hình biến động lặp đi lặp lại trong khoảng thời gian cố định. C C. Sự thay đổi dài hạn và nhất quán theo một hướng nhất định. D D. Ảnh hưởng của các sự kiện đặc biệt và bất thường. Câu 16 16. Loại biểu đồ nào phù hợp nhất để thể hiện tần số xuất hiện của các danh mục khác nhau? A A. Biểu đồ phân tán (Scatter plot) B B. Biểu đồ đường (Line chart) C C. Biểu đồ cột (Bar chart) D D. Biểu đồ hộp (Box plot) Câu 17 17. Trong thống kê, thuật ngữ 'ngoại suy' (extrapolation) thường được sử dụng khi nào? A A. Ước tính giá trị bên trong phạm vi dữ liệu đã quan sát. B B. Ước tính giá trị bên ngoài phạm vi dữ liệu đã quan sát. C C. Tính toán giá trị trung bình của dữ liệu. D D. Đo lường độ phân tán của dữ liệu. Câu 18 18. Biến định lượng (quantitative variable) khác với biến định tính (qualitative variable) ở điểm nào? A A. Biến định lượng đo lường thuộc tính không số, biến định tính đo lường thuộc tính số. B B. Biến định lượng có thể được đo bằng số và có thể thực hiện các phép toán số học, biến định tính mô tả các danh mục hoặc nhóm. C C. Biến định lượng luôn có giá trị rời rạc, biến định tính luôn có giá trị liên tục. D D. Biến định lượng chỉ được sử dụng trong thống kê mô tả, biến định tính chỉ được sử dụng trong thống kê suy diễn. Câu 19 19. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xử lý dữ liệu bị thiếu (missing data)? A A. Phân tích phương sai (ANOVA) B B. Hồi quy tuyến tính (Linear Regression) C C. Điền giá trị trung bình (Mean imputation) D D. Kiểm định t (t-test) Câu 20 20. Trong thống kê, 'độ mạnh kiểm định' (statistical power) đề cập đến điều gì? A A. Xác suất mắc sai số loại I. B B. Xác suất mắc sai số loại II. C C. Xác suất bác bỏ đúng giả thuyết null khi nó sai. D D. Xác suất không bác bỏ giả thuyết null khi nó đúng. Câu 21 21. Biểu đồ hộp (Box plot) thường KHÔNG hiển thị thông tin nào sau đây? A A. Trung vị B B. Khoảng tứ phân vị (IQR) C C. Giá trị trung bình D D. Giá trị ngoại lai (Outliers) Câu 22 22. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phân phối chuẩn? A A. Đối xứng qua giá trị trung bình. B B. Có hai đỉnh (bimodal). C C. Hình chuông. D D. Trung bình, trung vị và mốt bằng nhau. Câu 23 23. Loại biểu đồ nào phù hợp nhất để thể hiện mối quan hệ giữa hai biến định lượng? A A. Biểu đồ cột (Bar chart) B B. Biểu đồ tròn (Pie chart) C C. Biểu đồ phân tán (Scatter plot) D D. Biểu đồ tần suất (Histogram) Câu 24 24. Sai số loại II (Type II error) trong kiểm định giả thuyết xảy ra khi nào? A A. Bác bỏ giả thuyết null khi nó đúng. B B. Không bác bỏ giả thuyết null khi nó sai. C C. Bác bỏ giả thuyết đối khi nó đúng. D D. Không bác bỏ giả thuyết đối khi nó sai. Câu 25 25. Trong phân tích hồi quy tuyến tính, R-squared (R²) đo lường điều gì? A A. Độ mạnh của mối quan hệ tuyến tính. B B. Tỷ lệ phương sai của biến phụ thuộc được giải thích bởi mô hình hồi quy. C C. Sai số chuẩn của các hệ số hồi quy. D D. Ý nghĩa thống kê của các hệ số hồi quy. Câu 26 26. Phương pháp thống kê nào thường được sử dụng để so sánh trung bình của hai nhóm độc lập? A A. Phân tích phương sai (ANOVA) B B. Kiểm định t độc lập (Independent t-test) C C. Kiểm định chi bình phương (Chi-square test) D D. Hồi quy tuyến tính (Linear regression) Câu 27 27. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để giảm chiều dữ liệu (dimensionality reduction)? A A. Phân tích hồi quy (Regression analysis) B B. Phân tích phương sai (ANOVA) C C. Phân tích thành phần chính (Principal Component Analysis - PCA) D D. Kiểm định t (t-test) Câu 28 28. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là một kỹ thuật lấy mẫu ngẫu nhiên? A A. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản B B. Lấy mẫu phân tầng C C. Lấy mẫu cụm D D. Lấy mẫu thuận tiện Câu 29 29. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để ước lượng khoảng tin cậy cho trung bình quần thể khi độ lệch chuẩn quần thể chưa biết và kích thước mẫu nhỏ? A A. Phân phối chuẩn Z B B. Phân phối t C C. Phân phối chi bình phương D D. Phân phối F Câu 30 30. Trong thống kê Bayesian, 'tiền nghiệm' (prior probability) đề cập đến điều gì? A A. Xác suất của dữ liệu quan sát được. B B. Xác suất của giả thuyết sau khi quan sát dữ liệu. C C. Xác suất ban đầu của giả thuyết trước khi quan sát dữ liệu. D D. Xác suất của mẫu được chọn. Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn hóa doanh nghiệp Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính