Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Số câu30Quiz ID13977 Làm bài Câu 1 1. Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây? A A. Chân không B B. Không khí C C. Nước D D. Thép Câu 2 2. Đại lượng vật lý nào sau đây là một đại lượng vectơ? A A. Năng lượng B B. Công C C. Vận tốc D D. Khối lượng Câu 3 3. Bước sóng của ánh sáng đỏ (trong chân không) so với bước sóng của ánh sáng tím là: A A. Ngắn hơn B B. Dài hơn C C. Bằng nhau D D. Không xác định Câu 4 4. Công suất điện được tính bằng công thức nào sau đây? A A. P = U/I B B. P = I/U C C. P = U.I D D. P = U.I² Câu 5 5. Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng nào sau đây không đổi? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Quãng đường D D. Vị trí Câu 6 6. Đơn vị đo cảm ứng từ là: A A. Ampe (A) B B. Volt (V) C C. Tesla (T) D D. Weber (Wb) Câu 7 7. Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Khối lượng của vật nặng B B. Biên độ dao động C C. Chiều dài dây treo D D. Vận tốc ban đầu Câu 8 8. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A A. Li độ B B. Vận tốc C C. Gia tốc D D. Biên độ Câu 9 9. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để một vật rắn cân bằng tịnh tiến? A A. Tổng tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không. B B. Tổng tất cả các mômen lực tác dụng lên vật bằng không. C C. Cả tổng lực và tổng mômen lực tác dụng lên vật đều bằng không. D D. Vật đứng yên. Câu 10 10. Điện trở suất của vật liệu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Chiều dài của vật B B. Tiết diện ngang của vật C C. Nhiệt độ của vật liệu D D. Điện áp đặt vào vật Câu 11 11. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? A A. Luôn tạo ảnh ảo B B. Có tiêu cự âm C C. Hội tụ các tia sáng song song tại một điểm D D. Phân kỳ các tia sáng song song Câu 12 12. Phát biểu nào sau đây là đúng về nhiệt độ? A A. Nhiệt độ là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B B. Nhiệt độ là thước đo độ nóng lạnh của vật. C C. Nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhiệt lượng của vật. D D. Nhiệt độ của hai vật luôn bằng nhau khi chúng tiếp xúc nhiệt với nhau. Câu 13 13. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết: A A. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy 1 kg chất đó. B B. Nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi 1 kg chất đó. C C. Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất đó lên 1°C (hoặc 1K). D D. Nhiệt lượng tỏa ra khi 1 kg chất đó nguội đi 1°C (hoặc 1K). Câu 14 14. Trong hệ SI, đơn vị đo của mômen lực là: A A. Newton (N) B B. Joule (J) C C. Newton mét (N.m) D D. Pascal (Pa) Câu 15 15. Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng: A A. Dòng điện sinh ra từ trường. B B. Từ trường tác dụng lực lên dòng điện. C C. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên. D D. Điện trường sinh ra từ trường. Câu 16 16. Hiện tượng nào sau đây minh họa rõ nhất cho tính chất sóng của ánh sáng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng Câu 17 17. Một người đứng trên toa tàu chuyển động thẳng đều ném một quả bóng lên cao theo phương thẳng đứng so với toa tàu. Hỏi quỹ đạo của quả bóng đối với người đứng trên mặt đất là: A A. Đường thẳng đứng B B. Đường parabol C C. Đường tròn D D. Đường xoắn ốc Câu 18 18. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí. Gia tốc của vật trong quá trình rơi là: A A. Thay đổi liên tục B B. Tăng dần theo thời gian C C. Giảm dần theo thời gian D D. Không đổi và bằng gia tốc trọng trường Câu 19 19. Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là đúng? A A. Thể tích tỉ lệ thuận với áp suất. B B. Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích. C C. Tích của áp suất và thể tích là hằng số. D D. Nhiệt độ thay đổi. Câu 20 20. Định luật Ohm cho đoạn mạch phát biểu rằng: A A. Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với điện trở và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế. B B. Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với điện trở và tỉ lệ thuận với hiệu điện thế. C C. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch với tiết diện. D D. Hiệu điện thế tỉ lệ thuận với điện trở và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện. Câu 21 21. Lực Lorentz là lực từ tác dụng lên: A A. Điện tích đứng yên trong từ trường. B B. Dòng điện thẳng đặt song song với đường sức từ. C C. Điện tích chuyển động trong từ trường. D D. Nam châm vĩnh cửu đặt trong từ trường. Câu 22 22. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công? A A. Joule (J) B B. Newton mét (N.m) C C. Kilowatt giờ (kWh) D D. Watt (W) Câu 23 23. Hai lực đồng quy có độ lớn lần lượt là 3N và 4N. Góc hợp bởi hai lực là 90°. Độ lớn của hợp lực là: A A. 1N B B. 5N C C. 7N D D. 12N Câu 24 24. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa động năng (K), khối lượng (m) và vận tốc (v) của vật? A A. K = mv B B. K = mv² C C. K = 1/2 mv D D. K = 1/2 mv² Câu 25 25. Phát biểu nào sau đây về định luật bảo toàn cơ năng là đúng? A A. Cơ năng của vật luôn được bảo toàn trong mọi trường hợp. B B. Cơ năng của vật chỉ bảo toàn khi không có lực ma sát. C C. Cơ năng của vật chỉ bảo toàn khi vật chuyển động thẳng đều. D D. Cơ năng của vật bảo toàn khi chỉ có lực thế tác dụng lên vật. Câu 26 26. Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi: A A. Hai sóng kết hợp gặp nhau B B. Sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác C C. Sóng phản xạ trên vật cản giao thoa với sóng tới D D. Sóng truyền đi trong môi trường đồng nhất Câu 27 27. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra khi ánh sáng truyền: A A. Trong môi trường đồng nhất B B. Từ môi trường này sang môi trường khác có chiết suất khác nhau C C. Gặp bề mặt phản xạ D D. Đi qua thấu kính Câu 28 28. Quá trình truyền nhiệt nào sau đây chủ yếu xảy ra trong chất lỏng và chất khí? A A. Dẫn nhiệt B B. Đối lưu C C. Bức xạ nhiệt D D. Cả ba quá trình trên Câu 29 29. Từ trường đều là từ trường mà: A A. Có các đường sức từ là đường cong. B B. Có độ lớn cảm ứng từ thay đổi theo vị trí. C C. Có các đường sức từ song song và cách đều nhau. D D. Chỉ tồn tại xung quanh nam châm vĩnh cửu. Câu 30 30. Chọn phát biểu sai về sóng cơ học. A A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất. B B. Sóng cơ học truyền được trong chân không. C C. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. D D. Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị rủi ro