Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Số câu30Quiz ID12185 Làm bài Câu 1 1. Công thức hóa học của phèn chua là: A A. NaAl(SO₄)₂.12H₂O B B. KAl(SO₄)₂.12H₂O C C. (NH₄)Al(SO₄)₂.12H₂O D D. CaAl₂(SO₄)₄.12H₂O Câu 2 2. Cho các chất sau: NaCl, HCl, Cl₂, Na₂O. Chất nào là hợp chất ion? A A. HCl B B. Cl₂ C C. NaCl và Na₂O D D. Tất cả các chất trên Câu 3 3. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Điều kiện nào sau đây KHÔNG thuận lợi cho sự hình thành liên kết ion? A A. Kim loại có năng lượng ion hóa thấp. B B. Phi kim có độ âm điện cao. C C. Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn. D D. Cả hai nguyên tử đều có xu hướng nhường electron. Câu 4 4. Phản ứng nào sau đây chứng minh SO₂ có tính khử? A A. SO₂ + H₂O ⇌ H₂SO₃ B B. SO₂ + NaOH → Na₂SO₃ + H₂O C C. SO₂ + Br₂ + 2H₂O → H₂SO₄ + 2HBr D D. SO₂ + CaO → CaSO₃ Câu 5 5. Phân lớp electron nào sau đây có năng lượng thấp nhất? A A. 3d B B. 4s C C. 3p D D. 2s Câu 6 6. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc nhóm nào? A A. Nhóm IA B B. Nhóm IIA C C. Nhóm VIA D D. Nhóm VIIA Câu 7 7. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất chung của kim loại kiềm thổ? A A. Có tính khử mạnh. B B. Tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường. C C. Tạo hydroxide tan tốt trong nước. D D. Tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất trong tự nhiên. Câu 8 8. Liên kết hydrogen (hiđro) được hình thành giữa: A A. Hai nguyên tử kim loại. B B. Hai nguyên tử phi kim. C C. Nguyên tử hydrogen (H) đã liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn (F, O, N) và một nguyên tử có độ âm điện lớn khác. D D. Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. Câu 9 9. Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất: A A. Nhường electron và có số oxi hóa tăng. B B. Nhường electron và có số oxi hóa giảm. C C. Nhận electron và có số oxi hóa tăng. D D. Nhận electron và có số oxi hóa giảm. Câu 10 10. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe²⁺ (Z=26)? A A. [Ar] 3d⁶ 4s² B B. [Ar] 3d⁵ 4s¹ C C. [Ar] 3d⁶ D D. [Ar] 3d⁴ 4s² Câu 11 11. Cho sơ đồ phản ứng: Fe → X → Y → Fe₂O₃. X và Y lần lượt có thể là: A A. FeCl₂, Fe(OH)₂ B B. FeSO₄, Fe(OH)₃ C C. Fe(NO₃)₂, FeCO₃ D D. FeCl₃, Fe(OH)₂ Câu 12 12. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A A. NaOH B B. HCl C C. Al₂O₃ D D. NaCl Câu 13 13. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời? A A. NaCl B B. HCl C C. Ca(OH)₂ D D. Na₂SO₄ Câu 14 14. Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A A. Dung dịch NaOH B B. Dung dịch KCl C C. Dung dịch H₂SO₄ D D. Dung dịch NH₃ Câu 15 15. Đồng vị là các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học nhưng khác nhau về số: A A. Điện tích hạt nhân B B. Số proton C C. Số neutron D D. Số electron Câu 16 16. pH của dung dịch HCl 0.01M là: A A. 1 B B. 2 C C. 12 D D. 13 Câu 17 17. Nhóm nguyên tố Halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A A. Nhóm VIA B B. Nhóm VIIA C C. Nhóm VIIIA D D. Nhóm IVA Câu 18 18. Trong các chất sau: CO₂, SO₂, SiO₂, P₂O₅. Chất nào là oxit axit? A A. CO₂ và SO₂ B B. SiO₂ và P₂O₅ C C. CO₂, SO₂ và P₂O₅ D D. Tất cả các chất trên Câu 19 19. Nguyên tố nào sau đây là phi kim hoạt động mạnh nhất? A A. Clo (Cl) B B. Brom (Br) C C. Flo (F) D D. Iot (I) Câu 20 20. Trong phân tử N₂, số liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π) lần lượt là: A A. 1σ và 2π B B. 2σ và 1π C C. 3σ và 0π D D. 0σ và 3π Câu 21 21. Kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A A. ns² B B. ns¹ C C. ns²np¹ D D. ns²np⁵ Câu 22 22. Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). Biểu thức hằng số cân bằng K_c của phản ứng này là: A A. K_c = [NH₃] / ([N₂][H₂]) B B. K_c = [NH₃]² / ([N₂][H₂]³) C C. K_c = [N₂][H₂]³ / [NH₃]² D D. K_c = [N₂][H₂] / [NH₃] Câu 23 23. Loại liên kết hóa học nào được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết hydrogen Câu 24 24. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tố? A A. Na, Mg, Al, Si B B. Si, Al, Mg, Na C C. Al, Si, Na, Mg D D. Mg, Na, Si, Al Câu 25 25. Hiện tượng thụ động hóa kim loại là: A A. Sự ăn mòn kim loại trong môi trường axit. B B. Sự tạo thành lớp oxit bảo vệ trên bề mặt kim loại, ngăn cản kim loại tác dụng với chất khác. C C. Sự hòa tan kim loại trong dung dịch kiềm. D D. Sự khử ion kim loại thành kim loại tự do. Câu 26 26. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon, sản phẩm luôn là: A A. CO và H₂O B B. CO₂ và H₂ C C. CO₂ và H₂O D D. C và H₂O Câu 27 27. Trong các loại phản ứng hóa học sau, phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa - khử? A A. Phản ứng trung hòa B B. Phản ứng thế C C. Phản ứng trao đổi D D. Phản ứng hóa hợp Câu 28 28. Chọn phát biểu SAI về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: A A. Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng số lớp electron. B B. Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau. C C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và 18 nhóm. D D. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì. Câu 29 29. Cho các ion: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺. Ion nào có bán kính nhỏ nhất? A A. Na⁺ B B. Mg²⁺ C C. Al³⁺ D D. Cả ba ion có bán kính bằng nhau Câu 30 30. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong ion permanganat (MnO₄⁻) là: A A. +2 B B. +4 C C. +6 D D. +7 Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Các cuộc phát kiến địa lý Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý bất động sản