Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý nội tiếtĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Số câu30Quiz ID10644 Làm bài Câu 1 1. Hormone prolactin có chức năng chính là gì? A A. Kích thích tuyến giáp sản xuất hormone. B B. Kích thích vỏ thượng thận sản xuất cortisol. C C. Kích thích sản xuất sữa ở tuyến vú. D D. Điều hòa chu kỳ kinh nguyệt. Câu 2 2. Cường cortisol (hội chứng Cushing) có thể gây ra triệu chứng nào sau đây? A A. Hạ đường huyết. B B. Tăng cân, mặt tròn (mặt trăng), rạn da. C C. Sụt cân nhanh chóng. D D. Huyết áp thấp. Câu 3 3. Bệnh đái tháo đường type 1 là do nguyên nhân chính nào sau đây? A A. Kháng insulin ở tế bào đích. B B. Thiếu sản xuất insulin do tế bào beta tuyến tụy bị phá hủy. C C. Sản xuất quá nhiều insulin. D D. Rối loạn chức năng thụ thể insulin. Câu 4 4. Trong trường hợp suy tuyến thượng thận (bệnh Addison), nồng độ hormone nào sau đây thường bị giảm? A A. Insulin. B B. Hormone tuyến giáp. C C. Cortisol và aldosterone. D D. Hormone tăng trưởng (GH). Câu 5 5. Trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ, hormone nào gây ra sự rụng trứng? A A. FSH (Hormone kích thích nang trứng). B B. Estrogen. C C. LH (Hormone tạo hoàng thể). D D. Progesterone. Câu 6 6. Hormone nào sau đây được giải phóng từ tuyến yên sau? A A. Hormone tăng trưởng (GH). B B. Prolactin. C C. Hormone chống bài niệu (ADH). D D. Hormone kích thích tuyến giáp (TSH). Câu 7 7. Vai trò của hormone melatonin là gì? A A. Điều hòa đường huyết. B B. Điều hòa nhịp sinh học ngày đêm và giấc ngủ. C C. Tăng cường trao đổi chất. D D. Điều hòa nồng độ canxi máu. Câu 8 8. Hormone nào sau đây có vai trò trong phản ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy′? A A. Insulin. B B. Cortisol. C C. Epinephrine (adrenaline). D D. Aldosterone. Câu 9 9. Hormone nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc điều hòa nồng độ canxi máu? A A. Insulin B B. Aldosterone C C. Hormone cận giáp (PTH) D D. Cortisol Câu 10 10. Tác dụng của hormone glucagon đối với chuyển hóa glucose là gì? A A. Tăng cường dự trữ glycogen ở gan. B B. Giảm phân giải glycogen thành glucose. C C. Tăng phân giải glycogen và tăng tân tạo glucose ở gan. D D. Tăng hấp thu glucose vào tế bào cơ và mỡ. Câu 11 11. Điều gì xảy ra khi có sự suy giảm chức năng tuyến cận giáp? A A. Tăng canxi máu (hypercalcemia). B B. Giảm canxi máu (hypocalcemia). C C. Cường giáp. D D. Suy tuyến thượng thận. Câu 12 12. Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính của trục dưới đồi - tuyến yên - tuyến giáp, hormone nào tác động ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi? A A. TRH (Hormone giải phóng thyrotropin). B B. TSH (Hormone kích thích tuyến giáp). C C. T3 và T4 (Hormone tuyến giáp). D D. CRH (Hormone giải phóng corticotropin). Câu 13 13. Điều gì sẽ xảy ra nếu có sự kháng insulin ở tế bào đích (như trong bệnh đái tháo đường type 2)? A A. Hạ đường huyết. B B. Tăng đường huyết. C C. Tăng sản xuất insulin. D D. Giảm sản xuất glucagon. Câu 14 14. Hormone estrogen có vai trò quan trọng trong sự phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nữ giới. Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là tác dụng của estrogen? A A. Phát triển tuyến vú. B B. Tăng khối lượng cơ bắp. C C. Phân bố mỡ dưới da đặc trưng cho nữ giới. D D. Phát triển tử cung và niêm mạc tử cung. Câu 15 15. Yếu tố chính điều hòa sự giải phóng hormone aldosterone từ vỏ thượng thận là gì? A A. Nồng độ glucose máu. B B. Nồng độ canxi máu. C C. Nồng độ natri máu và kali máu. D D. Nồng độ hormone tuyến giáp. Câu 16 16. Insulin tác động lên tế bào đích chủ yếu thông qua loại thụ thể nào? A A. Thụ thể liên kết protein G B B. Thụ thể enzyme tyrosine kinase C C. Thụ thể kênh ion D D. Thụ thể nội bào Câu 17 17. Điều gì sẽ xảy ra nếu tuyến yên trước bị tổn thương và không sản xuất đủ hormone LH và FSH? A A. Tăng cường chức năng sinh sản. B B. Rối loạn chức năng sinh sản và vô sinh. C C. Tăng trưởng chiều cao vượt trội. D D. Cường giáp. Câu 18 18. Tuyến thượng thận gồm hai vùng vỏ và tủy. Vùng tủy thượng thận sản xuất hormone nào? A A. Cortisol và aldosterone. B B. Epinephrine (adrenaline) và norepinephrine (noradrenaline). C C. Androgen và estrogen. D D. Hormone tăng trưởng (GH). Câu 19 19. So sánh bệnh đái tháo đường type 1 và type 2. Điểm khác biệt chính về cơ chế bệnh sinh là gì? A A. Cả hai đều do kháng insulin. B B. Type 1 do thiếu insulin, type 2 chủ yếu do kháng insulin. C C. Type 2 do thiếu insulin, type 1 chủ yếu do kháng insulin. D D. Cả hai đều do sản xuất quá nhiều insulin. Câu 20 20. Tuyến tùng (pineal gland) nằm ở vị trí nào trong cơ thể? A A. Cổ. B B. Bụng. C C. Não. D D. Thượng thận. Câu 21 21. Chức năng của hormone ADH (hormone chống bài niệu) là gì? A A. Tăng bài tiết nước ở thận. B B. Giảm tái hấp thu natri ở thận. C C. Tăng tái hấp thu nước ở thận. D D. Tăng bài tiết kali ở thận. Câu 22 22. Chức năng chính của hormone tuyến giáp là gì? A A. Điều hòa nồng độ canxi trong máu. B B. Kiểm soát quá trình trao đổi chất cơ bản. C C. Điều hòa đường huyết. D D. Tham gia vào đáp ứng stress. Câu 23 23. So sánh cơ chế tác động của hormone tan trong nước và hormone tan trong lipid. Điểm khác biệt quan trọng nhất là gì? A A. Thời gian tác động của hormone. B B. Vị trí thụ thể và phương thức truyền tin. C C. Nguồn gốc tổng hợp hormone. D D. Cách thức vận chuyển trong máu. Câu 24 24. Cơ chế tác động của insulin lên tế bào cơ là gì để làm giảm đường huyết? A A. Ức chế phân giải glycogen. B B. Tăng tân tạo glucose. C C. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào cơ thông qua kênh GLUT4. D D. Giảm sử dụng glucose làm năng lượng. Câu 25 25. Hormone nào sau đây không phải là hormone steroid? A A. Estrogen. B B. Testosterone. C C. Aldosterone. D D. Insulin. Câu 26 26. Hormone nào sau đây có vai trò kích thích sự phát triển xương và sụn? A A. Insulin. B B. Hormone tăng trưởng (GH). C C. Cortisol. D D. Hormone tuyến giáp. Câu 27 27. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến yên trước và có vai trò kích thích vỏ thượng thận sản xuất cortisol? A A. Hormone tăng trưởng (GH) B B. Hormone kích vỏ thượng thận (ACTH) C C. Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) D D. Hormone tạo hoàng thể (LH) Câu 28 28. Cơ chế điều hòa ngược âm tính trong hệ thống nội tiết có vai trò chính là gì? A A. Tăng cường sản xuất hormone để đáp ứng nhu cầu cơ thể. B B. Duy trì nồng độ hormone trong máu ở mức ổn định. C C. Kích thích tuyến đích sản xuất thêm hormone giải phóng. D D. Ngăn chặn hoàn toàn sự sản xuất hormone khi cần thiết. Câu 29 29. Hormone nào sau đây có nguồn gốc steroid? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Cortisol D D. Hormone tăng trưởng (GH) Câu 30 30. Cơ chế tác động của hormone peptide khác với hormone steroid ở điểm nào? A A. Hormone peptide tác động trực tiếp lên DNA. B B. Hormone peptide cần thụ thể trên màng tế bào, hormone steroid có thể vào tế bào. C C. Chỉ hormone peptide mới sử dụng chất truyền tin thứ hai. D D. Hormone steroid có thời gian bán thải ngắn hơn hormone peptide. Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin quản lý Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tuyển dụng nhân lực