Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1 Số câu30Quiz ID14227 Làm bài Câu 1 1. Giá trị thời gian của tiền tệ khẳng định rằng: A A. Tiền tệ có giá trị như nhau bất kể thời điểm nhận được. B B. Một đồng tiền nhận được hôm nay có giá trị hơn một đồng tiền nhận được trong tương lai. C C. Một đồng tiền nhận được trong tương lai có giá trị hơn một đồng tiền nhận được hôm nay. D D. Lãi suất không ảnh hưởng đến giá trị của tiền tệ theo thời gian. Câu 2 2. Mục đích của việc lập kế hoạch tài chính (financial planning) là gì? A A. Ghi chép các giao dịch tài chính đã xảy ra. B B. Dự báo nhu cầu vốn và đảm bảo nguồn tài chính cho các hoạt động trong tương lai. C C. Đánh giá hiệu quả hoạt động hiện tại của doanh nghiệp. D D. Kiểm soát chi phí hoạt động. Câu 3 3. Chi phí cơ hội của vốn (opportunity cost of capital) thể hiện: A A. Chi phí vốn vay thực tế. B B. Lợi nhuận kỳ vọng từ cơ hội đầu tư có rủi ro tương đương bị bỏ lỡ. C C. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC). D D. Chi phí vốn chủ sở hữu. Câu 4 4. Chỉ số ROE (Return on Equity - Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu) đo lường điều gì? A A. Hiệu quả sử dụng tổng tài sản. B B. Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn. C C. Mức độ lợi nhuận tạo ra trên mỗi đồng vốn chủ sở hữu. D D. Khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh cốt lõi. Câu 5 5. Loại hình tài trợ nào sau đây thường có chi phí vốn thấp nhất cho doanh nghiệp? A A. Vay ngân hàng. B B. Phát hành trái phiếu. C C. Phát hành cổ phiếu thường. D D. Lợi nhuận giữ lại. Câu 6 6. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là: A A. Rủi ro đặc thù doanh nghiệp. B B. Rủi ro có thể đa dạng hóa. C C. Rủi ro thị trường. D D. Rủi ro hoạt động. Câu 7 7. Ưu điểm chính của việc phát hành cổ phiếu ưu đãi (preferred stock) so với cổ phiếu thường (common stock) đối với doanh nghiệp là gì? A A. Không phải trả cổ tức cố định. B B. Không có quyền biểu quyết. C C. Cổ tức ưu đãi được khấu trừ thuế. D D. Không làm loãng quyền kiểm soát của cổ đông hiện hữu. Câu 8 8. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) được sử dụng để: A A. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. B B. Chiết khấu dòng tiền trong thẩm định dự án đầu tư. C C. Tính toán lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp. D D. Xác định cơ cấu vốn tối ưu. Câu 9 9. Báo cáo tài chính nào sau đây thể hiện tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định? A A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. B B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. C C. Bảng cân đối kế toán. D D. Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu. Câu 10 10. Chính sách cổ tức (dividend policy) của doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến: A A. Cơ cấu vốn. B B. Khả năng thanh toán. C C. Giá cổ phiếu và lợi nhuận giữ lại. D D. Hiệu quả hoạt động. Câu 11 11. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (discounted cash flow - DCF) được sử dụng rộng rãi trong: A A. Phân tích tỷ số tài chính. B B. Thẩm định giá trị doanh nghiệp và dự án đầu tư. C C. Quản lý vốn lưu động. D D. Lập kế hoạch ngân sách vốn. Câu 12 12. Khi đánh giá dự án đầu tư, dòng tiền thích hợp để sử dụng là: A A. Lợi nhuận kế toán. B B. Dòng tiền tự do (Free Cash Flow). C C. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT). D D. Lợi nhuận sau thuế. Câu 13 13. Vòng quay hàng tồn kho (inventory turnover) cao thường cho thấy điều gì? A A. Doanh nghiệp đang tồn kho quá nhiều hàng. B B. Doanh nghiệp quản lý hàng tồn kho hiệu quả. C C. Doanh nghiệp có chính sách bán hàng chậm. D D. Doanh nghiệp có chi phí lưu kho cao. Câu 14 14. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư nào sau đây KHÔNG tính đến giá trị thời gian của tiền tệ? A A. Giá trị hiện tại ròng (NPV). B B. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR). C C. Thời gian hoàn vốn giản đơn (Payback Period). D D. Chỉ số sinh lời (PI). Câu 15 15. Mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì? A A. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn. B B. Tối đa hóa doanh thu. C C. Tối đa hóa giá trị tài sản ròng của chủ sở hữu. D D. Tối thiểu hóa chi phí hoạt động. Câu 16 16. Chỉ số thanh khoản hiện hành được tính bằng công thức nào? A A. Tổng tài sản / Nợ ngắn hạn. B B. Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn. C C. Vốn chủ sở hữu / Tổng nợ. D D. Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần. Câu 17 17. Phân tích hòa vốn (break-even analysis) giúp doanh nghiệp xác định: A A. Lợi nhuận tối đa có thể đạt được. B B. Sản lượng hoặc doanh thu tối thiểu để không bị lỗ. C C. Chi phí biến đổi bình quân. D D. Giá bán tối ưu. Câu 18 18. Phương pháp ABC (Activity-Based Costing) được sử dụng trong quản trị tài chính để: A A. Phân tích điểm hòa vốn. B B. Phân bổ chi phí gián tiếp một cách chính xác hơn. C C. Đánh giá hiệu quả hoạt động của các bộ phận. D D. Lập ngân sách hoạt động. Câu 19 19. Trong quản lý vốn lưu động, mục tiêu chính của quản lý hàng tồn kho là gì? A A. Tối đa hóa số lượng hàng tồn kho. B B. Tối thiểu hóa chi phí lưu kho. C C. Cân bằng giữa chi phí tồn kho và rủi ro thiếu hàng. D D. Tối đa hóa doanh thu bán hàng. Câu 20 20. Trong phân tích Dupont, ROE được phân tích thành các thành phần nào? A A. Biên lợi nhuận, vòng quay tài sản, và đòn bẩy tài chính. B B. Thanh khoản, hoạt động, và đòn bẩy. C C. Lợi nhuận gộp, lợi nhuận ròng, và chi phí hoạt động. D D. Doanh thu, chi phí vốn, và chi phí hoạt động. Câu 21 21. Điều gì KHÔNG phải là một quyết định tài chính cơ bản của doanh nghiệp? A A. Quyết định đầu tư. B B. Quyết định nhân sự. C C. Quyết định tài trợ. D D. Quyết định phân phối lợi nhuận. Câu 22 22. Đâu là nhược điểm chính của việc sử dụng nợ vay trong cơ cấu vốn? A A. Giảm chi phí sử dụng vốn. B B. Tăng rủi ro tài chính. C C. Tăng tính linh hoạt tài chính. D D. Không ảnh hưởng đến lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Câu 23 23. Trong quản lý tiền mặt, mô hình Baumol (Baumol model) được sử dụng để xác định: A A. Mức tiền mặt tối ưu cần nắm giữ. B B. Tỷ lệ tiền mặt trên tổng tài sản. C C. Thời gian thu tiền bình quân. D D. Chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền mặt. Câu 24 24. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) phát sinh từ việc sử dụng nguồn vốn nào? A A. Vốn chủ sở hữu. B B. Nợ phải trả. C C. Lợi nhuận giữ lại. D D. Vốn góp cổ phần. Câu 25 25. Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm công cụ quản lý rủi ro tài chính phái sinh? A A. Hợp đồng kỳ hạn (forward contract). B B. Hợp đồng tương lai (futures contract). C C. Quyền chọn (option). D D. Bảo hiểm tài sản (property insurance). Câu 26 26. Trong các quyết định đầu tư dài hạn, tiêu chí NPV (Giá trị hiện tại ròng) được ưa chuộng hơn IRR (Tỷ suất hoàn vốn nội bộ) trong trường hợp nào? A A. Khi các dự án có quy mô vốn đầu tư khác nhau. B B. Khi các dự án có dòng tiền độc lập. C C. Khi các dự án có thời gian hoàn vốn ngắn. D D. Khi các dự án có IRR cao hơn chi phí vốn. Câu 27 27. Rủi ro tín dụng (credit risk) là loại rủi ro liên quan đến: A A. Sự thay đổi lãi suất. B B. Khả năng khách hàng không thanh toán được nợ. C C. Biến động tỷ giá hối đoái. D D. Sự suy giảm kinh tế. Câu 28 28. Trong quản lý vốn lưu động, việc kéo dài thời gian thanh toán cho nhà cung cấp có thể mang lại lợi ích gì? A A. Giảm vòng quay tiền mặt. B B. Tăng chi phí chiết khấu thanh toán. C C. Tăng lượng tiền mặt có sẵn. D D. Giảm uy tín với nhà cung cấp. Câu 29 29. Phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) trong thẩm định dự án đầu tư nhằm mục đích: A A. Xác định giá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án. B B. Đánh giá rủi ro của dự án bằng cách thay đổi các biến số đầu vào. C C. So sánh dự án với các dự án khác. D D. Tính toán tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) của dự án. Câu 30 30. Khi lãi suất thị trường tăng, điều gì thường xảy ra với giá trái phiếu? A A. Giá trái phiếu tăng. B B. Giá trái phiếu giảm. C C. Giá trái phiếu không đổi. D D. Không có mối quan hệ rõ ràng. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin kế toán Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng