Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14736 Làm bài Câu 1 1. Liên kết hydrogen có vai trò quan trọng trong việc quyết định tính chất nào của nước? A A. Màu sắc B B. Mùi vị C C. Nhiệt độ sôi cao bất thường D D. Độ dẫn điện Câu 2 2. Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 B B. HCl + NaOH → NaCl + H2O C C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D D. CaCO3 → CaO + CO2 Câu 3 3. Độ tan của chất rắn trong nước thường tăng khi: A A. Giảm nhiệt độ B B. Tăng áp suất C C. Tăng nhiệt độ D D. Giảm áp suất Câu 4 4. Dung dịch có pH < 7 được gọi là dung dịch: A A. Trung tính B B. Acid C C. Base D D. Lưỡng tính Câu 5 5. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn methane (CH4), chất nào đóng vai trò là chất oxi hóa? A A. CH4 B B. O2 C C. CO2 D D. H2O Câu 6 6. Entanpi (ΔH) là một đại lượng nhiệt động cho biết: A A. Sự thay đổi entropy của hệ B B. Sự thay đổi nội năng của hệ C C. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở áp suất không đổi D D. Công của hệ thực hiện Câu 7 7. Trong phản ứng hạt nhân, tổng số khối và tổng số điện tích của các hạt trước và sau phản ứng: A A. Đều không bảo toàn B B. Số khối bảo toàn, số điện tích không bảo toàn C C. Số điện tích bảo toàn, số khối không bảo toàn D D. Đều bảo toàn Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học? A A. Nhiệt độ B B. Nồng độ chất phản ứng C C. Chất xúc tác D D. Thể tích bình phản ứng (trong pha lỏng) Câu 9 9. Loại liên kết hóa học nào hình thành khi các nguyên tử góp chung electron? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết hydrogen Câu 10 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt? A A. Đốt cháy nhiên liệu B B. Phản ứng trung hòa acid-base C C. Hòa tan muối ammonium nitrate vào nước D D. Phản ứng tạo thành nước từ hydrogen và oxygen Câu 11 11. Chất xúc tác có vai trò gì trong phản ứng hóa học? A A. Làm tăng nồng độ chất phản ứng B B. Cung cấp năng lượng cho phản ứng C C. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng D D. Thay đổi cân bằng hóa học Câu 12 12. Năng lượng hoạt hóa của một phản ứng là: A A. Năng lượng giải phóng ra trong phản ứng B B. Năng lượng cần thiết để phản ứng xảy ra C C. Năng lượng của các sản phẩm D D. Năng lượng của các chất phản ứng Câu 13 13. Loại phân tử nào sau đây là phân tử phân cực? A A. CH4 B B. CO2 C C. H2O D D. N2 Câu 14 14. Chất nào sau đây là acid mạnh? A A. CH3COOH (Acid acetic) B B. H2CO3 (Acid carbonic) C C. HCl (Acid hydrochloric) D D. H3PO4 (Acid phosphoric) Câu 15 15. Entropy (S) là một đại lượng nhiệt động đo lường: A A. Năng lượng tự do Gibbs B B. Sự hỗn loạn hay mất trật tự của hệ C C. Nhiệt dung của hệ D D. Nội năng của hệ Câu 16 16. Đơn vị đo lượng chất trong hóa học là gì? A A. Gram (g) B B. Lít (L) C C. Mol (mol) D D. Pascal (Pa) Câu 17 17. Đồng vị là các nguyên tử có cùng: A A. Số neutron nhưng khác số proton B B. Số proton nhưng khác số neutron C C. Số proton và số neutron D D. Số electron nhưng khác số proton Câu 18 18. Thể tích mol chuẩn của chất khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) là bao nhiêu? A A. 22,4 lít/mol B B. 24,79 lít/mol C C. 1 lít/mol D D. 10 lít/mol Câu 19 19. Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào? A A. Electron và proton B B. Proton và neutron C C. Electron, proton và neutron D D. Electron và neutron Câu 20 20. Nồng độ molan (molality) của dung dịch được định nghĩa là: A A. Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch B B. Số mol chất tan trong 1 kg dung dịch C C. Số mol chất tan trong 1 lít dung môi D D. Số mol chất tan trong 1 kg dung môi Câu 21 21. Phản ứng giữa acid và base tạo thành sản phẩm là: A A. Muối và nước B B. Chỉ muối C C. Chỉ nước D D. Khí hydrogen và muối Câu 22 22. Phản ứng phân hạch hạt nhân là quá trình: A A. Kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn B B. Phân chia hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn C C. Phóng xạ tự nhiên của các nguyên tố D D. Hấp thụ neutron của hạt nhân nhẹ Câu 23 23. Nguyên lý Le Chatelier phát biểu về sự chuyển dịch cân bằng hóa học khi: A A. Thay đổi màu sắc của chất phản ứng B B. Thay đổi điều kiện bên ngoài (nhiệt độ, áp suất, nồng độ) C C. Phản ứng đạt đến trạng thái hoàn toàn D D. Thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng Câu 24 24. Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của vật chất? A A. Khối lượng riêng B B. Nhiệt độ nóng chảy C C. Tính cháy D D. Màu sắc Câu 25 25. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của: A A. Khối lượng nguyên tử B B. Số hiệu nguyên tử C C. Độ âm điện D D. Bán kính nguyên tử Câu 26 26. Cân bằng hóa học là trạng thái mà tại đó: A A. Phản ứng thuận đã dừng lại B B. Phản ứng nghịch đã dừng lại C C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch D D. Nồng độ các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau Câu 27 27. Quá trình chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng được gọi là: A A. Bay hơi B B. Ngưng tụ C C. Nóng chảy D D. Đông đặc Câu 28 28. Loại bức xạ hạt nhân nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất? A A. Bức xạ alpha (α) B B. Bức xạ beta (β) C C. Bức xạ gamma (γ) D D. Bức xạ neutron Câu 29 29. Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có sự khác biệt lớn về: A A. Năng lượng ion hóa B B. Độ âm điện C C. Bán kính nguyên tử D D. Khối lượng nguyên tử Câu 30 30. Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết điều gì về một nguyên tố hóa học? A A. Số neutron trong hạt nhân B B. Số electron trong nguyên tử trung hòa C C. Tổng số proton và neutron trong hạt nhân D D. Khối lượng nguyên tử trung bình Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng