Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14735 Làm bài Câu 1 1. Trong các chất sau, chất nào có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các phân tử? A A. CH₄ B B. H₂S C C. C₂H₆ D D. C₂H₅OH Câu 2 2. Cấu hình electron của ion Fe²⁺ (Z=26) là: A A. [Ar] 3d⁶ 4s² B B. [Ar] 3d⁴ 4s² C C. [Ar] 3d⁶ D D. [Ar] 3d⁵ 4s¹ Câu 3 3. Chất nào sau đây là chất khử? A A. KMnO₄ B B. Cl₂ C C. H₂S D D. HNO₃ Câu 4 4. Chất xúc tác có vai trò: A A. Làm tăng nồng độ chất phản ứng B B. Làm tăng biến thiên enthalpy của phản ứng C C. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng D D. Làm thay đổi cân bằng hóa học Câu 5 5. Kim loại kiềm thổ có xu hướng tạo thành ion có điện tích là: A A. +1 B B. +2 C C. -1 D D. -2 Câu 6 6. Số mol của 12 gam carbon (C) là bao nhiêu? (Biết nguyên tử khối của C = 12 g/mol) A A. 0.5 mol B B. 1 mol C C. 2 mol D D. 12 mol Câu 7 7. Phản ứng nào sau đây có entropy tăng? A A. H₂O(l) → H₂O(s) B B. 2SO₂(g) + O₂(g) → 2SO₃(g) C C. N₂(g) + 3H₂(g) → 2NH₃(g) D D. CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g) Câu 8 8. Hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh nhất ở trạng thái nào của vật chất? A A. Rắn B B. Lỏng C C. Khí D D. Cả ba trạng thái như nhau Câu 9 9. Đơn vị của hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất là: A A. mol.L⁻¹.s⁻¹ B B. L.mol⁻¹.s⁻¹ C C. s⁻¹ D D. mol⁻².L².s⁻¹ Câu 10 10. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa: A A. Hai nguyên tử kim loại B B. Hai nguyên tử phi kim C C. Ion dương và ion âm D D. Các electron tự do Câu 11 11. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A A. CH₃COOH (axit axetic) B B. NH₃ (amoniac) C C. NaCl (natri clorua) D D. H₂O (nước) Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? A A. Nhiệt độ B B. Nồng độ chất phản ứng C C. Diện tích bề mặt tiếp xúc D D. Thể tích bình phản ứng Câu 13 13. Hiện tượng nào sau đây là do tính chất keo của dung dịch? A A. Ánh sáng truyền thẳng qua dung dịch B B. Ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn C C. Ánh sáng bị tán xạ khi chiếu qua dung dịch (hiệu ứng Tyndall) D D. Dung dịch có màu trong suốt Câu 14 14. Phản ứng phân hạch hạt nhân là phản ứng: A A. Kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn B B. Phân chia một hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn C C. Giải phóng electron từ hạt nhân D D. Hấp thụ neutron vào hạt nhân Câu 15 15. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. Cu + 2H₂SO₄ (đặc) → CuSO₄ + SO₂ + 2H₂O D D. BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO₄ + 2NaCl Câu 16 16. Định luật Hess được ứng dụng để tính: A A. Tốc độ phản ứng B B. Hằng số cân bằng C C. Biến thiên enthalpy của phản ứng D D. Năng lượng hoạt hóa Câu 17 17. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A A. CH₄ B B. NH₃ C C. H₂O D D. HF Câu 18 18. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có: A A. ΔH > 0 B B. ΔH < 0 C C. ΔH = 0 D D. ΔS > 0 Câu 19 19. Độ pH của dung dịch là một thước đo: A A. Nồng độ ion kim loại B B. Nồng độ ion hydroxide (OH⁻) C C. Nồng độ ion hydrogen (H⁺) D D. Tổng nồng độ ion trong dung dịch Câu 20 20. Loại liên kết hóa học nào phổ biến trong các hợp chất hữu cơ? A A. Liên kết ion B B. Liên kết kim loại C C. Liên kết cộng hóa trị D D. Liên kết hydrogen Câu 21 21. Đồng vị là các nguyên tử có cùng: A A. Số neutron nhưng khác số proton B B. Số khối nhưng khác số proton C C. Số proton nhưng khác số neutron D D. Số electron nhưng khác số proton Câu 22 22. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn một hợp chất ion? A A. CO₂ B B. H₂O C C. KCl D D. CH₄ Câu 23 23. Trong phản ứng N₂ + 3H₂ → 2NH₃, chất nào là chất oxi hóa? A A. N₂ B B. H₂ C C. NH₃ D D. Không có chất oxi hóa Câu 24 24. Trong các dãy chất sau, dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử? A A. Na, Li, K B B. F, Cl, Br C C. Cl, S, P D D. O, N, C Câu 25 25. Phát biểu nào sau đây về thuyết lượng tử ánh sáng là đúng? A A. Ánh sáng chỉ có tính chất sóng B B. Ánh sáng chỉ có tính chất hạt C C. Ánh sáng có tính chất sóng và hạt, gọi là lưỡng tính sóng hạt D D. Ánh sáng không có tính chất sóng và hạt Câu 26 26. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon, sản phẩm luôn là: A A. CO và H₂O B B. CO₂, H₂O và C C C. CO₂ và H₂O D D. CO, H₂ và H₂O Câu 27 27. Phản ứng giữa axit mạnh và bazơ mạnh tạo ra môi trường dung dịch: A A. Axit B B. Bazơ C C. Trung tính D D. Tùy thuộc vào nồng độ Câu 28 28. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np³. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kì 3, nhóm VIA B B. Chu kì 3, nhóm VA C C. Chu kì 4, nhóm VIA D D. Chu kì 4, nhóm VA Câu 29 29. Trong dung dịch H₂SO₄ loãng, ion nào quyết định tính axit? A A. SO₄²⁻ B B. H⁺ C C. S²⁻ D D. O²⁻ Câu 30 30. Phát biểu nào sau đây về cân bằng hóa học là đúng? A A. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng dừng lại hoàn toàn B B. Cân bằng hóa học là trạng thái mà tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch C C. Cân bằng hóa học chỉ xảy ra trong phản ứng một chiều D D. Cân bằng hóa học không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng