Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Bản đồĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bản đồ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bản đồ Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bản đồ Số câu30Quiz ID11919 Làm bài Câu 1 1. Trong chú giải bản đồ, kí hiệu màu xanh dương thường được sử dụng để biểu thị đối tượng địa lý nào? A A. Rừng cây B B. Đất nông nghiệp C C. Vùng núi D D. Sông, hồ, biển Câu 2 2. Để xác định phương hướng Bắc - Nam - Đông - Tây trên bản đồ khi không có la bàn, người ta thường dựa vào yếu tố nào? A A. Chú giải bản đồ B B. Khung bản đồ C C. Tỉ lệ bản đồ D D. Kí hiệu bản đồ Câu 3 3. Khi đo diện tích một khu vực trên bản đồ, sai số đo diện tích sẽ lớn hơn trên bản đồ tỉ lệ nào? A A. Bản đồ tỉ lệ 1:10.000 B B. Bản đồ tỉ lệ 1:50.000 C C. Bản đồ tỉ lệ 1:100.000 D D. Bản đồ tỉ lệ 1:5.000 Câu 4 4. Loại bản đồ nào thể hiện các đặc điểm tự nhiên và kinh tế - xã hội một cách tổng quát trên phạm vi toàn cầu, quốc gia hoặc vùng lãnh thổ? A A. Bản đồ địa hình B B. Bản đồ chuyên đề C C. Bản đồ hành chính D D. Bản đồ tổng quát Câu 5 5. Đường kinh tuyến gốc (kinh tuyến 0 độ) còn được gọi là: A A. Xích đạo B B. Vĩ tuyến Bắc C C. Kinh tuyến Greenwich D D. Vĩ tuyến Nam Câu 6 6. Bản đồ hành chính thường tập trung thể hiện yếu tố nào là chủ yếu? A A. Địa hình và địa mạo B B. Ranh giới hành chính và các đơn vị hành chính C C. Mạng lưới sông ngòi và hồ D D. Các loại khoáng sản Câu 7 7. Trong các phép chiếu bản đồ, phép chiếu nào thường được sử dụng để vẽ bản đồ thế giới, nhưng gây biến dạng lớn ở vùng cực? A A. Phép chiếu Mercator B B. Phép chiếu hình nón C C. Phép chiếu phương vị D D. Phép chiếu hình trụ đồng diện tích Câu 8 8. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng phổ biến của bản đồ trong đời sống? A A. Định vị và dẫn đường B B. Quản lý tài nguyên thiên nhiên C C. Nghiên cứu khoa học về vũ trụ D D. Quy hoạch đô thị và nông thôn Câu 9 9. Trong bản đồ địa hình, khoảng cách giữa hai đường đồng mức thể hiện điều gì về độ dốc của địa hình? A A. Khoảng cách càng lớn, độ dốc càng lớn B B. Khoảng cách càng nhỏ, độ dốc càng nhỏ C C. Khoảng cách càng nhỏ, độ dốc càng lớn D D. Khoảng cách không liên quan đến độ dốc Câu 10 10. Công nghệ viễn thám đóng vai trò quan trọng trong việc thành lập bản đồ hiện đại, bằng cách nào? A A. Cung cấp dữ liệu thống kê kinh tế - xã hội B B. Cung cấp ảnh chụp bề mặt Trái Đất từ vệ tinh và máy bay C C. Xử lý dữ liệu bản đồ giấy D D. In ấn bản đồ hàng loạt Câu 11 11. Để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ, phương pháp phổ biến nhất là sử dụng: A A. Đường đồng mức B B. Kí hiệu điểm C C. Phương pháp khoanh vùng D D. Màu sắc địa hình Câu 12 12. Trong hệ tọa độ địa lý, vĩ độ được tính từ đâu? A A. Kinh tuyến gốc B B. Xích đạo C C. Cực Bắc D D. Cực Nam Câu 13 13. Ưu điểm lớn nhất của bản đồ số so với bản đồ giấy truyền thống là gì? A A. Độ bền cao hơn B B. Dễ dàng cập nhật và chỉnh sửa C C. Giá thành sản xuất rẻ hơn D D. Thân thiện với môi trường hơn Câu 14 14. Tỉ lệ bản đồ 1:100.000 có nghĩa là: A A. 1 cm trên bản đồ tương ứng với 100 cm trên thực địa B B. 1 cm trên bản đồ tương ứng với 100.000 cm trên thực địa C C. 1 mm trên bản đồ tương ứng với 100.000 km trên thực địa D D. 1 km trên bản đồ tương ứng với 100.000 m trên thực địa Câu 15 15. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là thành phần cơ bản của một bản đồ địa lý? A A. Tỉ lệ bản đồ B B. Phương hướng C C. Chú giải bản đồ D D. Bảng thống kê dân số Câu 16 16. Sai số bản đồ là gì? A A. Sự khác biệt giữa bản đồ giấy và bản đồ số B B. Độ chính xác của màu sắc trên bản đồ C C. Mức độ biến dạng của phép chiếu hình D D. Độ lệch giữa vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực tế Câu 17 17. Một bản đồ có tỉ lệ 1:50.000 được coi là bản đồ tỉ lệ: A A. Rất nhỏ B B. Nhỏ C C. Lớn D D. Rất lớn Câu 18 18. Khi sử dụng bản đồ để định hướng trong tự nhiên, công cụ hỗ trợ quan trọng nhất thường là: A A. Thước đo khoảng cách B B. La bàn C C. Máy tính D D. Điện thoại thông minh Câu 19 19. Bản đồ là hình ảnh thu nhỏ của bề mặt Trái Đất hoặc một phần của nó, được vẽ trên mặt phẳng theo một quy tắc toán học nhất định. Quy tắc toán học này được gọi là gì? A A. Tỉ lệ bản đồ B B. Phép chiếu hình bản đồ C C. Kí hiệu bản đồ D D. Phương pháp biểu hiện Câu 20 20. Điều gì xảy ra với tỉ lệ bản đồ khi bạn phóng to một bản đồ số trên máy tính? A A. Tỉ lệ bản đồ không thay đổi B B. Tỉ lệ bản đồ trở nên lớn hơn C C. Tỉ lệ bản đồ trở nên nhỏ hơn D D. Tỉ lệ bản đồ biến mất Câu 21 21. Trong GIS (Hệ thống thông tin địa lý), dữ liệu bản đồ được lưu trữ và quản lý chủ yếu dưới dạng: A A. Ảnh chụp vệ tinh B B. Dữ liệu raster và vector C C. Bản đồ giấy được số hóa D D. File PDF Câu 22 22. Trong bản đồ tỉ lệ 1:25.000, khoảng cách 4cm trên bản đồ tương ứng với khoảng cách thực tế là bao nhiêu? A A. 100 mét B B. 1 kilômét C C. 10 kilômét D D. 100 kilômét Câu 23 23. Để biểu diễn các dòng chảy (ví dụ: dòng sông, dòng di cư) trên bản đồ, phương pháp kí hiệu nào thường được sử dụng? A A. Phương pháp đường đẳng trị B B. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động C C. Phương pháp khoanh vùng D D. Phương pháp kí hiệu theo điểm Câu 24 24. Khi sử dụng bản đồ số trên điện thoại thông minh để dẫn đường, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo độ chính xác định vị? A A. Độ phân giải màn hình điện thoại B B. Kết nối GPS ổn định C C. Dung lượng pin D D. Thương hiệu điện thoại Câu 25 25. Loại bản đồ nào thường được sử dụng để lập kế hoạch sử dụng đất và quản lý đô thị? A A. Bản đồ giao thông B B. Bản đồ địa chính C C. Bản đồ thời tiết D D. Bản đồ du lịch Câu 26 26. Loại kí hiệu bản đồ nào sử dụng sự thay đổi về màu sắc hoặc độ đậm nhạt để thể hiện sự khác biệt về giá trị của một thuộc tính trên các vùng lãnh thổ khác nhau? A A. Kí hiệu đường chuyển động B B. Kí hiệu diện tích C C. Phương pháp nền chất lượng D D. Kí hiệu định vị Câu 27 27. Phương pháp kí hiệu bản đồ nào sử dụng các hình dạng, màu sắc, kích thước khác nhau để biểu thị vị trí và thuộc tính của các đối tượng địa lý? A A. Phương pháp đường đẳng trị B B. Phương pháp kí hiệu theo điểm C C. Phương pháp khoanh vùng D D. Phương pháp nền chất lượng Câu 28 28. Phép chiếu bản đồ nào bảo toàn được diện tích nhưng lại gây biến dạng lớn về hình dạng, đặc biệt ở các vĩ độ cao? A A. Phép chiếu phương vị đứng B B. Phép chiếu hình trụ ngang C C. Phép chiếu đồng diện tích D D. Phép chiếu hình nón Câu 29 29. Trong bản đồ tỉ lệ lớn, mức độ chi tiết của các đối tượng địa lý được thể hiện như thế nào so với bản đồ tỉ lệ nhỏ? A A. Chi tiết hơn B B. Ít chi tiết hơn C C. Tương đương nhau D D. Không xác định Câu 30 30. Bản đồ nào thể hiện sự phân bố và mật độ của một hiện tượng địa lý cụ thể trên một lãnh thổ, ví dụ như bản đồ phân bố dân cư? A A. Bản đồ địa hình B B. Bản đồ chuyên đề phân bố C C. Bản đồ hành chính D D. Bản đồ giao thông Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý điểm đến du lịch Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1