Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý nội tiếtĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Số câu30Quiz ID10639 Làm bài Câu 1 1. Trong bệnh cường giáp (Basedow), nồng độ hormone TSH thường như thế nào và vì sao? A A. TSH tăng cao do tuyến yên sản xuất quá nhiều. B B. TSH bình thường do tuyến yên hoạt động bình thường. C C. TSH thấp do feedback âm tính từ hormone tuyến giáp tăng cao. D D. TSH dao động thất thường do rối loạn chức năng tuyến yên. Câu 2 2. So sánh cơ chế tác động của hormone tan trong nước và hormone tan trong lipid. Điểm khác biệt chính là gì? A A. Hormone tan trong nước tác động nhanh hơn hormone tan trong lipid. B B. Hormone tan trong nước cần thụ thể trên màng tế bào, hormone tan trong lipid có thể xâm nhập tế bào. C C. Hormone tan trong lipid chỉ tác động lên tế bào thần kinh, hormone tan trong nước tác động lên mọi loại tế bào. D D. Hormone tan trong nước được vận chuyển trong máu tự do, hormone tan trong lipid cần protein vận chuyển. Câu 3 3. Bệnh đái tháo đường type 1 (tiểu đường tuýp 1) là do nguyên nhân chính nào? A A. Kháng insulin ở tế bào đích. B B. Thiếu sản xuất insulin do tế bào beta tuyến tụy bị phá hủy. C C. Chế độ ăn uống quá nhiều đường. D D. Ít vận động thể chất. Câu 4 4. Hormone nào sau đây có nguồn gốc steroid? A A. Insulin B B. Hormone tăng trưởng (GH) C C. Cortisol D D. Thyroxine (T4) Câu 5 5. So sánh bệnh đái tháo đường type 1 và type 2. Điểm khác biệt chính về cơ chế bệnh sinh là gì? A A. Type 1 do kháng insulin, type 2 do thiếu insulin. B B. Type 1 do thiếu insulin, type 2 chủ yếu do kháng insulin. C C. Type 1 chỉ gặp ở trẻ em, type 2 chỉ gặp ở người lớn. D D. Type 1 có thể chữa khỏi, type 2 không thể chữa khỏi. Câu 6 6. Insulin có tác động chính lên tế bào đích thông qua cơ chế nào? A A. Kích hoạt trực tiếp kênh ion trên màng tế bào. B B. Liên kết với thụ thể trên màng tế bào và kích hoạt chuỗi phản ứng nội bào. C C. Xâm nhập trực tiếp vào nhân tế bào và tác động lên DNA. D D. Thay đổi tính thấm của màng tế bào đối với nước. Câu 7 7. Hormone melatonin được sản xuất bởi tuyến nào và có vai trò chính trong việc điều hòa cái gì? A A. Tuyến tùng, điều hòa nhịp sinh học (chu kỳ ngủ-thức). B B. Tuyến yên, điều hòa hormone sinh sản. C C. Tuyến giáp, điều hòa trao đổi chất. D D. Tuyến thượng thận, điều hòa phản ứng stress. Câu 8 8. Cơ chế feedback âm tính trong hệ thống nội tiết có vai trò chính là gì? A A. Tăng cường sản xuất hormone để đạt hiệu quả tối đa. B B. Duy trì nồng độ hormone trong máu ở mức ổn định. C C. Tạo ra sự dao động lớn trong nồng độ hormone. D D. Ngăn chặn hoàn toàn việc sản xuất hormone. Câu 9 9. Điều gì sẽ xảy ra nếu có sự suy giảm chức năng tuyến thượng thận (suy thượng thận)? A A. Tăng huyết áp và giữ nước. B B. Hạ huyết áp, mệt mỏi, suy nhược. C C. Tăng đường huyết và kháng insulin. D D. Tăng trao đổi chất và giảm cân. Câu 10 10. Insulin tác động lên tế bào cơ vân chủ yếu thông qua việc làm tăng quá trình nào? A A. Phân giải glycogen thành glucose. B B. Vận chuyển glucose vào tế bào. C C. Tổng hợp protein. D D. Phân giải lipid. Câu 11 11. Hormone nào sau đây có tác dụng ngược lại với insulin trong việc điều hòa đường huyết? A A. Cortisol B B. Glucagon C C. Adrenaline (Epinephrine) D D. Cả 2 và 3 Câu 12 12. Hormone nào sau đây chủ yếu điều hòa nồng độ canxi trong máu? A A. Aldosterone B B. Calcitonin và hormone cận giáp (PTH) C C. Thyroxine (T4) D D. Insulin Câu 13 13. Cường aldosterone (hội chứng Conn) có thể dẫn đến hậu quả nào về điện giải và huyết áp? A A. Hạ natri máu và hạ huyết áp. B B. Tăng kali máu và hạ huyết áp. C C. Tăng natri máu và tăng huyết áp, hạ kali máu. D D. Hạ natri máu và tăng huyết áp, tăng kali máu. Câu 14 14. Trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ, hormone nào gây ra hiện tượng rụng trứng? A A. Progesterone B B. Estrogen C C. Hormone tạo hoàng thể (LH) D D. Hormone kích thích nang trứng (FSH) Câu 15 15. Cortisol, một glucocorticoid, có vai trò quan trọng trong phản ứng stress của cơ thể. Tác dụng chính của cortisol là gì? A A. Giảm đường huyết và tăng dự trữ glycogen. B B. Tăng cường hệ miễn dịch và chống viêm. C C. Tăng đường huyết và cung cấp năng lượng cho cơ thể đối phó với stress. D D. Giảm huyết áp và nhịp tim. Câu 16 16. Hormone tăng trưởng (GH) có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển của cơ thể. Tuy nhiên, sự sản xuất quá mức GH ở người trưởng thành có thể gây ra bệnh lý nào? A A. Bệnh suy giáp. B B. Bệnh to đầu chi (Acromegaly). C C. Bệnh đái tháo đường. D D. Bệnh Addison. Câu 17 17. Tuyến cận giáp nằm ở vị trí nào và có vai trò quan trọng trong việc sản xuất hormone gì? A A. Nằm ở cổ, phía trước khí quản, sản xuất hormone calcitonin. B B. Nằm ở cổ, phía sau tuyến giáp, sản xuất hormone cận giáp (PTH). C C. Nằm ở bụng, gần thận, sản xuất hormone aldosterone. D D. Nằm trong não, sản xuất hormone melatonin. Câu 18 18. Tuyến nội tiết nào sau đây vừa có chức năng nội tiết vừa có chức năng ngoại tiết? A A. Tuyến giáp B B. Tuyến yên C C. Tuyến tụy D D. Tuyến thượng thận Câu 19 19. Hormone tuyến giáp T3 và T4 ảnh hưởng chủ yếu đến quá trình nào trong cơ thể? A A. Điều hòa nhịp tim và huyết áp. B B. Điều hòa quá trình trao đổi chất cơ bản (BMR). C C. Điều hòa chức năng sinh sản. D D. Điều hòa giấc ngủ và tâm trạng. Câu 20 20. Tác dụng của hormone aldosterone là gì? A A. Giảm tái hấp thu natri và nước ở thận. B B. Tăng tái hấp thu natri và nước ở thận. C C. Tăng thải kali và giữ lại natri ở thận. D D. Giảm thải kali và tăng thải natri ở thận. Câu 21 21. Điều gì xảy ra khi có sự thiếu hụt hormone ADH (hormone chống bài niệu)? A A. Tăng tái hấp thu nước ở thận, dẫn đến tiểu ít. B B. Giảm tái hấp thu nước ở thận, dẫn đến tiểu nhiều và mất nước. C C. Tăng nồng độ glucose trong máu. D D. Giảm huyết áp. Câu 22 22. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến yên trước và có vai trò kích thích tuyến thượng thận sản xuất cortisol? A A. Hormone tăng trưởng (GH) B B. Hormone kích vỏ thượng thận (ACTH) C C. Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) D D. Hormone tạo hoàng thể (LH) Câu 23 23. Trong cơ chế tác động của hormone steroid, thụ thể hormone thường nằm ở đâu trong tế bào đích? A A. Trên màng tế bào. B B. Trong bào tương hoặc nhân tế bào. C C. Trong mạng lưới nội chất. D D. Trong bộ máy Golgi. Câu 24 24. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi nhau thai trong thời kỳ mang thai và có vai trò duy trì hoàng thể? A A. Estrogen B B. Progesterone C C. Human Chorionic Gonadotropin (hCG) D D. Prolactin Câu 25 25. Tuyến ức (Thymus gland) có vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch và sản xuất hormone nào? A A. Insulin B B. Thyroxine (T4) C C. Thymosin D D. Cortisol Câu 26 26. Hormone estrogen có vai trò chính trong việc phát triển đặc tính sinh dục thứ phát ở nữ giới. Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính sinh dục thứ phát do estrogen gây ra? A A. Phát triển vú. B B. Mọc lông mu và lông nách. C C. Giọng nói trầm hơn. D D. Tích tụ mỡ ở hông và đùi. Câu 27 27. Tế bào Leydig ở tinh hoàn sản xuất hormone nào? A A. Estrogen B B. Progesterone C C. Testosterone D D. Inhibin Câu 28 28. Chức năng chính của hormone prolactin là gì? A A. Kích thích rụng trứng. B B. Kích thích sản xuất sữa ở tuyến vú. C C. Điều hòa chu kỳ kinh nguyệt. D D. Duy trì thai nghén. Câu 29 29. Hệ thống nội tiết và hệ thần kinh phối hợp với nhau trong việc điều hòa các chức năng của cơ thể. Tuyến nào đóng vai trò cầu nối quan trọng giữa hai hệ thống này? A A. Tuyến giáp B B. Tuyến yên C C. Tuyến thượng thận D D. Tuyến tụy Câu 30 30. Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính của trục dưới đồi - tuyến yên - tuyến giáp, hormone nào ức chế sự giải phóng TRH và TSH? A A. TRH (Hormone giải phóng thyrotropin). B B. TSH (Hormone kích thích tuyến giáp). C C. T3 và T4 (Hormone tuyến giáp). D D. CRH (Hormone giải phóng corticotropin). Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin quản lý Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tuyển dụng nhân lực