Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14733 Làm bài Câu 1 1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. 2KMnO₄ → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂ D D. BaCl₂ + H₂SO₄ → BaSO₄ + 2HCl Câu 2 2. Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi: A A. Phản ứng thuận đã dừng lại. B B. Phản ứng nghịch đã dừng lại. C C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. D D. Nồng độ các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau. Câu 3 3. Trong dung dịch, chất nào sau đây phân li ra ion H⁺? A A. NaOH B B. KCl C C. H₂SO₄ D D. NH₃ Câu 4 4. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn metan (CH₄), chất oxi hóa là: A A. CH₄ B B. O₂ C C. CO₂ D D. H₂O Câu 5 5. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Cl⁻ (Z=17)? A A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵ B B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶ C C. 1s²2s²2p⁶3s¹3p⁶ D D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴ Câu 6 6. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là: A A. Tính oxi hóa. B B. Tính khử. C C. Tính axit. D D. Tính bazơ. Câu 7 7. Cho 100ml dung dịch HCl 0.1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0.1M. pH của dung dịch thu được là: A A. pH < 7 B B. pH = 7 C C. pH > 7 D D. Không xác định được. Câu 8 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np³. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kì 3, nhóm IIIA B B. Chu kì 3, nhóm VA C C. Chu kì 4, nhóm IIIA D D. Chu kì 4, nhóm VA Câu 9 9. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về chất xúc tác? A A. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng hóa học. B B. Chất xúc tác không bị tiêu thụ trong phản ứng hóa học. C C. Chất xúc tác làm thay đổi chiều của cân bằng hóa học. D D. Chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. Câu 10 10. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ? A A. Na B B. Ca C C. Al D D. Fe Câu 11 11. Trong một phản ứng hóa học, tốc độ phản ứng KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Nhiệt độ. B B. Nồng độ chất phản ứng. C C. Diện tích bề mặt tiếp xúc. D D. Thể tích bình phản ứng. Câu 12 12. Dãy chất nào sau đây đều là oxit axit? A A. CO₂, SO₂, P₂O₅ B B. Na₂O, CaO, BaO C C. CuO, FeO, ZnO D D. Al₂O₃, Cr₂O₃, ZnO Câu 13 13. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn một hợp chất ion? A A. CO₂ B B. H₂O C C. KCl D D. CH₄ Câu 14 14. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A A. CH₄ B B. NH₃ C C. H₂O D D. HF Câu 15 15. Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố Na, Mg, Al, Si là: A A. Si < Al < Mg < Na B B. Na < Mg < Al < Si C C. Al < Si < Na < Mg D D. Mg < Na < Si < Al Câu 16 16. Quy tắc октет (bát tử) trong liên kết hóa học phát biểu rằng: A A. Các nguyên tử có xu hướng đạt được 2 electron ở lớp vỏ ngoài cùng. B B. Các nguyên tử có xu hướng đạt được 4 electron ở lớp vỏ ngoài cùng. C C. Các nguyên tử có xu hướng đạt được 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng. D D. Các nguyên tử có xu hướng đạt được 10 electron ở lớp vỏ ngoài cùng. Câu 17 17. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A A. CH₃COOH B B. H₂O C C. NaCl D D. C₆H₁₂O₆ Câu 18 18. Liên kết hiđro là loại liên kết: A A. Mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị. B B. Yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị, nhưng mạnh hơn tương tác Van der Waals. C C. Yếu hơn tương tác Van der Waals. D D. Có độ mạnh tương đương liên kết cộng hóa trị. Câu 19 19. Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho: A A. Khả năng nhường electron của nguyên tử nguyên tố đó. B B. Khả năng hút electron của nguyên tử nguyên tố đó khi hình thành liên kết hóa học. C C. Kích thước nguyên tử của nguyên tố đó. D D. Năng lượng ion hóa của nguyên tố đó. Câu 20 20. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn? A A. O B B. Cl C C. F D D. N Câu 21 21. Trong phản ứng: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu, ion nào đóng vai trò chất oxi hóa? A A. Fe B B. Cu²⁺ C C. SO₄²⁻ D D. Fe²⁺ Câu 22 22. Số oxi hóa của Mn trong ion MnO₄⁻ là: A A. +2 B B. +4 C C. +6 D D. +7 Câu 23 23. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo lượng chất? A A. mol B B. gam C C. lít D D. amu Câu 24 24. Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành chủ yếu do: A A. Sự dùng chung electron giữa Na và Cl. B B. Lực hút tĩnh điện giữa ion Na⁺ và ion Cl⁻. C C. Sự góp chung electron hóa trị của Na và Cl. D D. Sự chuyển giao electron giữa các nguyên tử Na và Cl tạo thành phân tử. Câu 25 25. Khái niệm nào sau đây mô tả đúng về hiện tượng khuếch tán? A A. Sự chuyển động có hướng của các hạt từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao. B B. Sự chuyển động hỗn loạn không ngừng của các hạt vật chất. C C. Sự tự trộn lẫn của các chất do chuyển động nhiệt của các hạt. D D. Sự lắng đọng của các chất rắn trong dung dịch. Câu 26 26. pH của dung dịch là một đại lượng đặc trưng cho: A A. Nồng độ ion hiđroxit [OH⁻] trong dung dịch. B B. Nồng độ ion kim loại trong dung dịch. C C. Mức độ axit hay bazơ của dung dịch. D D. Tổng nồng độ ion trong dung dịch. Câu 27 27. Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa - khử? A A. Phản ứng trao đổi. B B. Phản ứng hóa hợp. C C. Phản ứng phân hủy. D D. Phản ứng thế. Câu 28 28. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng: A A. Chỉ xảy ra theo chiều từ trái sang phải. B B. Xảy ra đồng thời theo chiều thuận và chiều nghịch. C C. Chỉ xảy ra khi có xúc tác. D D. Xảy ra hoàn toàn và không thể đảo ngược. Câu 29 29. Phân tử nào sau đây là phân tử phân cực? A A. CO₂ B B. CCl₄ C C. H₂O D D. CH₄ Câu 30 30. Phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử của SO₂? A A. SO₂ + H₂O ⇌ H₂SO₃ B B. SO₂ + 2H₂S → 3S + 2H₂O C C. SO₂ + O₂ → SO₃ D D. SO₂ + CaO → CaSO₃ Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng