Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Bản đồĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bản đồ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bản đồ Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bản đồ Số câu30Quiz ID11917 Làm bài Câu 1 1. Độ chính xác của bản đồ tỉ lệ lớn so với bản đồ tỉ lệ nhỏ thường: A A. Thấp hơn B B. Cao hơn C C. Tương đương D D. Không xác định Câu 2 2. Để thể hiện các đối tượng địa lý tự nhiên và kinh tế - xã hội trên bản đồ, người ta sử dụng: A A. Màu sắc và đường nét B B. Kí hiệu bản đồ C C. Chữ viết và số D D. Tất cả các phương án trên Câu 3 3. Trong các phép chiếu bản đồ, phép chiếu phương vị thường được sử dụng để vẽ bản đồ khu vực nào? A A. Khu vực xích đạo B B. Khu vực ôn đới C C. Khu vực cực D D. Toàn bộ bề mặt Trái Đất Câu 4 4. Bản đồ tỉ lệ trung bình thường được dùng để thể hiện khu vực địa lý có phạm vi: A A. Toàn cầu B B. Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ lớn C C. Tỉnh hoặc thành phố D D. Khu dân cư nhỏ Câu 5 5. Chú giải bản đồ có vai trò gì? A A. Xác định phương hướng B B. Giải thích ý nghĩa kí hiệu C C. Tính khoảng cách D D. Thể hiện độ cao Câu 6 6. Trong quá trình thành lập bản đồ, bước nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo tính chính xác về vị trí và hình dạng của các đối tượng? A A. Chọn tỉ lệ bản đồ B B. Khảo sát và đo đạc thực địa C C. Thiết kế kí hiệu bản đồ D D. Biên tập và in ấn bản đồ Câu 7 7. Nếu một bản đồ không có tỉ lệ, người sử dụng KHÔNG thể: A A. Xác định vị trí đối tượng B B. Đọc tên địa danh C C. Đo đạc khoảng cách thực tế D D. Nhận biết kí hiệu Câu 8 8. Bản đồ hành chính thường tập trung thể hiện yếu tố nào là chủ yếu? A A. Địa hình và sông ngòi B B. Ranh giới hành chính và tên địa danh C C. Mật độ dân số và kinh tế D D. Khí hậu và thực vật Câu 9 9. Khi đọc bản đồ, việc đầu tiên cần làm để hiểu rõ nội dung bản đồ là: A A. Xem tỉ lệ bản đồ B B. Xem chú giải bản đồ C C. Xác định phương hướng D D. Đọc tên bản đồ Câu 10 10. Loại bản đồ nào thể hiện địa hình (độ cao địa vật) một cách chi tiết nhất? A A. Bản đồ hành chính B B. Bản đồ địa hình C C. Bản đồ giao thông D D. Bản đồ kinh tế Câu 11 11. Tỉ lệ bản đồ 1:100.000 có nghĩa là 1 đơn vị đo trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu đơn vị đo trên thực địa? A A. 10.000 đơn vị B B. 100.000 đơn vị C C. 1.000.000 đơn vị D D. 10.000.000 đơn vị Câu 12 12. Bản đồ là hình ảnh thu nhỏ của bề mặt Trái Đất hoặc một phần của nó, được vẽ trên mặt phẳng theo một quy tắc toán học nhất định, quy tắc đó được gọi là: A A. Kí hiệu bản đồ B B. Tỉ lệ bản đồ C C. Phương hướng bản đồ D D. Hệ thống kinh, vĩ tuyến Câu 13 13. Khi sử dụng bản đồ tỉ lệ lớn để đi bộ đường dài trong rừng, điều gì quan trọng nhất cần chú ý để định hướng chính xác? A A. Màu sắc bản đồ B B. Địa hình và các đối tượng tự nhiên (sông, suối, đồi) C C. Tên địa danh D D. Khung bản đồ Câu 14 14. Nếu khoảng cách thực tế giữa hai điểm là 5km, và trên bản đồ khoảng cách đó đo được là 5cm, thì tỉ lệ bản đồ là: A A. 1:10.000 B B. 1:100.000 C C. 1:1.000.000 D D. 1:10.000.000 Câu 15 15. Nếu bạn muốn so sánh mật độ dân số giữa các tỉnh thành trên cả nước, loại bản đồ nào sẽ phù hợp nhất? A A. Bản đồ hành chính tỉ lệ lớn B B. Bản đồ địa hình tỉ lệ nhỏ C C. Bản đồ chuyên đề mật độ dân số (bản đồ phân bố) D D. Bản đồ giao thông tỉ lệ trung bình Câu 16 16. Để thể hiện sự phân bố dân số trên bản đồ, người ta thường dùng loại bản đồ nào? A A. Bản đồ địa hình B B. Bản đồ hành chính C C. Bản đồ dân số D D. Bản đồ khí hậu Câu 17 17. Loại bản đồ nào thường được sử dụng trong công tác quy hoạch đô thị và xây dựng? A A. Bản đồ thế giới B B. Bản đồ tỉ lệ trung bình C C. Bản đồ tỉ lệ lớn D D. Bản đồ khái quát Câu 18 18. Khi di chuyển bằng ô tô, loại bản đồ nào là hữu ích nhất để tìm đường đi? A A. Bản đồ tự nhiên B B. Bản đồ giao thông (bản đồ đường bộ) C C. Bản đồ dân cư D D. Bản đồ khí hậu Câu 19 19. Để đo độ dài đường chim bay giữa hai điểm trên bản đồ, người ta sử dụng: A A. Thước đo góc B B. Compas đo khoảng cách C C. Thước tỉ lệ hoặc thước kẻ D D. Giác kế Câu 20 20. Bản đồ số (bản đồ trực tuyến) có ưu điểm nổi bật so với bản đồ giấy truyền thống là: A A. Độ bền cao hơn B B. Dễ dàng cập nhật và tương tác C C. Giá thành rẻ hơn D D. Tính thẩm mỹ cao hơn Câu 21 21. Đối với một bản đồ có tỉ lệ 1:250.000, 1cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu mét trên thực địa? A A. 25 mét B B. 250 mét C C. 2.500 mét D D. 25.000 mét Câu 22 22. Nếu bạn muốn biết độ cao của một ngọn núi trên bản đồ địa hình, bạn sẽ tìm thông tin đó ở đâu? A A. Chú giải bản đồ B B. Đường đồng mức và điểm độ cao C C. Tỉ lệ bản đồ D D. Tên bản đồ Câu 23 23. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cơ bản của bản đồ? A A. Tỉ lệ bản đồ B B. Chú giải bản đồ C C. Khung bản đồ D D. Màu sắc trang trí Câu 24 24. Trong bản đồ tỉ lệ lớn, các đối tượng địa lý được thể hiện: A A. Khái quát và ít chi tiết B B. Chi tiết và cụ thể C C. Không thể hiện được đối tượng địa lý D D. Chỉ thể hiện đối tượng tự nhiên Câu 25 25. Đường đồng mức trên bản đồ địa hình dùng để thể hiện yếu tố địa lý nào? A A. Độ cao tuyệt đối B B. Độ dốc địa hình C C. Hình dạng địa hình D D. Tất cả các phương án trên Câu 26 26. Trên bản đồ, kí hiệu hình vuông màu xanh dương thường được dùng để biểu thị đối tượng địa lý nào? A A. Khu công nghiệp B B. Sông, hồ, biển C C. Đồi núi D D. Thành phố lớn Câu 27 27. Khi sử dụng bản đồ, việc xác định phương hướng trên bản đồ thường dựa vào: A A. Màu sắc của kí hiệu B B. Khung bản đồ và kim chỉ bắc C C. Chú giải bản đồ D D. Tên bản đồ Câu 28 28. Trong bản đồ tỉ lệ nhỏ, mức độ chi tiết của các đối tượng địa lý thường như thế nào? A A. Rất chi tiết B B. Tương đối chi tiết C C. Khái quát và ít chi tiết D D. Chi tiết tương đương bản đồ tỉ lệ lớn Câu 29 29. Bản đồ tỉ lệ nào sau đây là bản đồ tỉ lệ lớn? A A. 1:1.000.000 B B. 1:500.000 C C. 1:100.000 D D. 1:25.000 Câu 30 30. Loại bản đồ nào thể hiện các hiện tượng kinh tế - xã hội như phân bố công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải? A A. Bản đồ tự nhiên B B. Bản đồ kinh tế - xã hội C C. Bản đồ hành chính D D. Bản đồ địa hình Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý điểm đến du lịch Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1