Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14732 Làm bài Câu 1 1. Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng tỏa nhiệt? A A. Phản ứng hấp thụ nhiệt từ môi trường. B B. Entanpi của hệ phản ứng tăng lên. C C. Nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm xuống. D D. Entanpi của hệ phản ứng giảm xuống. Câu 2 2. Phân lớp electron p có tối đa bao nhiêu orbital? A A. 1 B B. 3 C C. 5 D D. 7 Câu 3 3. Trong phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂, vai trò của Fe là: A A. Chất oxi hóa B B. Chất khử C C. Môi trường D D. Chất xúc tác Câu 4 4. Số oxi hóa của Mn trong KMnO₄ là: A A. +2 B B. +4 C C. +6 D D. +7 Câu 5 5. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là: A A. Tính oxi hóa mạnh B B. Tính khử mạnh C C. Tính lưỡng tính D D. Tính axit Câu 6 6. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch Brom? A A. CH₄ B B. C₂H₆ C C. C₂H₄ D D. C₃H₈ Câu 7 7. Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A A. Dung dịch NaOH B B. Dung dịch NaCl C C. Dung dịch HCl D D. Dung dịch NH₃ Câu 8 8. Cho phản ứng hóa học: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Khi tăng áp suất, cân bằng hóa học sẽ dịch chuyển theo chiều: A A. Chiều thuận B B. Chiều nghịch C C. Không dịch chuyển D D. Không xác định Câu 9 9. Công thức hóa học của axit sulfuric là: A A. HCl B B. HNO₃ C C. H₂SO₄ D D. H₃PO₄ Câu 10 10. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử? A A. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. 2KClO₃ → 2KCl + 3O₂ D D. Fe₂O₃ + 3CO → 2Fe + 3CO₂ Câu 11 11. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kì 3, nhóm VIA B B. Chu kì 4, nhóm VIA C C. Chu kì 3, nhóm IVA D D. Chu kì 4, nhóm IVA Câu 12 12. Quy tắc octet phát biểu rằng các nguyên tử có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững với bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? A A. 2 B B. 4 C C. 6 D D. 8 Câu 13 13. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Nitrogen (Z=7)? A A. 1s²2s²2p² B B. 1s²2s²2p³ C C. 1s²2s²2p⁴ D D. 1s²2s²2p⁵ Câu 14 14. Chất nào sau đây được dùng làm chất khử trong công nghiệp luyện kim? A A. O₂ B B. Cl₂ C C. CO D D. HNO₃ Câu 15 15. Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi thay đổi trạng thái của chất? A A. Thể tích B B. Nhiệt độ C C. Khối lượng D D. Áp suất Câu 16 16. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A A. CH₄ B B. NH₃ C C. H₂O D D. HF Câu 17 17. Đồng vị là các nguyên tử có cùng: A A. Số neutron nhưng khác số proton. B B. Số proton nhưng khác số neutron. C C. Số khối nhưng khác số proton. D D. Số khối nhưng khác số neutron. Câu 18 18. Phản ứng giữa axit và bazơ tạo thành muối và nước được gọi là phản ứng: A A. Oxi hóa – khử B B. Trung hòa C C. Thế D D. Phân hủy Câu 19 19. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện? A A. Na, Mg, Al, Si B B. Si, Al, Mg, Na C C. Al, Si, Na, Mg D D. Mg, Na, Si, Al Câu 20 20. Để pha loãng dung dịch axit đặc, cách làm đúng là: A A. Đổ từ từ nước vào axit. B B. Đổ từ từ axit vào nước. C C. Đổ nhanh axit vào nước. D D. Đổ nhanh nước vào axit. Câu 21 21. Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất: A A. Nhường electron và có số oxi hóa tăng. B B. Nhường electron và có số oxi hóa giảm. C C. Nhận electron và có số oxi hóa tăng. D D. Nhận electron và có số oxi hóa giảm. Câu 22 22. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon, sản phẩm luôn là: A A. CO và H₂O B B. C và H₂O C C. CO₂ và H₂O D D. CO₂, H₂O và CO Câu 23 23. pH của dung dịch có nồng độ ion H⁺ là 10⁻³ M là: A A. 3 B B. -3 C C. 11 D D. -11 Câu 24 24. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực? A A. Cl₂ B B. H₂ C C. HCl D D. N₂ Câu 25 25. Phản ứng nào sau đây thể hiện tính chất của kim loại kiềm thổ? A A. 2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂ B B. Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂ C C. Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu D D. Cu + 2H₂SO₄ (đặc) → CuSO₄ + SO₂ + 2H₂O Câu 26 26. Loại liên kết nào sau đây là liên kết yếu nhất? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết hydrogen D D. Lực Van der Waals Câu 27 27. Đơn vị thường dùng để đo năng lượng ion hóa là: A A. °C B B. mmHg C C. kJ/mol D D. mol/L Câu 28 28. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A A. CH₃COOH B B. H₂CO₃ C C. HCl D D. NH₃ Câu 29 29. Thể tích mol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm) là: A A. 22,4 lít/mol B B. 24,79 lít/mol C C. 2,24 lít/mol D D. 247,9 lít/mol Câu 30 30. Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành chủ yếu do: A A. Lực hút tĩnh điện giữa ion Na⁺ và ion Cl⁻ B B. Sự dùng chung electron giữa nguyên tử Na và Cl C C. Lực hút Van der Waals giữa các phân tử NaCl D D. Sự cho và nhận electron tự do giữa Na và Cl Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng