Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý nội tiếtĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Số câu30Quiz ID10633 Làm bài Câu 1 1. Điều gì sẽ xảy ra nếu một người bị thiếu hụt hormon ADH (hormon chống bài niệu)? A A. Giảm thể tích nước tiểu và tăng nồng độ chất tan trong nước tiểu. B B. Tăng thể tích nước tiểu và giảm nồng độ chất tan trong nước tiểu. C C. Không có thay đổi đáng kể về thể tích và nồng độ nước tiểu. D D. Gây ra phù nề do giữ nước quá mức. Câu 2 2. So sánh tác động của glucagon và insulin lên nồng độ glucose trong máu. A A. Cả glucagon và insulin đều làm tăng đường huyết. B B. Cả glucagon và insulin đều làm giảm đường huyết. C C. Glucagon làm tăng đường huyết, insulin làm giảm đường huyết. D D. Glucagon làm giảm đường huyết, insulin làm tăng đường huyết. Câu 3 3. Hormon nào sau đây có vai trò kích thích sự phát triển nang trứng ở buồng trứng phụ nữ? A A. LH (Hormon tạo hoàng thể) B B. FSH (Hormon kích thích nang trứng) C C. Estrogen D D. Progesterone Câu 4 4. So sánh tốc độ tác động của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong việc điều hòa chức năng cơ thể. A A. Hệ nội tiết tác động nhanh hơn hệ thần kinh. B B. Hệ thần kinh tác động nhanh hơn hệ nội tiết. C C. Tốc độ tác động của cả hai hệ là tương đương nhau. D D. Tốc độ tác động phụ thuộc vào loại kích thích cụ thể. Câu 5 5. Hormon tăng trưởng (GH) tác động chủ yếu lên cơ quan nào để thúc đẩy tăng trưởng? A A. Tuyến giáp B B. Gan C C. Xương và cơ D D. Tuyến thượng thận Câu 6 6. Điều gì sẽ xảy ra nếu tuyến yên trước bị tổn thương và mất khả năng sản xuất TSH? A A. Tăng sản xuất hormon tuyến giáp. B B. Giảm sản xuất hormon tuyến giáp và gây ra suy giáp thứ phát. C C. Không ảnh hưởng đến chức năng tuyến giáp vì TSH do vùng dưới đồi sản xuất. D D. Gây ra cường giáp do mất kiểm soát phản hồi âm tính. Câu 7 7. Cơ chế tác động của hormon thyroxin (T4) lên tế bào là gì? A A. Gắn vào thụ thể trên màng tế bào và kích hoạt chất truyền tin thứ hai. B B. Xuyên qua màng tế bào, chuyển đổi thành T3 trong tế bào và gắn vào thụ thể nội bào. C C. Tác động trực tiếp lên DNA trong nhân tế bào mà không cần thụ thể. D D. Gắn vào protein vận chuyển trong máu và không tác động trực tiếp lên tế bào. Câu 8 8. Tình trạng nào sau đây là do thiếu hụt insulin gây ra? A A. Suy giáp B B. Đái tháo đường type 1 C C. Cường giáp D D. Hội chứng Cushing Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong ba yếu tố chính điều hòa sự bài tiết hormon? A A. Kích thích thể dịch (thay đổi nồng độ chất trong máu). B B. Kích thích thần kinh. C C. Kích thích hormon khác. D D. Kích thích cơ học (áp lực vật lý). Câu 10 10. Hormon nào sau đây được sản xuất bởi tuyến yên trước và kích thích vỏ thượng thận sản xuất cortisol? A A. Hormon tăng trưởng (GH) B B. Hormon kích thích tuyến giáp (TSH) C C. Hormon hướng vỏ thượng thận (ACTH) D D. Hormon tạo hoàng thể (LH) Câu 11 11. Điều gì xảy ra khi nồng độ hormon tuyến giáp trong máu tăng quá cao? A A. Tuyến yên tăng sản xuất TSH để kích thích tuyến giáp hơn nữa. B B. Tuyến yên giảm sản xuất TSH thông qua cơ chế phản hồi âm tính. C C. Vùng dưới đồi tăng sản xuất TRH để kích thích tuyến yên. D D. Không có phản ứng điều hòa nào xảy ra. Câu 12 12. Trong bệnh cường giáp (Basedow), điều gì xảy ra với nồng độ TSH và hormon tuyến giáp? A A. TSH tăng, hormon tuyến giáp giảm. B B. TSH giảm, hormon tuyến giáp tăng. C C. TSH và hormon tuyến giáp đều tăng. D D. TSH và hormon tuyến giáp đều giảm. Câu 13 13. Hormon nào sau đây có vai trò quan trọng trong đáp ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy′ (fight or flight) của cơ thể? A A. Insulin B B. Aldosterone C C. Adrenaline (Epinephrine) D D. Thyroxin (T4) Câu 14 14. Hội chứng Cushing là do sự sản xuất quá mức hormon nào sau đây gây ra? A A. Insulin B B. Hormon tăng trưởng (GH) C C. Cortisol D D. Hormon tuyến giáp Câu 15 15. Hormon nào sau đây chủ yếu chịu trách nhiệm cho việc điều hòa nồng độ canxi trong máu? A A. Insulin B B. Thyroxin (T4) C C. Hormon cận giáp (PTH) D D. Cortisol Câu 16 16. So sánh sự khác biệt chính giữa hormon peptide và hormon steroid về cơ chế tác động lên tế bào đích. A A. Hormon peptide tác động nhanh hơn hormon steroid. B B. Hormon steroid cần thụ thể trên màng tế bào, hormon peptide cần thụ thể nội bào. C C. Hormon peptide tác động thông qua thụ thể trên màng tế bào và các chất truyền tin thứ hai, hormon steroid tác động trực tiếp lên nhân tế bào. D D. Không có sự khác biệt đáng kể về cơ chế tác động giữa hai loại hormon này. Câu 17 17. Cơ chế phản hồi âm tính trong điều hòa nội tiết có vai trò chính là gì? A A. Tăng cường tác dụng của hormon. B B. Duy trì sự ổn định nồng độ hormon trong máu. C C. Kích thích sản xuất thêm hormon khi cần thiết. D D. Loại bỏ hormon dư thừa khỏi cơ thể. Câu 18 18. Tác dụng chính của hormon cortisol trong cơ thể là gì? A A. Giảm đường huyết. B B. Tăng cường đáp ứng miễn dịch. C C. Tăng đường huyết và chống viêm. D D. Giảm huyết áp. Câu 19 19. Hormon nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển dạ và sinh con? A A. Progesterone B B. Estrogen C C. Oxytocin D D. FSH (Hormon kích thích nang trứng) Câu 20 20. Điều gì xảy ra với nồng độ hormon LH và FSH ngay trước khi rụng trứng ở phụ nữ? A A. Cả LH và FSH đều giảm xuống mức thấp nhất. B B. Nồng độ LH tăng đột ngột (đỉnh LH), nồng độ FSH không đổi. C C. Nồng độ FSH tăng đột ngột (đỉnh FSH), nồng độ LH không đổi. D D. Cả LH và FSH đều tăng đột ngột (đỉnh LH∕FSH). Câu 21 21. Hormon nào sau đây chủ yếu điều hòa chu kỳ ngủ-thức? A A. Serotonin B B. Melatonin C C. Dopamine D D. Cortisol Câu 22 22. Nguyên nhân chính gây ra bệnh đái tháo đường type 2 là gì? A A. Sự phá hủy tự miễn dịch tế bào beta tuyến tụy. B B. Thiếu hụt tuyệt đối insulin từ khi sinh ra. C C. Tình trạng kháng insulin ở tế bào đích. D D. Khối u tuyến yên gây tăng tiết insulin. Câu 23 23. Insulin tác động lên tế bào bằng cách nào? A A. Xuyên qua màng tế bào và tác động trực tiếp lên nhân tế bào. B B. Gắn vào thụ thể trên màng tế bào và kích hoạt các con đường tín hiệu nội bào. C C. Thay đổi tính thấm của màng tế bào đối với glucose. D D. Ức chế hoạt động của các enzym chuyển hóa glucose. Câu 24 24. Chức năng chính của hormon aldosterone là gì? A A. Điều hòa đường huyết. B B. Điều hòa nồng độ canxi trong máu. C C. Điều hòa huyết áp và cân bằng điện giải (Na+, K+). D D. Điều hòa quá trình trao đổi chất cơ bản. Câu 25 25. Chức năng chính của hormon progesterone trong chu kỳ kinh nguyệt là gì? A A. Kích thích rụng trứng. B B. Phát triển và duy trì lớp niêm mạc tử cung để chuẩn bị cho sự làm tổ của trứng đã thụ tinh. C C. Kích thích sự phát triển nang trứng. D D. Gây co bóp tử cung. Câu 26 26. Hormon nào sau đây được giải phóng từ tuyến yên sau? A A. ACTH B B. TSH C C. ADH (Vasopressin) D D. FSH Câu 27 27. Cơ quan nào sau đây vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết? A A. Tuyến giáp B B. Tuyến yên C C. Tuyến tụy D D. Tuyến thượng thận Câu 28 28. Hormon nào sau đây có bản chất steroid? A A. Insulin B B. Hormon tăng trưởng (GH) C C. Cortisol D D. Thyroxin (T4) Câu 29 29. Trong trường hợp suy tuyến thượng thận (bệnh Addison), điều gì xảy ra với nồng độ cortisol và ACTH? A A. Cortisol và ACTH đều giảm. B B. Cortisol giảm, ACTH tăng. C C. Cortisol tăng, ACTH giảm. D D. Cortisol và ACTH đều tăng. Câu 30 30. Tuyến tùng sản xuất hormon melatonin chủ yếu khi nào? A A. Vào ban ngày khi có ánh sáng mặt trời. B B. Vào ban đêm khi trời tối. C C. Trong suốt cả ngày và đêm với nồng độ ổn định. D D. Chỉ khi cơ thể bị căng thẳng. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin quản lý Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tuyển dụng nhân lực