Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14728 Làm bài Câu 1 1. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của kim loại? A A. Tính dẫn điện B B. Tính dẻo C C. Tính cứng, giòn D D. Ánh kim Câu 2 2. Phát biểu nào sau đây về thuyết Bronsted-Lowry về acid và base là ĐÚNG? A A. Acid là chất nhận proton (H⁺), base là chất cho proton (H⁺). B B. Acid là chất cho electron, base là chất nhận electron. C C. Acid là chất cho proton (H⁺), base là chất nhận proton (H⁺). D D. Acid và base chỉ tồn tại trong dung dịch nước. Câu 3 3. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào là của nguyên tố kim loại kiềm thổ? A A. [Ne] 3s¹ B B. [Ne] 3s² C C. [Ar] 4s²3d¹⁰4p⁵ D D. [Ar] 4s¹3d⁵ Câu 4 4. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion? A A. NaCl, HCl, H₂O B B. KBr, MgO, CaF₂ C C. CO₂, NH₃, CH₄ D D. O₂, Cl₂, N₂ Câu 5 5. Cho phản ứng hóa học: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng này là: A A. Kc = [SO₃] / ([SO₂][O₂]) B B. Kc = [SO₃]² / ([SO₂]²[O₂]) C C. Kc = [SO₂]²[O₂] / [SO₃]² D D. Kc = [SO₂][O₂] / [SO₃] Câu 6 6. Công thức hóa học của ozone là: A A. O₂ B B. O₃ C C. O₄ D D. O₅ Câu 7 7. Phát biểu nào sau đây về liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π) là SAI? A A. Liên kết sigma bền hơn liên kết pi. B B. Liên kết sigma được hình thành do sự xen phủ trục của các orbital. C C. Liên kết pi được hình thành do sự xen phủ bên của các orbital. D D. Liên kết pi có thể quay tự do xung quanh trục liên kết. Câu 8 8. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ acid? A A. HCl, HBr, HI B B. HF, HCl, HBr C C. H₂S, H₂Se, H₂O D D. H₃PO₄, H₂SO₄, HClO₄ Câu 9 9. Cho biết số hiệu nguyên tử của Nitrogen (N) là 7. Cấu hình electron của ion N³⁻ là: A A. 1s²2s²2p¹ B B. 1s²2s²2p³ C C. 1s²2s²2p⁶ D D. 1s²2s²2p⁴ Câu 10 10. Trong dung dịch, pH = 3 có nghĩa là: A A. [H⁺] = 10⁻³ mol/L B B. [OH⁻] = 10⁻³ mol/L C C. [H⁺] = 3 mol/L D D. [OH⁻] = 3 mol/L Câu 11 11. Số oxi hóa của nguyên tử sulfur (S) trong ion sulfate (SO₄²⁻) là: A A. +2 B B. +4 C C. +6 D D. +8 Câu 12 12. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học? A A. Nồng độ chất phản ứng B B. Nhiệt độ C C. Diện tích bề mặt tiếp xúc D D. Thể tích bình phản ứng Câu 13 13. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon, sản phẩm luôn là: A A. CO và H₂O B B. CO₂, H₂O và C C C. CO₂ và H₂O D D. CO, H₂ và H₂O Câu 14 14. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu D D. BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO₄ + 2NaCl Câu 15 15. Thể tích mol tiêu chuẩn của chất khí (ở điều kiện 25°C và 1 bar) là: A A. 22.4 lít/mol B B. 24.79 lít/mol C C. 22.7 lít/mol D D. 25.4 lít/mol Câu 16 16. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy? A A. CaO + CO₂ → CaCO₃ B B. 2H₂O₂ → 2H₂O + O₂ C C. Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂ D D. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ Câu 17 17. Chọn phát biểu đúng về entropy (S). A A. Entropy là thước đo mức độ trật tự của hệ. B B. Entropy của hệ luôn giảm trong các quá trình tự diễn biến. C C. Entropy của chất khí lớn hơn entropy của chất lỏng và chất rắn. D D. Entropy chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất. Câu 18 18. Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). Khi tăng áp suất, cân bằng hóa học sẽ dịch chuyển theo chiều nào? A A. Chiều thuận B B. Chiều nghịch C C. Không dịch chuyển D D. Không xác định Câu 19 19. Hiện tượng thù hình là hiện tượng: A A. Một nguyên tố hóa học tồn tại ở nhiều dạng đơn chất khác nhau. B B. Một hợp chất hóa học tồn tại ở nhiều dạng cấu trúc khác nhau. C C. Một nguyên tố hóa học có nhiều đồng vị khác nhau. D D. Một chất có thể tồn tại ở nhiều trạng thái (rắn, lỏng, khí). Câu 20 20. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh? A A. CH₃COOH B B. NH₃ C C. HCl D D. H₂O Câu 21 21. Trong phản ứng của kim loại với acid HCl loãng, kim loại nào sau đây KHÔNG phản ứng? A A. Mg B B. Fe C C. Cu D D. Zn Câu 22 22. Đơn vị của hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất là: A A. mol.L⁻¹.s⁻¹ B B. s⁻¹ C C. L.mol⁻¹.s⁻¹ D D. mol⁻².L².s⁻¹ Câu 23 23. Hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn khi: A A. Nhiệt độ giảm B B. Áp suất tăng C C. Nhiệt độ tăng D D. Kích thước hạt chất tan tăng Câu 24 24. Cho dung dịch acid yếu HA có nồng độ 0.1M và độ điện ly α = 0.01. Tính pH của dung dịch. A A. pH = 1 B B. pH = 2 C C. pH = 3 D D. pH = 4 Câu 25 25. Định luật Hess phát biểu rằng: A A. Entanpi của phản ứng không phụ thuộc vào đường đi mà chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối. B B. Entanpi của phản ứng luôn là giá trị dương. C C. Entanpi của phản ứng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. D D. Entanpi của phản ứng phụ thuộc vào xúc tác. Câu 26 26. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A A. NaOH B B. HCl C C. Al₂O₃ D D. Na₂SO₄ Câu 27 27. Chất nào sau đây có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các phân tử với nhau? A A. CH₄ B B. H₂S C C. NH₃ D D. CCl₄ Câu 28 28. Loại liên kết hóa học nào là liên kết yếu nhất? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết Van der Waals Câu 29 29. Nguyên tắc loại trừ Pauli phát biểu rằng: A A. Các electron có xu hướng chiếm mức năng lượng thấp nhất. B B. Trong một orbital, tối đa có 2 electron có spin đối nhau. C C. Các electron được điền vào các orbital sao cho số electron độc thân là tối đa. D D. Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có cùng bốn số lượng tử. Câu 30 30. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np³. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc nhóm nào? A A. Nhóm IIA B B. Nhóm IIIA C C. Nhóm IVA D D. Nhóm VA Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng