Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sởĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Số câu30Quiz ID10626 Làm bài Câu 1 1. Biến chứng nguy hiểm nào có thể xảy ra khi truyền dịch tĩnh mạch quá nhanh? A A. Phản ứng dị ứng. B B. Tắc mạch khí. C C. Quá tải tuần hoàn. D D. Nhiễm trùng tại chỗ tiêm. Câu 2 2. Khi người bệnh có dấu hiệu hạ đường huyết, biện pháp xử trí ban đầu của điều dưỡng viên là gì? A A. Tiêm insulin ngay lập tức. B B. Cho người bệnh uống nước lọc. C C. Cho người bệnh uống hoặc ăn đường, mật ong, nước hoa quả ngọt. D D. Gọi cấp cứu 115. Câu 3 3. Nguyên tắc cơ bản nào sau đây cần tuân thủ khi thực hiện vệ sinh tay thường quy? A A. Thời gian rửa tay ngắn nhất có thể để tiết kiệm thời gian. B B. Chỉ cần rửa tay khi tay nhìn thấy bẩn. C C. Chà xát kỹ tất cả các bề mặt của bàn tay và ngón tay với xà phòng và nước hoặc dung dịch sát khuẩn. D D. Không cần thiết phải làm khô tay sau khi rửa. Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất trong giao tiếp hiệu quả giữa điều dưỡng viên và người bệnh? A A. Sử dụng thuật ngữ y tế chuyên môn. B B. Nói nhanh và rõ ràng. C C. Lắng nghe tích cực và thể hiện sự cảm thông. D D. Giữ khoảng cách chuyên nghiệp. Câu 5 5. Khi đo mạch cho người bệnh, vị trí thường dùng nhất là? A A. Động mạch cảnh. B B. Động mạch bẹn. C C. Động mạch quay. D D. Động mạch mu chân. Câu 6 6. Tư thế Fowler (nằm đầu cao) thường được chỉ định cho người bệnh nào? A A. Người bệnh bị hạ huyết áp. B B. Người bệnh khó thở hoặc có vấn đề về tim mạch. C C. Người bệnh hôn mê. D D. Người bệnh sau phẫu thuật cột sống. Câu 7 7. Khi đo huyết áp bằng phương pháp không xâm lấn, tiếng Korotkoff thứ nhất biểu thị điều gì? A A. Huyết áp tâm trương. B B. Huyết áp trung bình. C C. Huyết áp tâm thu. D D. Nhịp tim. Câu 8 8. Khi sử dụng bồn cầu cạnh giường cho người bệnh, điều dưỡng viên cần đảm bảo an toàn bằng cách nào? A A. Để người bệnh tự sử dụng bồn cầu một mình. B B. Không cần mang găng tay khi hỗ trợ người bệnh. C C. Đảm bảo bồn cầu vững chắc, có khóa bánh xe và luôn ở bên cạnh hỗ trợ người bệnh. D D. Không cần vệ sinh bồn cầu sau khi sử dụng. Câu 9 9. Vị trí tiêm bắp thường được sử dụng cho người lớn là? A A. Mặt trước ngoài đùi. B B. Vùng cơ delta cánh tay. C C. Mông trên ngoài (vùng cơ ventrogluteal hoặc dorsogluteal). D D. Mặt trong đùi. Câu 10 10. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu sớm của loét ép? A A. Da bị hoại tử đen. B B. Xuất hiện bọng nước trên da. C C. Vùng da tì đè bị đỏ và không hồi phục khi ấn vào. D D. Loét sâu đến xương. Câu 11 11. Trong quy trình rửa tay thường quy, thời gian tối thiểu cho mỗi lần rửa tay bằng xà phòng và nước là bao lâu? A A. 5 giây. B B. 15-20 giây. C C. 30-60 giây. D D. 2 phút. Câu 12 12. Khi thu thập mẫu nước tiểu giữa dòng để xét nghiệm, điều dưỡng viên hướng dẫn người bệnh thực hiện như thế nào? A A. Lấy toàn bộ lượng nước tiểu trong ngày. B B. Bắt đầu đi tiểu vào bô∕bồn cầu, sau đó hứng phần nước tiểu giữa dòng vào lọ đựng vô trùng. C C. Lấy nước tiểu đầu dòng vào lọ đựng vô trùng. D D. Lấy nước tiểu cuối dòng vào lọ đựng vô trùng. Câu 13 13. Mục đích của việc cố định đường truyền tĩnh mạch sau khi đặt catheter là gì? A A. Để che kín vết tiêm. B B. Để giữ catheter cố định, tránh di lệch và phòng ngừa nhiễm trùng. C C. Để làm đẹp thẩm mỹ. D D. Để người bệnh cảm thấy an tâm hơn. Câu 14 14. Dấu hiệu nào sau đây cho thấy người bệnh đang bị thiếu oxy? A A. Da hồng hào. B B. Nhịp thở đều và sâu. C C. Môi và đầu chi tím tái. D D. Ý thức tỉnh táo. Câu 15 15. Khi đo nhiệt độ ở nách, điều dưỡng viên cần giữ nhiệt kế trong nách người bệnh trong bao lâu? A A. 1 phút. B B. 3-5 phút. C C. 10 phút. D D. 15 phút. Câu 16 16. Loại bỏ chất thải y tế sắc nhọn (kim tiêm, dao mổ…) cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây? A A. Vứt trực tiếp vào thùng rác thông thường. B B. Bẻ cong hoặc đậy nắp kim tiêm trước khi bỏ. C C. Bỏ vào hộp đựng vật sắc nhọn chuyên dụng, không đậy nắp kim tiêm. D D. Tái sử dụng kim tiêm sau khi khử trùng. Câu 17 17. Loại băng nào sau đây thường được sử dụng để cố định khớp bị bong gân hoặc sai khớp? A A. Băng dính cá nhân. B B. Băng cuộn co giãn. C C. Băng tam giác. D D. Băng gạc thấm nước. Câu 18 18. Mục đích của việc thay đổi tư thế thường xuyên cho người bệnh nằm lâu là gì? A A. Để người bệnh cảm thấy thoải mái hơn. B B. Để kích thích tiêu hóa. C C. Để phòng ngừa loét ép và viêm phổi. D D. Để cải thiện tuần hoàn não. Câu 19 19. Vai trò của điều dưỡng viên trong việc giáo dục sức khỏe cho người bệnh là gì? A A. Chỉ thực hiện y lệnh của bác sĩ. B B. Cung cấp thông tin, hướng dẫn người bệnh tự chăm sóc và thay đổi hành vi sức khỏe có lợi. C C. Chẩn đoán và kê đơn thuốc cho người bệnh. D D. Quản lý toàn bộ chi phí điều trị cho người bệnh. Câu 20 20. Khi người bệnh bị ngộ độc thực phẩm, ưu tiên hàng đầu trong chăm sóc điều dưỡng là gì? A A. Cho người bệnh uống thuốc cầm tiêu chảy. B B. Gây nôn và rửa dạ dày nếu cần thiết, bù nước và điện giải. C C. Cho người bệnh ăn thức ăn dễ tiêu. D D. Theo dõi huyết áp và mạch. Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc '5 đúng′ trong y lệnh thuốc? A A. Đúng người bệnh. B B. Đúng thời điểm. C C. Đúng liều lượng. D D. Đúng bệnh. Câu 22 22. Khi chăm sóc răng miệng cho người bệnh hôn mê, điều dưỡng viên cần đặc biệt chú ý điều gì để tránh nguy cơ sặc? A A. Đặt người bệnh nằm ngửa hoàn toàn. B B. Bơm nhiều nước súc miệng vào miệng người bệnh. C C. Đặt người bệnh ở tư thế nghiêng và hút sạch dịch tiết trong miệng sau khi vệ sinh. D D. Không cần thiết phải hút dịch tiết. Câu 23 23. Trong chăm sóc người bệnh thở oxy, điều dưỡng viên cần kiểm tra định kỳ yếu tố nào liên quan đến hệ thống oxy? A A. Màu sắc của bình oxy. B B. Lưu lượng oxy, độ ẩm và tình trạng dây dẫn, bình chứa oxy. C C. Nhãn hiệu của máy tạo oxy. D D. Nhiệt độ phòng bệnh. Câu 24 24. Nguyên tắc nào sau đây cần tuân thủ khi sử dụng phương tiện bảo hộ cá nhân (PPE)? A A. Sử dụng PPE không cần đúng quy trình để tiết kiệm thời gian. B B. Chỉ cần sử dụng PPE khi tiếp xúc với người bệnh nhiễm trùng. C C. Mang và tháo PPE đúng quy trình, đảm bảo che chắn đầy đủ và không làm lây nhiễm. D D. Có thể tái sử dụng PPE dùng một lần sau khi khử trùng. Câu 25 25. Khi người bệnh có dấu hiệu sốc phản vệ, hành động đầu tiên của điều dưỡng viên là gì? A A. Tiếp tục theo dõi và ghi nhận các dấu hiệu. B B. Báo cáo ngay lập tức cho bác sĩ và chuẩn bị sẵn sàng cấp cứu. C C. Cho người bệnh uống nước ấm. D D. Chườm mát cho người bệnh. Câu 26 26. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa nhiễm trùng đường tiết niệu liên quan đến ống thông tiểu? A A. Rút ống thông tiểu càng sớm càng tốt. B B. Thay túi đựng nước tiểu hàng ngày. C C. Vệ sinh bộ phận sinh dục hàng ngày bằng dung dịch sát khuẩn mạnh. D D. Nâng cao túi đựng nước tiểu lên cao hơn bàng quang. Câu 27 27. Trong chăm sóc người bệnh sau mổ, điều nào sau đây là quan trọng nhất để phòng ngừa biến chứng hô hấp? A A. Cho người bệnh nhịn ăn uống hoàn toàn. B B. Khuyến khích người bệnh vận động sớm và tập thở sâu, ho có kiểm soát. C C. Giữ người bệnh nằm yên tại giường. D D. Truyền dịch tĩnh mạch tốc độ nhanh. Câu 28 28. Mục tiêu chính của việc điều dưỡng cơ bản là gì? A A. Chẩn đoán và điều trị bệnh. B B. Phòng ngừa bệnh tật và duy trì sức khỏe tối ưu cho người bệnh. C C. Thực hiện các thủ thuật y tế phức tạp. D D. Quản lý hồ sơ bệnh án. Câu 29 29. Khi chăm sóc người bệnh sốt cao, biện pháp hạ sốt vật lý nào sau đây KHÔNG phù hợp? A A. Chườm ấm vùng trán, nách, bẹn. B B. Lau mát toàn thân bằng nước ấm. C C. Ngâm mình trong bồn nước lạnh. D D. Mặc quần áo thoáng mát. Câu 30 30. Khi chuẩn bị thuốc tiêm, điều dưỡng viên cần kiểm tra bao nhiêu lần trước khi thực hiện tiêm? A A. 1 lần. B B. 2 lần. C C. 3 lần. D D. 4 lần. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Y học cổ truyền Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toàn cầu hóa và văn hóa