Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sởĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ sở Số câu30Quiz ID10621 Làm bài Câu 1 1. Loại chất thải y tế nào sau đây được phân loại là chất thải lây nhiễm? A A. Giấy, bìa carton. B B. Bơm kim tiêm đã qua sử dụng. C C. Chai dịch truyền đã hết. D D. Thức ăn thừa của người bệnh. Câu 2 2. Khi giao tiếp với người bệnh bị khiếm thính, điều dưỡng viên nên làm gì? A A. Nói thật nhanh và to. B B. Nói chậm rãi, rõ ràng, nhìn thẳng vào mặt người bệnh. C C. Viết ra giấy tất cả thông tin. D D. Gọi người thân của người bệnh để giao tiếp. Câu 3 3. Đâu là mục tiêu của việc lượng giá người bệnh trong quy trình điều dưỡng? A A. Để chẩn đoán xác định bệnh. B B. Để thu thập thông tin toàn diện về người bệnh, làm cơ sở lập kế hoạch chăm sóc. C C. Để kê đơn thuốc và chỉ định điều trị. D D. Để đánh giá hiệu quả điều trị của bác sĩ. Câu 4 4. Mục đích của việc ghi chép hồ sơ bệnh án là gì? A A. Để làm đẹp bệnh án. B B. Để điều dưỡng viên có việc làm thêm. C C. Để cung cấp thông tin liên tục, chính xác về tình trạng người bệnh, phục vụ chăm sóc và điều trị. D D. Để bệnh viện có dữ liệu thống kê. Câu 5 5. Mục đích của việc thực hiện xoa bóp (massage) cho người bệnh nằm lâu là gì? A A. Để làm tăng huyết áp. B B. Để cải thiện tuần hoàn máu, giảm đau và thư giãn cơ. C C. Để làm tăng nguy cơ loét tì đè. D D. Để người bệnh cảm thấy buồn ngủ hơn. Câu 6 6. Khi thực hiện kỹ thuật rửa tay thường quy, thời gian tối thiểu cho mỗi lần rửa tay là bao lâu? A A. 5 giây. B B. 10 giây. C C. 20 giây. D D. 30 giây. Câu 7 7. Khi thực hiện hút đờm dãi cho người bệnh, áp lực hút an toàn cho người lớn thường nằm trong khoảng nào? A A. 50-75 mmHg. B B. 80-120 mmHg. C C. 150-200 mmHg. D D. 250-300 mmHg. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất trong việc đảm bảo an toàn cho người bệnh? A A. Tốc độ thực hiện thủ thuật. B B. Sự thoải mái của điều dưỡng viên. C C. Tuân thủ đúng quy trình, quy định và nhận diện nguy cơ. D D. Sử dụng thiết bị y tế hiện đại nhất. Câu 9 9. Đâu là dấu hiệu sinh tồn KHÔNG bao gồm trong bộ 4 dấu hiệu sinh tồn cơ bản? A A. Nhiệt độ cơ thể. B B. Huyết áp. C C. Đau. D D. Nhịp thở. Câu 10 10. Trong chăm sóc người bệnh sau phẫu thuật, điều nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu chăm sóc sớm? A A. Kiểm soát đau. B B. Phục hồi chức năng vận động hoàn toàn như trước phẫu thuật. C C. Phòng ngừa biến chứng (nhiễm trùng, viêm phổi, huyết khối…). D D. Đảm bảo thông khí và tuần hoàn ổn định. Câu 11 11. Tư thế Fowler là tư thế người bệnh nằm như thế nào? A A. Nằm ngửa, đầu bằng. B B. Nằm sấp. C C. Nằm ngửa, đầu cao 45-90 độ. D D. Nằm nghiêng. Câu 12 12. Khi đo huyết áp bằng phương pháp thủ công, tiếng Korotkoff thứ nhất (K1) tương ứng với huyết áp nào? A A. Huyết áp tâm trương. B B. Huyết áp trung bình. C C. Huyết áp tâm thu. D D. Huyết áp mạch. Câu 13 13. Khi chuẩn bị giường cho người bệnh mới nhập viện, loại giường nào sau đây thường được sử dụng nhất? A A. Giường mổ. B B. Giường thường (giường bệnh viện tiêu chuẩn). C C. Giường sưởi ấm. D D. Giường chỉnh hình. Câu 14 14. Khi phát hiện người bệnh ngã từ giường bệnh, điều dưỡng viên cần thực hiện hành động nào đầu tiên? A A. Báo cáo ngay cho trưởng khoa. B B. Đỡ người bệnh dậy ngay lập tức. C C. Đánh giá nhanh tình trạng người bệnh (ý thức, hô hấp, tuần hoàn, tổn thương). D D. Chuyển người bệnh đến phòng cấp cứu. Câu 15 15. Mục tiêu chính của việc điều dưỡng cơ bản là gì? A A. Chẩn đoán bệnh và kê đơn thuốc. B B. Cung cấp dịch vụ chăm sóc toàn diện, đáp ứng nhu cầu cơ bản của người bệnh. C C. Thực hiện các thủ thuật y tế phức tạp. D D. Quản lý hồ sơ bệnh án và lịch hẹn. Câu 16 16. Trong chăm sóc vết thương, mục đích của việc băng bó vết thương là gì? A A. Để làm vết thương chảy máu nhiều hơn. B B. Để giữ vết thương luôn ẩm ướt. C C. Để bảo vệ vết thương khỏi nhiễm trùng, cầm máu, và hỗ trợ quá trình lành thương. D D. Để che giấu vết thương khỏi người khác. Câu 17 17. Khi người bệnh có dấu hiệu sốc phản vệ sau tiêm thuốc, hành động đầu tiên điều dưỡng viên cần thực hiện là gì? A A. Tiếp tục theo dõi và ghi chép. B B. Gọi hỗ trợ cấp cứu và ngừng ngay đường dùng thuốc. C C. Cho người bệnh uống nước ấm. D D. Chườm mát cho người bệnh. Câu 18 18. Trong các loại thuốc sau, loại thuốc nào thường được sử dụng để giảm đau nhẹ đến trung bình và hạ sốt? A A. Morphine. B B. Paracetamol. C C. Diazepam. D D. Insulin. Câu 19 19. Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản của kỹ thuật nâng đỡ và di chuyển người bệnh an toàn? A A. Giữ lưng thẳng, cúi người bằng eo. B B. Xoay người bằng lưng. C C. Sử dụng sức mạnh của cơ lưng. D D. Giữ vật nặng gần cơ thể. Câu 20 20. Trong quy trình truyền dịch tĩnh mạch, vị trí đặt catheter thường được ưu tiên là: A A. Tĩnh mạch cảnh (cổ). B B. Tĩnh mạch mu bàn tay hoặc cẳng tay. C C. Tĩnh mạch đùi (bẹn). D D. Tĩnh mạch dưới đòn (ngực). Câu 21 21. Mục đích chính của việc thực hiện vệ sinh cá nhân cho người bệnh là gì? A A. Để tiết kiệm chi phí bệnh viện. B B. Để người bệnh cảm thấy thoải mái hơn khi ở bệnh viện. C C. Để ngăn ngừa nhiễm trùng và duy trì sức khỏe. D D. Để điều dưỡng viên có việc làm. Câu 22 22. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của việc nằm bất động lâu ngày? A A. Loét tì đè. B B. Viêm phổi. C C. Tăng huyết áp. D D. Táo bón. Câu 23 23. Loại bỏ tắc nghẽn đường thở là ưu tiên hàng đầu trong cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp. Thủ thuật nào sau đây thường được sử dụng để khai thông đường thở? A A. Ép tim ngoài lồng ngực. B B. Nghiệm pháp Heimlich (ấn bụng). C C. Hà hơi thổi ngạt. D D. Nghiệm pháp ngửa đầu nâng cằm. Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến nhu cầu dinh dưỡng của người bệnh? A A. Tuổi tác. B B. Giới tính. C C. Tình trạng kinh tế xã hội. D D. Tình trạng bệnh lý. Câu 25 25. Khi đo mạch, vị trí nào sau đây thường được sử dụng nhất? A A. Động mạch cảnh (cổ). B B. Động mạch thái dương (trán). C C. Động mạch quay (cổ tay). D D. Động mạch đùi (bẹn). Câu 26 26. Nguyên tắc '5 đúng′ trong sử dụng thuốc bao gồm điều gì? A A. Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng đường dùng, đúng thời điểm. B B. Đúng thuốc, đúng liều, đúng giá, đúng nhà sản xuất, đúng hạn sử dụng. C C. Đúng bác sĩ kê đơn, đúng y tá thực hiện, đúng dược sĩ cấp phát, đúng người bệnh uống, đúng thời điểm. D D. Đúng bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng cách bảo quản, đúng hướng dẫn sử dụng. Câu 27 27. Khi chăm sóc người bệnh có ống thông dạ dày, điều dưỡng viên cần kiểm tra vị trí ống thông trước mỗi lần cho ăn bằng cách nào? A A. Nghe tiếng óc ách ở vùng thượng vị khi bơm hơi vào ống. B B. Kiểm tra độ pH của dịch hút ra từ ống. C C. Quan sát xem người bệnh có ho sặc khi bơm thức ăn vào không. D D. Chụp X-quang bụng. Câu 28 28. Đâu là một trong những dấu hiệu sớm của tình trạng thiếu oxy máu (hypoxemia)? A A. Tím tái. B B. Lú lẫn, bồn chồn. C C. Huyết áp giảm. D D. Nhịp tim chậm. Câu 29 29. Khi đo nhiệt độ ở nách, điều dưỡng viên cần lưu ý điều gì để đảm bảo kết quả chính xác? A A. Để nhiệt kế ở nách càng lâu càng tốt. B B. Lau khô nách người bệnh trước khi đặt nhiệt kế. C C. Đặt nhiệt kế vào giữa nách và không cần giữ cánh tay ép sát. D D. Đo nhiệt độ ngay sau khi người bệnh vừa vận động mạnh. Câu 30 30. Khi chăm sóc người bệnh sốt cao, biện pháp hạ nhiệt nào sau đây là biện pháp vật lý? A A. Sử dụng thuốc hạ sốt paracetamol. B B. Truyền dịch tĩnh mạch. C C. Chườm ấm vùng nách, bẹn. D D. Sử dụng kháng sinh. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Y học cổ truyền Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toàn cầu hóa và văn hóa