Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tai mũi họngĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Số câu30Quiz ID15484 Làm bài Câu 1 1. Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu cảnh báo ung thư vùng đầu mặt cổ? A A. Khàn tiếng kéo dài trên 2 tuần không rõ nguyên nhân B B. Nổi hạch cổ to, không đau, tồn tại lâu ngày C C. Ngứa mũi, hắt hơi thường xuyên D D. Loét miệng hoặc vết thương ở miệng lâu lành Câu 2 2. Dị vật đường thở ở trẻ em nguy hiểm nhất khi mắc ở vị trí nào sau đây? A A. Hốc mũi B B. Thanh quản C C. Khí quản D D. Phế quản gốc Câu 3 3. Đâu là biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính? A A. Viêm tai giữa cấp B B. Polyp mũi C C. Viêm kết mạc D D. Đau đầu căng thẳng Câu 4 4. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phù hợp cho ung thư thanh quản giai đoạn sớm? A A. Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần B B. Xạ trị C C. Hóa trị D D. Phẫu thuật laser Câu 5 5. Loại ung thư nào phổ biến nhất ở vùng mũi xoang? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy B B. Ung thư tuyến C C. Sarcoma D D. U hắc tố Câu 6 6. Thuốc corticoid dạng xịt mũi thường được sử dụng trong điều trị bệnh lý nào? A A. Viêm tai giữa cấp B B. Viêm mũi dị ứng C C. Viêm họng hạt D D. Viêm thanh quản Câu 7 7. Đối tượng nào sau đây có nguy cơ cao mắc ung thư vòm họng? A A. Người trẻ tuổi, không hút thuốc B B. Người có tiền sử viêm xoang mạn tính C C. Người nhiễm virus Epstein-Barr (EBV) D D. Người có tiền sử viêm amidan Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây không thuộc tai ngoài? A A. Ống tai ngoài B B. Vành tai C C. Màng nhĩ D D. Xương con Câu 9 9. Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm tai giữa cấp ở trẻ em nếu không được điều trị kịp thời là gì? A A. Thủng màng nhĩ B B. Viêm xương chũm C C. Mất thính lực vĩnh viễn D D. Viêm màng não Câu 10 10. Kháng sinh nhóm aminoglycosid có thể gây độc tính trên cơ quan nào của tai? A A. Tai ngoài B B. Tai giữa C C. Ốc tai và tiền đình D D. Vòi Eustache Câu 11 11. Bệnh phẩm nào thường được lấy để xét nghiệm vi sinh trong viêm họng do vi khuẩn? A A. Nước mũi B B. Dịch họng C C. Máu D D. Nước tiểu Câu 12 12. Phương pháp phẫu thuật nào thường được sử dụng để điều trị viêm VA tái phát ở trẻ em? A A. Nạo VA (adenoidectomy) B B. Cắt amidan (tonsillectomy) C C. Phẫu thuật nội soi xoang D D. Đặt ống thông khí màng nhĩ Câu 13 13. Khi nào cần phải phẫu thuật cắt amidan? A A. Viêm amidan cấp 1 lần B B. Viêm amidan do virus C C. Viêm amidan tái phát nhiều lần (trên 7 lần/năm) D D. Viêm amidan có mủ trắng Câu 14 14. Triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến bệnh Meniere? A A. Nghe kém một bên tai B B. Ù tai liên tục C C. Chóng mặt cơn, buồn nôn, nôn D D. Đau tai dữ dội Câu 15 15. Chức năng chính của vòi Eustache là gì? A A. Truyền âm thanh đến tai trong B B. Cân bằng áp suất giữa tai giữa và khí quyển C C. Bảo vệ tai trong khỏi tiếng ồn lớn D D. Sản xuất ráy tai Câu 16 16. Xét nghiệm thính lực đồ giúp đánh giá chức năng của bộ phận nào trong hệ thống thính giác? A A. Tai ngoài B B. Tai giữa C C. Tai trong và đường dẫn truyền thần kinh thính giác D D. Cả tai ngoài, tai giữa và tai trong Câu 17 17. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán polyp mũi? A A. Nội soi mũi xoang B B. Chụp X-quang mũi xoang C C. Xét nghiệm máu D D. Thính lực đồ Câu 18 18. Trong trường hợp nghi ngờ ung thư vòm họng, xét nghiệm nào sau đây có giá trị chẩn đoán xác định? A A. Nội soi mũi họng B B. Chụp MRI vòm họng C C. Sinh thiết vòm họng D D. Xét nghiệm máu EBV Câu 19 19. Test Weber và Rinne dùng để đánh giá loại mất thính lực nào? A A. Mất thính lực thần kinh giác quan B B. Mất thính lực dẫn truyền C C. Phân biệt mất thính lực dẫn truyền và thần kinh giác quan D D. Mất thính lực hỗn hợp Câu 20 20. Thành phần nào của tai trong chịu trách nhiệm chính trong việc giữ thăng bằng? A A. Ốc tai B B. Tiền đình và các ống bán khuyên C C. Màng nhĩ D D. Xương bàn đạp Câu 21 21. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của viêm xoang cấp? A A. Đau nhức mặt B B. Ngạt mũi, chảy nước mũi C C. Sốt cao D D. Ù tai kéo dài Câu 22 22. Phương pháp điều trị nào sau đây thường KHÔNG được ưu tiên sử dụng ban đầu cho viêm amidan do virus? A A. Súc họng bằng nước muối sinh lý B B. Thuốc giảm đau, hạ sốt C C. Kháng sinh D D. Nghỉ ngơi, bù đủ nước Câu 23 23. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện tình trạng ngáy ngủ do tắc nghẽn đường thở? A A. Súc họng nước muối B B. Thay đổi tư thế ngủ (nằm nghiêng) C C. Uống thuốc kháng histamin D D. Xông mũi bằng tinh dầu Câu 24 24. Nguyên nhân chính gây khàn tiếng ở người hút thuốc lá lâu năm thường là gì? A A. Viêm thanh quản cấp B B. Polyp dây thanh C C. Ung thư thanh quản D D. Trào ngược dạ dày thực quản Câu 25 25. Trong điều trị viêm tai giữa tiết dịch ở trẻ em, phương pháp nào sau đây thường được cân nhắc khi điều trị nội khoa thất bại kéo dài? A A. Nạo VA B B. Cắt amidan C C. Đặt ống thông khí màng nhĩ D D. Phẫu thuật vá màng nhĩ Câu 26 26. Viêm mũi dị ứng theo mùa thường KHÔNG do tác nhân nào sau đây gây ra? A A. Phấn hoa cỏ B B. Bụi nhà C C. Phấn hoa cây D D. Nấm mốc ngoài trời Câu 27 27. Trong cấp cứu chảy máu cam, biện pháp sơ cứu ban đầu nào sau đây là đúng? A A. Ngửa cổ ra sau B B. Nghiêng đầu về phía trước, dùng tay ép cánh mũi C C. Nhét bông tẩm oxy già vào mũi D D. Rửa mũi bằng nước muối sinh lý Câu 28 28. Trong cấp cứu dị vật đường thở ở người lớn, nghiệm pháp Heimlich được thực hiện bằng cách nào? A A. Vỗ lưng mạnh vào giữa hai xương bả vai B B. Ấn mạnh 5 cái vào bụng trên rốn theo hướng từ dưới lên trên C C. Ấn ngực 30 lần liên tục D D. Thổi ngạt miệng - miệng Câu 29 29. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của viêm họng liên cầu khuẩn? A A. Thấp tim B B. Viêm cầu thận cấp C C. Áp xe quanh amidan D D. Viêm phổi Câu 30 30. Nguyên nhân phổ biến nhất gây mất thính lực dẫn truyền là gì? A A. Tiếp xúc tiếng ồn lớn B B. Lão hóa C C. Viêm tai giữa D D. Bệnh Meniere Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị văn phòng Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing căn bản