Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tai mũi họngĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Số câu30Quiz ID15482 Làm bài Câu 1 1. Trong các loại ung thư đầu mặt cổ, ung thư nào có tỷ lệ mắc cao nhất? A A. Ung thư thanh quản B B. Ung thư vòm họng C C. Ung thư hạ họng D D. Ung thư tuyến nước bọt Câu 2 2. Hội chứng ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (OSA) có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào? A A. Viêm xoang mạn tính B B. Tăng huyết áp, bệnh tim mạch C C. Viêm tai giữa tái phát D D. Khàn tiếng kéo dài Câu 3 3. Trong cấp cứu dị vật đường thở hoàn toàn ở người lớn, nghiệm pháp Heimlich được thực hiện như thế nào? A A. Vỗ lưng mạnh 5 lần B B. Ấn ngực 5 lần C C. Ấn bụng 5 lần theo hướng từ dưới lên trên D D. Kết hợp vỗ lưng và ấn ngực Câu 4 4. Phương pháp điều trị nào KHÔNG phù hợp cho viêm tai giữa cấp do vi khuẩn? A A. Kháng sinh B B. Thuốc giảm đau, hạ sốt C C. Thuốc thông mũi D D. Rửa tai bằng nước muối sinh lý ấm Câu 5 5. Chất nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây ung thư vòm họng? A A. Virus Epstein-Barr (EBV) B B. Hút thuốc lá C C. Uống rượu D D. Tiếp xúc với amiăng Câu 6 6. Chóng mặt tư thế kịch phát lành tính (BPPV) là do nguyên nhân nào? A A. Viêm dây thần kinh tiền đình B B. Rối loạn tuần hoàn máu não C C. Sỏi tai (canalith) trong ống bán khuyên D D. Bệnh Meniere Câu 7 7. Chức năng chính của vòi Eustache là gì? A A. Dẫn truyền âm thanh từ tai ngoài vào tai giữa B B. Cân bằng áp suất không khí giữa tai giữa và môi trường bên ngoài C C. Bảo vệ tai trong khỏi tiếng ồn lớn D D. Cảm nhận vị giác Câu 8 8. Viêm xoang cấp tính thường KHÔNG gây ra triệu chứng nào sau đây? A A. Đau nhức mặt B B. Nghẹt mũi, chảy nước mũi C C. Giảm hoặc mất khứu giác D D. Ù tai kéo dài Câu 9 9. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc tai ngoài? A A. Vành tai B B. Ống tai ngoài C C. Màng nhĩ D D. Xương bàn đạp Câu 10 10. Triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến viêm thanh thiệt? A A. Khàn tiếng nhẹ B B. Sốt cao, đau họng dữ dội, khó nuốt, chảy nước dãi C C. Ho khan kéo dài D D. Nghẹt mũi, chảy nước mũi trong Câu 11 11. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm họng là gì? A A. Vi khuẩn Streptococcus pyogenes B B. Virus C C. Nấm Candida albicans D D. Dị ứng Câu 12 12. Dị vật đường thở ở trẻ em thường gặp nhất là gì? A A. Xương B B. Đồ chơi nhỏ C C. Thức ăn (hạt lạc, viên bi) D D. Cúc áo Câu 13 13. Viêm tai giữa thanh dịch (OME) khác với viêm tai giữa cấp ở điểm nào? A A. Có sốt cao B B. Có đau tai dữ dội C C. Có dịch trong tai giữa nhưng không có dấu hiệu nhiễm trùng cấp tính D D. Có chảy mủ tai Câu 14 14. Thủ thuật 'ráy tai' (lấy ráy tai) nên được thực hiện bởi nhân viên y tế khi nào? A A. Thường xuyên, định kỳ để vệ sinh tai B B. Khi có cảm giác ngứa tai nhẹ C C. Khi ráy tai gây tắc nghẽn ống tai, nghe kém, hoặc khó chịu D D. Khi tai bị ướt sau khi tắm Câu 15 15. Nguyên tắc điều trị viêm thanh quản cấp chủ yếu là gì? A A. Sử dụng kháng sinh B B. Nghỉ ngơi giọng nói, giữ ẩm, điều trị triệu chứng C C. Phẫu thuật cắt amidan D D. Xông khí dung corticosteroid kéo dài Câu 16 16. Phương pháp điều trị chính cho polyp mũi xoang là gì? A A. Kháng sinh B B. Corticosteroid (xịt hoặc uống) C C. Thuốc kháng histamine D D. Rửa mũi bằng nước muối sinh lý Câu 17 17. Đo điện thính giác thân não (ABR) thường được sử dụng để đánh giá thính lực ở đối tượng nào? A A. Người lớn tuổi bị nghe kém B B. Trẻ em lớn có thể hợp tác C C. Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, người không hợp tác D D. Người bị ù tai Câu 18 18. Trong điều trị cấp cứu chảy máu cam nặng, biện pháp nào sau đây được ưu tiên? A A. Chườm đá vùng mũi B B. Nhét bấc mũi trước C C. Truyền dịch và máu D D. Nội soi cầm máu mũi xoang Câu 19 19. Triệu chứng 'tam chứng mũi xoang' kinh điển trong viêm xoang mạn tính bao gồm: A A. Đau mặt, nghẹt mũi, chảy nước mũi B B. Nghẹt mũi, chảy nước mũi, giảm khứu giác C C. Đau đầu, sốt, ho D D. Ho, khạc đờm, khàn tiếng Câu 20 20. Phẫu thuật nội soi mũi xoang chức năng (FESS) được chỉ định trong trường hợp nào? A A. Viêm mũi dị ứng B B. Viêm xoang cấp tính do virus C C. Polyp mũi xoang D D. Viêm mũi vận mạch Câu 21 21. Xét nghiệm Weber và Rinne được sử dụng để đánh giá chức năng của bộ phận nào? A A. Thanh quản B B. Tiền đình C C. Ốc tai D D. Tai giữa và tai trong Câu 22 22. Trong điều trị viêm mũi dị ứng, thuốc kháng histamine có tác dụng chính là gì? A A. Giảm nghẹt mũi B B. Giảm chảy nước mũi, hắt hơi, ngứa mũi C C. Tiêu diệt tác nhân gây dị ứng D D. Tái tạo niêm mạc mũi bị tổn thương Câu 23 23. Phân loại 'TNM' được sử dụng để đánh giá yếu tố nào trong ung thư? A A. Nguyên nhân gây ung thư B B. Giai đoạn tiến triển của ung thư C C. Phương pháp điều trị ung thư D D. Tiên lượng sống của bệnh nhân ung thư Câu 24 24. Biến chứng nào KHÔNG phải là biến chứng của viêm tai giữa cấp? A A. Viêm màng não B B. Áp xe não C C. Liệt dây thần kinh VII ngoại biên D D. Viêm thanh quản cấp Câu 25 25. Bệnh Meniere là bệnh lý của tai trong gây ra triệu chứng nào sau đây? A A. Nghe kém dẫn truyền B B. Chóng mặt cơn, ù tai, nghe kém tiếp nhận C C. Viêm tai giữa cấp D D. Thủng màng nhĩ Câu 26 26. Khàn tiếng kéo dài trên 2 tuần, đặc biệt ở người hút thuốc lá, cần nghĩ đến bệnh lý nào? A A. Viêm thanh quản cấp B B. Hạt xơ dây thanh C C. Polyp dây thanh D D. Ung thư thanh quản Câu 27 27. Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm amidan hốc mủ là gì? A A. Viêm tai giữa B B. Viêm cầu thận cấp C C. Thấp tim D D. Áp xe quanh amidan Câu 28 28. Loại thuốc nào sau đây KHÔNG được sử dụng trong điều trị viêm mũi dị ứng? A A. Corticosteroid xịt mũi B B. Thuốc kháng histamine C C. Thuốc co mạch nhỏ mũi D D. Kháng sinh Câu 29 29. Vị trí nào sau đây KHÔNG phải là vị trí thường gặp của chảy máu cam (chảy máu mũi trước)? A A. Vách ngăn mũi trước (điểm mạch Kisselbach) B B. Khe giữa C C. Sàn mũi D D. Cuốn mũi dưới Câu 30 30. Phương pháp nào KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán ung thư vòm họng? A A. Nội soi vòm họng sinh thiết B B. Chụp MRI vòm họng C C. Xét nghiệm máu công thức D D. Chụp CT vòm họng Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị văn phòng Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing căn bản