Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tai mũi họngĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Số câu30Quiz ID15481 Làm bài Câu 1 1. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính? A A. Polyp mũi B B. Hen suyễn nặng hơn C C. Áp xe não D D. Viêm mô tế bào hốc mắt Câu 2 2. Vị trí nào sau đây KHÔNG phải là vị trí thường gặp của ung thư vòm họng? A A. Thành sau họng mũi B B. Hố Rosenmuller C C. Amidan khẩu cái D D. Nóc vòm họng Câu 3 3. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của viêm thanh quản? A A. Khàn tiếng hoặc mất tiếng B B. Đau họng C C. Ho khan D D. Ù tai Câu 4 4. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm họng ở trẻ em là gì? A A. Vi khuẩn Streptococcus pyogenes B B. Virus C C. Dị ứng D D. Ô nhiễm môi trường Câu 5 5. Phương pháp phẫu thuật nào có thể được sử dụng để điều trị ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (OSA)? A A. Cắt amidan và nạo VA (Tonsillectomy and Adenoidectomy) B B. Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn mũi (Septoplasty) C C. Phẫu thuật tạo hình màn hầu họng (Uvulopalatopharyngoplasty - UPPP) D D. Tất cả các phương pháp trên Câu 6 6. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để giảm triệu chứng nghẹt mũi do cảm lạnh? A A. Sử dụng thuốc thông mũi B B. Rửa mũi bằng nước muối sinh lý C C. Xông hơi D D. Sử dụng kháng sinh Câu 7 7. Khối u ác tính phổ biến nhất ở vùng đầu mặt cổ thường xuất phát từ: A A. Tuyến nước bọt B B. Hạch bạch huyết C C. Biểu mô niêm mạc D D. Xương Câu 8 8. Chức năng chính của xoang cạnh mũi là gì? A A. Lọc không khí hít vào B B. Cộng hưởng âm thanh giọng nói C C. Tạo ra chất nhầy để làm ẩm và bảo vệ niêm mạc mũi D D. Cả 2 và 3 Câu 9 9. Phương pháp điều trị chính cho viêm amidan do vi khuẩn Streptococcus pyogenes là gì? A A. Thuốc kháng virus B B. Thuốc kháng sinh C C. Súc họng nước muối ấm D D. Phẫu thuật cắt amidan Câu 10 10. Phẫu thuật nội soi chức năng xoang (FESS) nhằm mục đích chính là gì? A A. Loại bỏ polyp mũi hoàn toàn B B. Mở rộng lỗ thông xoang để cải thiện dẫn lưu và thông khí C C. Cắt bỏ toàn bộ niêm mạc xoang bị viêm D D. Cải thiện thẩm mỹ mũi Câu 11 11. Dấu hiệu 'Tam giác Siegle' bất thường trên màng nhĩ gợi ý bệnh lý nào? A A. Viêm tai giữa cấp tính B B. Viêm tai giữa ứ dịch C C. Xốp xơ tai (Otosclerosis) D D. Thủng màng nhĩ Câu 12 12. Khi nào thì nên nghi ngờ một người bị điếc đột ngột? A A. Khi nghe kém dần dần trong vài tháng B B. Khi nghe kém xảy ra đột ngột trong vòng 72 giờ C C. Khi nghe kém sau khi bị cảm lạnh thông thường D D. Khi nghe kém ở tần số cao Câu 13 13. Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm tai giữa cấp tính không điều trị có thể dẫn đến là: A A. Viêm màng não B B. Viêm phổi C C. Viêm khớp D D. Viêm dạ dày Câu 14 14. Trong các bệnh lý thanh quản, hạt xơ dây thanh (vocal nodules) thường gây ra triệu chứng chính là: A A. Khó thở thanh quản B B. Khàn tiếng kéo dài C C. Đau họng dữ dội D D. Ho ra máu Câu 15 15. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống tai ngoài? A A. Ống tai ngoài B B. Màng nhĩ C C. Xương bàn đạp D D. Vành tai Câu 16 16. Phương pháp nào sau đây là biện pháp phòng ngừa viêm tai giữa hiệu quả nhất cho trẻ nhỏ? A A. Sử dụng tăm bông ngoáy tai thường xuyên B B. Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu C C. Tránh cho trẻ tiếp xúc với môi trường ồn ào D D. Vệ sinh mũi họng bằng nước muối sinh lý hàng ngày Câu 17 17. Trong các bệnh lý về mũi xoang, polyp mũi là gì? A A. Dịch mủ đặc trong xoang B B. Khối u ác tính trong mũi C C. Khối u lành tính phát triển từ niêm mạc mũi xoang D D. Tình trạng vẹo vách ngăn mũi Câu 18 18. Khi nội soi mũi xoang, hình ảnh 'mủ chảy khe giữa' thường gợi ý viêm xoang nào? A A. Viêm xoang trán B B. Viêm xoang sàng trước và xoang hàm C C. Viêm xoang bướm và xoang sàng sau D D. Viêm đa xoang Câu 19 19. Viêm xoang cấp tính thường KHÔNG gây ra triệu chứng nào sau đây? A A. Đau nhức vùng mặt B B. Nghẹt mũi, chảy nước mũi C C. Sốt cao D D. Giảm thính lực đột ngột Câu 20 20. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp điều trị ù tai (tinnitus)? A A. Liệu pháp âm thanh (Sound therapy) B B. Liệu pháp nhận thức hành vi (Cognitive Behavioral Therapy - CBT) C C. Thuốc kháng histamine D D. Máy trợ thính Câu 21 21. Trong cấp cứu chảy máu mũi (epistaxis), biện pháp sơ cứu ban đầu quan trọng nhất là gì? A A. Ngửa cổ ra sau B B. Chườm đá lên trán C C. Ấn chặt cánh mũi và cúi đầu về phía trước D D. Nhỏ thuốc co mạch mũi Câu 22 22. Loại thuốc nào thường KHÔNG được sử dụng để điều trị viêm mũi dị ứng? A A. Thuốc kháng histamine B B. Corticosteroid xịt mũi C C. Thuốc thông mũi D D. Thuốc kháng sinh Câu 23 23. Tình trạng nào sau đây KHÔNG liên quan đến rối loạn chức năng vòi nhĩ? A A. Viêm tai giữa ứ dịch B B. Viêm tai giữa cấp tính tái phát C C. Bệnh Meniere D D. Cảm giác đầy tức trong tai Câu 24 24. Nguyên nhân gây chóng mặt tư thế kịch phát lành tính (BPPV) là gì? A A. Viêm dây thần kinh tiền đình B B. Sỏi tai (canaliths) trong ống bán khuyên C C. Bệnh Meniere D D. U dây thần kinh thính giác Câu 25 25. Chức năng của dây thần kinh số VII (dây thần kinh mặt) liên quan đến tai mũi họng chủ yếu là: A A. Nghe B B. Khứu giác C C. Vận động cơ mặt và vị giác D D. Nuốt Câu 26 26. Trong các bệnh lý tai, bệnh Meniere đặc trưng bởi bộ ba triệu chứng nào? A A. Ù tai, nghe kém, chảy mủ tai B B. Chóng mặt, ù tai, nghe kém dao động C C. Đau tai, sốt, nghe kém D D. Chóng mặt, đau đầu, buồn nôn Câu 27 27. Test Weber và Rinne được sử dụng để phân biệt loại điếc nào? A A. Điếc đột ngột và điếc tiến triển B B. Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan C C. Điếc ở trẻ em và điếc ở người lớn D D. Điếc một bên và điếc hai bên Câu 28 28. Chức năng chính của vòi nhĩ (vòi Eustache) là gì? A A. Dẫn truyền âm thanh đến tai trong B B. Cân bằng áp suất giữa tai giữa và khí quyển C C. Bảo vệ tai trong khỏi tiếng ồn lớn D D. Sản xuất dịch nhầy để bôi trơn tai giữa Câu 29 29. Xét nghiệm thính lực đồ giúp đánh giá chức năng của bộ phận nào trong tai? A A. Tai ngoài B B. Tai giữa C C. Tai trong D D. Toàn bộ hệ thống tai Câu 30 30. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán viêm tai giữa? A A. Nội soi tai (Otoscopy) B B. Đo nhĩ lượng (Tympanometry) C C. Chụp X-quang xoang D D. Khám lâm sàng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị văn phòng Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing căn bản