Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấp 2Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Số câu30Quiz ID13432 Làm bài Câu 1 1. Tính giới hạn lim_(x→0) (sin(x)/x) A A. 0 B B. 1 C C. ∞ D D. Không tồn tại Câu 2 2. Công thức khai triển Taylor của hàm số f(x) tại điểm x = a là gì? A A. f(x) = f(a) + f'(a)(x-a) + f''(a)(x-a)^2 + ... B B. f(x) = f(a) + f'(a)(x-a) + f''(a)/2!(x-a)^2 + ... C C. f(x) = f(a) + f'(a)x + f''(a)x^2 + ... D D. f(x) = f(a) + f'(a)x + f''(a)/2!x^2 + ... Câu 3 3. Phương pháp biến thiên hằng số Lagrange dùng để giải loại phương trình vi phân nào? A A. Phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất. B B. Phương trình vi phân tuyến tính không thuần nhất. C C. Phương trình vi phân tách biến. D D. Phương trình vi phân Bernoulli. Câu 4 4. Điều kiện cần và đủ để một trường vectơ F là trườngGradient (trường thế) trong miền đơn liên D là: A A. div F = 0 B B. curl F = 0 C C. F = 0 D D. grad F = 0 Câu 5 5. Tích phân đường loại 1 ∫_C f(x, y) ds, trong đó C là đường cong tham số r(t) = (x(t), y(t)), a ≤ t ≤ b, được tính bằng công thức nào? A A. ∫_a^b f(x(t), y(t)) dt B B. ∫_a^b f(x(t), y(t)) ||r'(t)|| dt C C. ∫_a^b f(x'(t), y'(t)) ||r(t)|| dt D D. ∫_a^b f(x(t), y(t)) ||r(t)|| dt Câu 6 6. Chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (1/n^p) hội tụ khi nào? A A. p ≤ 1 B B. p < 1 C C. p > 1 D D. p ≥ 1 Câu 7 7. Định nghĩa của không gian vectơ là gì? A A. Một tập hợp các đối tượng gọi là vectơ. B B. Một tập hợp các đối tượng gọi là vectơ cùng với hai phép toán cộng vectơ và nhân vectơ với số vô hướng, thỏa mãn một số tiên đề. C C. Một tập hợp các vectơ và một phép toán cộng. D D. Một tập hợp các vectơ và một phép toán nhân với số vô hướng. Câu 8 8. Cho hàm số f(x) = x^2 - 4x + 5. Điểm cực tiểu của hàm số này là: A A. x = 1 B B. x = 2 C C. x = 3 D D. x = 4 Câu 9 9. Tích phân bất định ∫cos(2x) dx bằng: A A. sin(2x) + C B B. 1/2 sin(2x) + C C C. -1/2 sin(2x) + C D D. -sin(2x) + C Câu 10 10. Tính tích phân suy rộng ∫_(1)^∞ (1/x^2) dx A A. 0 B B. 1 C C. ∞ D D. Không hội tụ Câu 11 11. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai hệ số hằng số? A A. y'' + xy' + y = 0 B B. y'' + 2y' + 3y = sin(x) C C. y'' + (y')^2 + y = 0 D D. y''y' + y = x Câu 12 12. Trong không gian R^3, phương trình x² + y² + z² = R² mô tả hình học gì? A A. Đường tròn. B B. Mặt cầu. C C. Hình trụ. D D. Hình nón. Câu 13 13. Ma trận A được gọi là khả nghịch khi nào? A A. Khi định thức của A bằng 0. B B. Khi định thức của A khác 0. C C. Khi tất cả các phần tử của A khác 0. D D. Khi A là ma trận vuông. Câu 14 14. Giá trị của định thức của ma trận đơn vị cấp n là: A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. n Câu 15 15. Phép biến đổi Laplace biến đạo hàm f'(t) thành: A A. sF(s) - f(0) B B. sF(s) C C. F(s) - f(0) D D. F(s)/s Câu 16 16. Hạng của ma trận là gì? A A. Số hàng của ma trận. B B. Số cột của ma trận. C C. Số chiều của không gian vectơ sinh bởi các hàng (hoặc cột) của ma trận. D D. Định thức của ma trận. Câu 17 17. Đạo hàm riêng cấp nhất của hàm số f(x, y) = x^3y^2 + e^(xy) theo biến x là: A A. 3x^2y^2 + ye^(xy) B B. 2x^3y + xe^(xy) C C. 3x^2y^2 + e^(xy) D D. x^3y^2 + ye^(xy) Câu 18 18. Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑_(n=0)^∞ c_n (x-a)^n là một: A A. Điểm. B B. Khoảng hoặc đoạn hoặc toàn bộ trục số. C C. Đường tròn. D D. Hình vuông. Câu 19 19. Giá trị trung bình của hàm số f(x) trên đoạn [a, b] được tính bằng công thức nào? A A. (1/(b-a)) ∫_a^b f(x) dx B B. ∫_a^b f(x) dx C C. f((a+b)/2) D D. (f(a) + f(b))/2 Câu 20 20. Cho z = f(x, y), x = rcosθ, y = rsinθ. ∂z/∂r bằng: A A. (∂z/∂x)cosθ + (∂z/∂y)sinθ B B. (∂z/∂x)sinθ + (∂z/∂y)cosθ C C. (∂z/∂x)r + (∂z/∂y)r D D. (∂z/∂x)cosθ - (∂z/∂y)sinθ Câu 21 21. Điều kiện để hàm số f(x, y) đạt cực đại địa phương tại điểm (x₀, y₀) là gì (giả sử các đạo hàm cần thiết tồn tại và liên tục)? A A. f_x(x₀, y₀) = 0, f_y(x₀, y₀) = 0 và định thức Hessian tại (x₀, y₀) dương. B B. f_x(x₀, y₀) = 0, f_y(x₀, y₀) = 0 và định thức Hessian tại (x₀, y₀) âm, f_xx(x₀, y₀) < 0. C C. f_x(x₀, y₀) = 0, f_y(x₀, y₀) = 0 và định thức Hessian tại (x₀, y₀) âm, f_xx(x₀, y₀) > 0. D D. f_x(x₀, y₀) = 0, f_y(x₀, y₀) = 0 và định thức Hessian tại (x₀, y₀) bằng 0. Câu 22 22. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' - 2y = 0 là: A A. y = Ce^(2x) B B. y = Ce^(-2x) C C. y = C + e^(2x) D D. y = C + e^(-2x) Câu 23 23. Nghiệm riêng của phương trình vi phân y'' - 3y' + 2y = e^x có dạng nào? A A. Ae^x B B. Axe^x C C. Ax^2e^x D D. A + Be^x Câu 24 24. Trong giải tích vectơ, toán tử ∇ (nabla) được gọi là: A A. Toán tử Laplace. B B. Toán tử Gradient. C C. Toán tử Divergence. D D. Toán tử Curl. Câu 25 25. Phương trình vi phân y'' + ω²y = 0 (ω > 0) mô tả hiện tượng vật lý nào? A A. Dao động tắt dần. B B. Dao động điều hòa. C C. Chuyển động thẳng đều. D D. Chuyển động rơi tự do. Câu 26 26. Giá trị riêng của ma trận vuông A là gì? A A. Vectơ khác không v sao cho Av = λv với λ là một số vô hướng. B B. Số vô hướng λ sao cho tồn tại vectơ khác không v thỏa Av = λv. C C. Định thức của ma trận A. D D. Vết của ma trận A. Câu 27 27. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bằng công thức nào? A A. V = ∫_a^b f(x) dx B B. V = π∫_a^b [f(x)]^2 dx C C. V = 2π∫_a^b xf(x) dx D D. V = π∫_a^b f(x) dx Câu 28 28. Tính hội tụ của chuỗi ∑_(n=1)^∞ ((-1)^n)/(n+1). A A. Hội tụ tuyệt đối. B B. Phân kỳ. C C. Bán hội tụ (hội tụ có điều kiện). D D. Không xác định được. Câu 29 29. Trong không gian vectơ R^3, tích có hướng của hai vectơ u = (u₁, u₂, u₃) và v = (v₁, v₂, v₃) là một: A A. Số vô hướng. B B. Vectơ vuông góc với cả u và v. C C. Vectơ cùng phương với u. D D. Vectơ cùng phương với v. Câu 30 30. Tích phân bội hai ∫∫_D f(x, y) dA biểu diễn điều gì về mặt hình học nếu f(x, y) ≥ 0 trên miền D? A A. Diện tích của miền D. B B. Thể tích của khối trụ có đáy là miền D và chiều cao là z = f(x, y). C C. Độ dài đường biên của miền D. D D. Giá trị trung bình của hàm f trên miền D. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị giao nhận và vận chuyển hàng hóa quốc tế Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng lãnh đạo