Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quang họcĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Số câu30Quiz ID12152 Làm bài Câu 1 1. Ảnh của một vật qua gương phẳng có tính chất nào sau đây? A A. Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật B B. Ảnh ảo, ngược chiều, bằng vật C C. Ảnh ảo, cùng chiều, bằng vật D D. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật Câu 2 2. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ luôn... A A. ngược chiều và nhỏ hơn vật B B. cùng chiều và lớn hơn vật C C. cùng chiều và nhỏ hơn vật D D. ngược chiều và lớn hơn vật Câu 3 3. Để nhìn rõ vật ở xa, mắt người bình thường cần... A A. điều tiết để tăng độ tụ của thủy tinh thể B B. điều tiết để giảm độ tụ của thủy tinh thể C C. không cần điều tiết D D. nhắm một mắt lại Câu 4 4. Gương cầu lõm có thể tạo ra ảnh nào sau đây của một vật thật? A A. Chỉ ảnh ảo B B. Chỉ ảnh thật C C. Cả ảnh thật và ảnh ảo D D. Không tạo ra ảnh Câu 5 5. Khi chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính, ánh sáng bị tán sắc thành nhiều màu. Màu nào bị lệch ít nhất so với phương truyền ban đầu? A A. Màu tím B B. Màu vàng C C. Màu đỏ D D. Màu lam Câu 6 6. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện rõ nhất khi ánh sáng gặp vật cản có kích thước... A A. rất lớn so với bước sóng ánh sáng B B. tương đương với bước sóng ánh sáng C C. rất nhỏ so với bước sóng ánh sáng D D. không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng Câu 7 7. Trong quang học, màu sắc của vật thể được quyết định bởi... A A. khối lượng của vật B B. nhiệt độ của vật C C. ánh sáng mà vật đó hấp thụ và phản xạ D D. kích thước của vật Câu 8 8. Kính lúp là ứng dụng của loại thấu kính nào? A A. Thấu kính phân kì B B. Gương cầu lồi C C. Thấu kính hội tụ D D. Gương cầu lõm Câu 9 9. Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần? A A. Cầu vồng B B. Dây cáp quang C C. Thấu kính hội tụ D D. Gương phẳng Câu 10 10. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng có bước sóng ngắn (ví dụ: ánh sáng lam) so với ánh sáng có bước sóng dài (ví dụ: ánh sáng đỏ) thường như thế nào? A A. Lớn hơn B B. Nhỏ hơn C C. Bằng nhau D D. Không xác định Câu 11 11. Trong môi trường chân không, tốc độ ánh sáng là... A A. nhỏ nhất so với các môi trường khác B B. lớn nhất so với các môi trường khác C C. bằng tốc độ âm thanh D D. thay đổi tùy thuộc vào bước sóng ánh sáng Câu 12 12. Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng vân giao thoa sẽ thay đổi như thế nào nếu khoảng cách giữa hai khe hẹp giảm đi? A A. Tăng lên B B. Giảm đi C C. Không thay đổi D D. Thay đổi không theo quy luật Câu 13 13. Kính viễn vọng (thiên văn) sử dụng hệ thống quang học nào để quan sát các vật ở rất xa? A A. Chỉ sử dụng gương cầu lõm B B. Chỉ sử dụng thấu kính hội tụ C C. Kết hợp cả gương cầu và thấu kính D D. Chỉ sử dụng gương cầu lồi Câu 14 14. Đơn vị đo độ tụ của thấu kính là gì? A A. Mét (m) B B. Diop (dp) C C. Lumen (lm) D D. Candela (cd) Câu 15 15. Trong máy ảnh, bộ phận nào đóng vai trò như 'con ngươi' của mắt người, điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào? A A. Ống kính B B. Màn trập C C. Khẩu độ D D. Cảm biến ảnh Câu 16 16. Trong quang học, 'tia sáng' được hiểu là... A A. một chùm sáng rộng B B. đường thẳng biểu diễn hướng truyền năng lượng ánh sáng C C. bản chất sóng của ánh sáng D D. một loại hạt ánh sáng Câu 17 17. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, các vân sáng xuất hiện ở vị trí mà hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn đến điểm đó bằng... A A. một số bán nguyên lần bước sóng B B. một số nguyên lần bước sóng C C. một số lẻ lần bước sóng D D. không phụ thuộc vào bước sóng Câu 18 18. Mắt người có thể nhìn thấy ánh sáng trong vùng quang phổ nào? A A. Tia X B B. Tia tử ngoại C C. Vùng ánh sáng nhìn thấy D D. Tia hồng ngoại Câu 19 19. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, đại lượng nào sau đây của ánh sáng không thay đổi? A A. Bước sóng B B. Tốc độ C C. Tần số D D. Chiết suất Câu 20 20. Hiện tượng phân cực ánh sáng chứng minh điều gì về bản chất của ánh sáng? A A. Ánh sáng có tính chất hạt B B. Ánh sáng có tính chất sóng dọc C C. Ánh sáng có tính chất sóng ngang D D. Ánh sáng có tính chất lưỡng tính sóng hạt Câu 21 21. Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng rõ ràng nhất cho thấy ánh sáng có tính chất sóng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng Câu 22 22. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất... A A. lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn B B. nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn C C. lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn D D. nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn Câu 23 23. Hiện tượng nào sau đây giải thích tại sao chúng ta thấy bầu trời có màu xanh lam vào ban ngày? A A. Phản xạ ánh sáng B B. Khúc xạ ánh sáng C C. Tán xạ ánh sáng D D. Giao thoa ánh sáng Câu 24 24. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có đặc điểm nào? A A. Được tạo ra từ nhiều nguồn sáng khác nhau B B. Có nhiều màu sắc khác nhau C C. Có một màu sắc nhất định và bước sóng xác định D D. Có bước sóng thay đổi liên tục Câu 25 25. Hiện tượng quang điện là hiện tượng... A A. ánh sáng bị đổi màu khi truyền qua môi trường B B. ánh sáng làm phát ra electron khỏi bề mặt kim loại C C. ánh sáng bị khúc xạ khi truyền qua lăng kính D D. ánh sáng tạo ra ảnh trên màn chắn Câu 26 26. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? A A. Làm phân kì chùm tia sáng song song B B. Có phần rìa dày hơn phần trung tâm C C. Có tiêu cự âm D D. Hội tụ chùm tia sáng song song tại một điểm Câu 27 27. Công thức nào sau đây biểu diễn định luật khúc xạ ánh sáng? A A. n₁sin(i) = n₂sin(r) B B. sin(i) = sin(r) C C. n₁cos(i) = n₂cos(r) D D. n₁/sin(i) = n₂/sin(r) Câu 28 28. Bệnh cận thị là tật của mắt mà người mắc phải... A A. nhìn rõ vật ở xa nhưng không rõ vật ở gần B B. nhìn rõ vật ở gần nhưng không rõ vật ở xa C C. không nhìn rõ cả vật ở gần và vật ở xa D D. nhìn màu sắc bị sai lệch Câu 29 29. Hiện tượng cầu vồng được hình thành chủ yếu do hiện tượng quang học nào? A A. Phản xạ ánh sáng và giao thoa ánh sáng B B. Khúc xạ ánh sáng và nhiễu xạ ánh sáng C C. Khúc xạ ánh sáng và tán sắc ánh sáng D D. Phản xạ ánh sáng và tán xạ ánh sáng Câu 30 30. Góc tới và góc phản xạ tuân theo định luật nào trong hiện tượng phản xạ ánh sáng? A A. Góc tới bằng góc phản xạ B B. Góc tới lớn hơn góc phản xạ C C. Góc tới nhỏ hơn góc phản xạ D D. Tổng góc tới và góc phản xạ bằng 90 độ Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch sử thế giới hiện đại Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức sự kiện