Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quang họcĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Số câu30Quiz ID12151 Làm bài Câu 1 1. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật khúc xạ ánh sáng? (n1, n2 là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ; i, r là góc tới và góc khúc xạ) A A. n1.sin(r) = n2.sin(i) B B. sin(i)/sin(r) = n1/n2 C C. n1.sin(i) = n2.sin(r) D D. sin(i).sin(r) = n1.n2 Câu 2 2. Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng rõ ràng nhất thể hiện bản chất sóng của ánh sáng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng Câu 3 3. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của tia laser? A A. Đầu đọc đĩa CD/DVD. B B. Dao mổ trong y học. C C. Chụp ảnh X-quang. D D. Truyền thông cáp quang. Câu 4 4. Trong môi trường nào thì vận tốc ánh sáng là lớn nhất? A A. Nước B B. Thủy tinh C C. Không khí D D. Chân không Câu 5 5. Hiện tượng nào sau đây giải thích sự hình thành cầu vồng? A A. Giao thoa ánh sáng. B B. Nhiễu xạ ánh sáng. C C. Tán sắc ánh sáng. D D. Phản xạ ánh sáng. Câu 6 6. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng vân i được tính bằng công thức nào sau đây? (λ: bước sóng ánh sáng, D: khoảng cách từ hai khe đến màn, a: khoảng cách giữa hai khe) A A. i = λa/D B B. i = λD/a C C. i = aD/λ D D. i = D/(λa) Câu 7 7. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe (a) lên thì khoảng vân (i) sẽ: A A. Tăng lên. B B. Giảm đi. C C. Không đổi. D D. Thay đổi không theo quy luật. Câu 8 8. Khi tăng tần số của ánh sáng đơn sắc thì đại lượng nào sau đây thay đổi? A A. Vận tốc ánh sáng trong chân không. B B. Bước sóng ánh sáng. C C. Chiết suất của môi trường. D D. Cường độ ánh sáng. Câu 9 9. Trong các loại tia sau, tia nào có bước sóng ngắn nhất? A A. Tia hồng ngoại B B. Tia tử ngoại C C. Tia X D D. Ánh sáng nhìn thấy Câu 10 10. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 (n1 > n2) với điều kiện nào về góc tới i? A A. i < giới hạn phản xạ toàn phần. B B. i = giới hạn phản xạ toàn phần. C C. i > giới hạn phản xạ toàn phần. D D. i = 90 độ. Câu 11 11. Hiện tượng phân cực ánh sáng chứng tỏ ánh sáng là sóng: A A. Sóng dọc. B B. Sóng ngang. C C. Sóng cơ học. D D. Sóng điện từ. Câu 12 12. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, nguyên nhân chính gây ra hiện tượng này là: A A. Sự thay đổi biên độ của sóng ánh sáng. B B. Sự thay đổi tần số của sóng ánh sáng. C C. Sự thay đổi vận tốc của sóng ánh sáng. D D. Sự thay đổi màu sắc của ánh sáng. Câu 13 13. Màu sắc của vật mà ta nhìn thấy là do: A A. Ánh sáng phát ra từ vật. B B. Ánh sáng phản xạ từ vật. C C. Ánh sáng truyền qua vật. D D. Bản chất hóa học của vật. Câu 14 14. Gương cầu lõm có thể tạo ra ảnh gì của vật thật? A A. Chỉ ảnh ảo. B B. Chỉ ảnh thật. C C. Cả ảnh thật và ảnh ảo. D D. Không tạo ra ảnh. Câu 15 15. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là: A A. Tỉ số giữa vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và vận tốc ánh sáng trong chân không. B B. Tỉ số giữa vận tốc ánh sáng trong chân không và vận tốc ánh sáng trong môi trường đó. C C. Tích của vận tốc ánh sáng trong chân không và vận tốc ánh sáng trong môi trường đó. D D. Hiệu của vận tốc ánh sáng trong chân không và vận tốc ánh sáng trong môi trường đó. Câu 16 16. Một người nhìn thấy một vật màu đỏ. Điều đó có nghĩa là vật đó: A A. Hấp thụ tất cả các ánh sáng màu khác trừ màu đỏ. B B. Phát ra ánh sáng màu đỏ. C C. Hấp thụ ánh sáng màu đỏ và phản xạ các màu khác. D D. Phản xạ tất cả các ánh sáng màu khác trừ màu đỏ. Câu 17 17. Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào dựa trên hiện tượng phản xạ toàn phần? A A. Kính viễn vọng. B B. Cáp quang. C C. Máy ảnh. D D. Kính lúp. Câu 18 18. Trong môi trường đồng chất và đẳng hướng, ánh sáng truyền đi theo đường nào? A A. Đường cong. B B. Đường gấp khúc. C C. Đường thẳng. D D. Đường ziczac. Câu 19 19. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ hơn thì: A A. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. B B. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới. C C. Góc khúc xạ bằng góc tới. D D. Không xảy ra hiện tượng khúc xạ. Câu 20 20. Trong máy quang phổ, bộ phận nào có vai trò phân tích chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc? A A. Ống chuẩn trực B B. Hệ tán sắc C C. Buồng tối D D. Kính thiên văn Câu 21 21. Vật kính của kính hiển vi có tác dụng: A A. Tạo ảnh ảo phóng đại của vật. B B. Tạo ảnh thật phóng đại của vật. C C. Tạo ảnh ảo thu nhỏ của vật. D D. Tạo ảnh thật thu nhỏ của vật. Câu 22 22. Ánh sáng trắng là tập hợp của bao nhiêu ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau? A A. 3 B B. 5 C C. 7 D D. Vô số Câu 23 23. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng như thế nào? A A. Ánh sáng có nhiều màu sắc khác nhau. B B. Ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C C. Ánh sáng có một màu nhất định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. D D. Ánh sáng được tạo ra từ nhiều nguồn sáng khác nhau. Câu 24 24. Để nhìn rõ các vật ở xa, mắt của người cận thị cần điều chỉnh như thế nào? A A. Tăng độ cong của thủy tinh thể. B B. Giảm độ cong của thủy tinh thể. C C. Giữ nguyên độ cong của thủy tinh thể. D D. Thay đổi kích thước của giác mạc. Câu 25 25. Tiêu cự của thấu kính được định nghĩa là: A A. Khoảng cách từ quang tâm đến vật. B B. Khoảng cách từ quang tâm đến ảnh. C C. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm. D D. Khoảng cách từ vật đến ảnh. Câu 26 26. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện rõ nhất khi ánh sáng truyền qua vật cản có kích thước như thế nào so với bước sóng ánh sáng? A A. Lớn hơn nhiều so với bước sóng. B B. Nhỏ hơn nhiều so với bước sóng. C C. Tương đương với bước sóng. D D. Không phụ thuộc vào bước sóng. Câu 27 27. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng: A A. Ánh sáng làm phát ra electron khỏi bề mặt kim loại. B B. Ánh sáng làm tăng nhiệt độ của kim loại. C C. Ánh sáng làm thay đổi màu sắc của kim loại. D D. Ánh sáng làm kim loại bị nhiễm điện. Câu 28 28. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ luôn có đặc điểm nào sau đây? A A. Lớn hơn vật và cùng chiều với vật. B B. Nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật. C C. Lớn hơn vật và ngược chiều với vật. D D. Nhỏ hơn vật và ngược chiều với vật. Câu 29 29. Kính lúp là dụng cụ quang học dùng để: A A. Quan sát các vật ở rất xa. B B. Quan sát các vật rất nhỏ ở gần. C C. Chiếu ảnh của vật lên màn. D D. Tạo ảnh thật của vật. Câu 30 30. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? A A. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa và làm phân kì chùm tia sáng song song. B B. Có phần rìa dày hơn phần giữa và làm phân kì chùm tia sáng song song. C C. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa và làm hội tụ chùm tia sáng song song. D D. Có phần rìa dày hơn phần giữa và làm hội tụ chùm tia sáng song song. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch sử thế giới hiện đại Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức sự kiện