Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Marketing căn bảnĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing căn bản Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing căn bản Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing căn bản Số câu30Quiz ID15733 Làm bài Câu 1 1. Hoạt động nào trong marketing mix chủ yếu nhằm mục đích xây dựng mối quan hệ tốt đẹp và hình ảnh tích cực của doanh nghiệp với công chúng? A A. Quảng cáo B B. Khuyến mãi C C. Quan hệ công chúng (PR) D D. Bán hàng cá nhân Câu 2 2. Khi nghiên cứu hành vi người tiêu dùng, giai đoạn nào trong quá trình ra quyết định mua diễn ra sau khi khách hàng đã mua và sử dụng sản phẩm? A A. Nhận biết nhu cầu B B. Tìm kiếm thông tin C C. Đánh giá các lựa chọn D D. Hành vi sau mua Câu 3 3. Quá trình phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các tiêu chí nhất định được gọi là gì? A A. Định vị thị trường B B. Phân khúc thị trường C C. Nghiên cứu thị trường D D. Chọn thị trường mục tiêu Câu 4 4. Chiến lược định giá 'hớt váng sữa′ (Skimming Pricing) thường được áp dụng khi nào? A A. Khi muốn thâm nhập thị trường nhanh chóng. B B. Khi sản phẩm có tính độc đáo, ít cạnh tranh và có nhóm khách hàng sẵn sàng trả giá cao. C C. Khi thị trường rất nhạy cảm về giá. D D. Khi muốn tối đa hóa doanh số ngay từ đầu. Câu 5 5. Nghiên cứu marketing là quá trình thu thập, phân tích và báo cáo thông tin về thị trường và khách hàng nhằm mục đích gì? A A. Chỉ để dự báo doanh số. B B. Hỗ trợ ra quyết định marketing. C C. Chỉ để hiểu đối thủ cạnh tranh. D D. Chỉ để xác định giá bán. Câu 6 6. Khái niệm nào mô tả một nhóm khách hàng có cùng nhu cầu hoặc mong muốn, và có khả năng chi trả cho sản phẩm∕dịch vụ? A A. Thị trường mục tiêu B B. Phân khúc thị trường C C. Nhóm khách hàng tiềm năng D D. Thị trường ngách Câu 7 7. Hoạt động nào trong marketing trực tiếp (Direct Marketing) cho phép doanh nghiệp gửi thông điệp cá nhân hóa trực tiếp đến khách hàng mục tiêu qua đường bưu điện? A A. Telemarketing B B. Email Marketing C C. Catalog Marketing D D. Direct Mail Marketing Câu 8 8. Mục tiêu chính của chiến lược 'đại dương xanh′ (Blue Ocean Strategy) trong marketing là gì? A A. Cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ hiện có. B B. Tạo ra không gian thị trường mới, không có cạnh tranh. C C. Giảm giá để thu hút khách hàng. D D. Sao chép mô hình thành công của đối thủ. Câu 9 9. Vai trò của bao bì sản phẩm trong marketing là gì? A A. Chỉ để bảo vệ sản phẩm. B B. Là công cụ truyền thông, nhận diện thương hiệu và tạo ấn tượng ban đầu. C C. Chỉ để hiển thị thông tin sản phẩm. D D. Chỉ là chi phí phát sinh. Câu 10 10. Theo mô hình 4Ps trong marketing mix, yếu tố nào đề cập đến các hoạt động truyền thông nhằm thông báo, thuyết phục và nhắc nhở khách hàng về sản phẩm∕dịch vụ? A A. Product (Sản phẩm) B B. Price (Giá) C C. Place (Địa điểm∕Phân phối) D D. Promotion (Chiêu thị∕Xúc tiến) Câu 11 11. Trong marketing căn bản, khái niệm nào mô tả tập hợp các hoạt động nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng mục tiêu thông qua quá trình trao đổi? A A. Bán hàng B B. Quảng cáo C C. Marketing D D. Quan hệ công chúng Câu 12 12. Khi doanh nghiệp áp dụng chiến lược marketing không phân biệt (Undifferentiated Marketing), họ sẽ nhắm đến bao nhiêu phân khúc thị trường? A A. Một phân khúc duy nhất. B B. Nhiều phân khúc khác nhau với các chiến lược riêng biệt. C C. Toàn bộ thị trường với một chiến lược marketing chung. D D. Hai hoặc ba phân khúc chính. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần cốt lõi của sản phẩm (Product) trong marketing mix? A A. Chất lượng và tính năng B B. Thương hiệu và bao bì C C. Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành D D. Giá bán lẻ đề xuất Câu 14 14. Yếu tố nào thuộc môi trường marketing vĩ mô? A A. Đối thủ cạnh tranh B B. Nhà cung cấp C C. Khách hàng D D. Yếu tố văn hóa xã hội Câu 15 15. Sự khác biệt chính giữa giá trị khách hàng (Customer Value) và sự hài lòng của khách hàng (Customer Satisfaction) là gì? A A. Giá trị là cảm nhận trước khi mua, hài lòng là cảm nhận sau khi mua. B B. Giá trị là lợi ích nhận được so với chi phí bỏ ra, hài lòng là mức độ đáp ứng kỳ vọng sau khi sử dụng. C C. Giá trị chỉ liên quan đến giá cả, hài lòng liên quan đến chất lượng. D D. Không có sự khác biệt đáng kể. Câu 16 16. Trong mô hình 5Ms của quảng cáo (Mission, Money, Message, Media, Measurement), yếu tố nào liên quan đến việc xác định ngân sách chi cho quảng cáo? A A. Mission B B. Money C C. Message D D. Media Câu 17 17. Nhu cầu (Needs) trong marketing được hiểu là gì? A A. Mong muốn cụ thể về một sản phẩm∕dịch vụ nhất định. B B. Trạng thái cảm giác thiếu hụt một sự thỏa mãn cơ bản. C C. Yêu cầu được đáp ứng bởi một giải pháp cụ thể. D D. Khả năng chi trả cho một sản phẩm∕dịch vụ. Câu 18 18. Sự khác biệt cốt lõi giữa bán hàng (Selling) và marketing (Marketing) là gì? A A. Bán hàng tập trung vào sản phẩm, marketing tập trung vào khách hàng. B B. Bán hàng là một phần của marketing. C C. Bán hàng tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn, marketing tập trung vào lợi nhuận dài hạn. D D. Tất cả các ý trên đều đúng. Câu 19 19. Hoạt động marketing nào tập trung vào việc tạo dựng hình ảnh đặc biệt và khác biệt cho sản phẩm∕thương hiệu trong tâm trí khách hàng mục tiêu so với đối thủ cạnh tranh? A A. Phân khúc thị trường B B. Chọn thị trường mục tiêu C C. Định vị thị trường D D. Nghiên cứu thị trường Câu 20 20. Yếu tố nào trong marketing mix liên quan đến việc đưa sản phẩm từ nhà sản xuất đến tay người tiêu dùng một cách hiệu quả? A A. Product B B. Price C C. Place D D. Promotion Câu 21 21. Khi một công ty thực hiện khảo sát khách hàng để thu thập dữ liệu về sở thích và hành vi mua sắm, họ đang tiến hành loại nghiên cứu marketing nào? A A. Nghiên cứu thứ cấp B B. Nghiên cứu định tính C C. Nghiên cứu định lượng D D. Cả nghiên cứu định tính và định lượng tùy cách thực hiện khảo sát. Câu 22 22. Đâu là một trong những tiêu chí chính để phân khúc thị trường tiêu dùng? A A. Quy mô doanh nghiệp B B. Vị trí địa lý C C. Lịch sử kinh doanh D D. Số lượng nhân viên Câu 23 23. Khi một công ty sử dụng mạng xã hội, email marketing và SEO để tiếp cận khách hàng, họ đang sử dụng chủ yếu hình thức marketing nào? A A. Marketing truyền thống B B. Marketing trực tiếp C C. Marketing kỹ thuật số (Digital Marketing) D D. Marketing du kích (Guerrilla Marketing) Câu 24 24. Ưu điểm chính của quảng cáo trên truyền hình là gì? A A. Chi phí thấp. B B. Khả năng nhắm mục tiêu rất chính xác. C C. Tiếp cận số lượng lớn khán giả đại chúng. D D. Đo lường hiệu quả dễ dàng và tức thời. Câu 25 25. Điểm khác biệt chính giữa marketing sản phẩm (Product Marketing) và marketing dịch vụ (Services Marketing) nằm ở đặc tính nào của dịch vụ? A A. Tính hữu hình B B. Tính đồng nhất C C. Tính vô hình D D. Tính sở hữu Câu 26 26. Chu kỳ sống sản phẩm (Product Life Cycle) bao gồm các giai đoạn nào theo thứ tự? A A. Giới thiệu, Tăng trưởng, Suy thoái, Bão hòa B B. Giới thiệu, Bão hòa, Tăng trưởng, Suy thoái C C. Giới thiệu, Tăng trưởng, Bão hòa, Suy thoái D D. Tăng trưởng, Giới thiệu, Bão hòa, Suy thoái Câu 27 27. Khi doanh nghiệp quyết định giảm giá sản phẩm để tăng doanh số trong ngắn hạn, họ đang tác động chủ yếu vào yếu tố nào trong marketing mix? A A. Product B B. Price C C. Place D D. Promotion Câu 28 28. Kênh phân phối trực tiếp là kênh mà sản phẩm đi từ đâu đến đâu? A A. Nhà sản xuất → Nhà bán buôn → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng B B. Nhà sản xuất → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng C C. Nhà sản xuất → Người tiêu dùng D D. Nhà sản xuất → Đại lý → Người tiêu dùng Câu 29 29. Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm, doanh số tăng trưởng nhanh chóng và lợi nhuận bắt đầu xuất hiện? A A. Giới thiệu B B. Tăng trưởng C C. Bão hòa D D. Suy thoái Câu 30 30. Trong phân khúc thị trường, tiêu chí 'Thái độ, lối sống, giá trị' thuộc nhóm nào? A A. Nhân khẩu học B B. Địa lý C C. Tâm lý học D D. Hành vi Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Răng – hàm – mặt