Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quang họcĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Số câu30Quiz ID12149 Làm bài Câu 1 1. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây là chính? A A. Bước sóng ánh sáng và góc chiết quang của lăng kính. B B. Cường độ của chùm sáng tới. C C. Kích thước của lăng kính. D D. Hình dạng của lăng kính. Câu 2 2. Trong môi trường nào thì ánh sáng truyền đi chậm nhất? A A. Chân không. B B. Không khí. C C. Nước. D D. Kim cương. Câu 3 3. Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận nào có vai trò phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc? A A. Ống chuẩn trực B B. Hệ thống lăng kính C C. Buồng tối D D. Kính thiên văn Câu 4 4. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng xảy ra rõ nét nhất khi nào? A A. Khi ánh sáng truyền qua khe có kích thước lớn hơn nhiều so với bước sóng. B B. Khi ánh sáng truyền qua khe có kích thước nhỏ hơn nhiều so với bước sóng. C C. Khi ánh sáng truyền qua khe có kích thước xấp xỉ bước sóng. D D. Hiện tượng nhiễu xạ không phụ thuộc vào kích thước khe. Câu 5 5. Ứng dụng của sợi quang học dựa trên hiện tượng quang học nào? A A. Phản xạ ánh sáng thông thường. B B. Khúc xạ ánh sáng. C C. Phản xạ toàn phần. D D. Giao thoa ánh sáng. Câu 6 6. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, đại lượng nào sau đây của ánh sáng không thay đổi? A A. Tốc độ truyền ánh sáng. B B. Bước sóng ánh sáng. C C. Tần số ánh sáng. D D. Cả tốc độ và bước sóng. Câu 7 7. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng gì? A A. Electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp. B B. Electron bị bật ra khỏi chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp. C C. Điện trở suất của chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng. D D. Điện trở suất của kim loại giảm khi được chiếu sáng. Câu 8 8. Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng rõ ràng nhất cho thấy ánh sáng có tính chất sóng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng Câu 9 9. Trong máy ảnh, bộ phận nào đóng vai trò như mắt của người? A A. Ống kính. B B. Màn trập. C C. Cảm biến ảnh (hoặc phim). D D. Đèn flash. Câu 10 10. Để tăng độ bội giác của kính hiển vi, người ta thường: A A. Giảm tiêu cự của vật kính và thị kính. B B. Tăng tiêu cự của vật kính và thị kính. C C. Tăng tiêu cự của vật kính và giảm tiêu cự của thị kính. D D. Giảm tiêu cự của vật kính và tăng tiêu cự của thị kính. Câu 11 11. Đơn vị đo độ tụ của thấu kính là gì? A A. Mét (m). B B. Điốp (dp). C C. Xentimét (cm). D D. Lumen (lm). Câu 12 12. Hiện tượng cầu vồng được hình thành chủ yếu do hiện tượng quang học nào? A A. Phản xạ và giao thoa ánh sáng. B B. Khúc xạ và nhiễu xạ ánh sáng. C C. Tán sắc và phản xạ ánh sáng. D D. Giao thoa và tán xạ ánh sáng. Câu 13 13. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? A A. Biến đổi chùm tia song song thành chùm tia phân kỳ. B B. Biến đổi chùm tia phân kỳ thành chùm tia song song. C C. Biến đổi chùm tia song song thành chùm tia hội tụ. D D. Không làm thay đổi hướng truyền của chùm tia. Câu 14 14. Hiện tượng nào sau đây giải thích tại sao bầu trời có màu xanh? A A. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. B B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. C C. Hiện tượng tán xạ ánh sáng. D D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. Câu 15 15. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ luôn có đặc điểm nào? A A. Luôn nhỏ hơn vật. B B. Luôn lớn hơn vật. C C. Luôn cùng chiều với vật. D D. Luôn ngược chiều với vật. Câu 16 16. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được xác định bởi công thức nào sau đây? (λ: bước sóng, D: khoảng cách từ hai khe đến màn, a: khoảng cách giữa hai khe) A A. i = λa/D B B. i = λD/a C C. i = aD/λ D D. i = Daλ Câu 17 17. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng như thế nào? A A. Ánh sáng có nhiều màu sắc khác nhau. B B. Ánh sáng có màu trắng. C C. Ánh sáng có một màu nhất định và không bị tán sắc qua lăng kính. D D. Ánh sáng có thể bị tán sắc qua lăng kính. Câu 18 18. Kính lúp là dụng cụ quang học dùng để: A A. Quan sát các vật ở rất xa. B B. Quan sát các vật rất nhỏ ở gần. C C. Chiếu ảnh của vật lên màn. D D. Tạo ảnh thật của vật. Câu 19 19. Trong quang học, 'tiêu điểm' của thấu kính hội tụ là gì? A A. Điểm mà tại đó chùm tia sáng song song tới thấu kính hội tụ sau khi khúc xạ. B B. Điểm nằm chính giữa thấu kính. C C. Điểm mà tại đó chùm tia sáng phân kỳ tới thấu kính hội tụ sau khi khúc xạ. D D. Điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính. Câu 20 20. Trong môi trường chân không, tốc độ ánh sáng là: A A. Thay đổi tùy theo bước sóng ánh sáng. B B. Không đổi và là hằng số lớn nhất. C C. Thay đổi tùy theo tần số ánh sáng. D D. Bằng 0. Câu 21 21. Gương cầu lõm có khả năng tạo ra loại ảnh nào cho vật thật? A A. Chỉ ảnh ảo. B B. Chỉ ảnh thật. C C. Cả ảnh thật và ảnh ảo. D D. Không tạo ra ảnh. Câu 22 22. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng có bước sóng khác nhau thì: A A. Không đổi B B. Tăng khi bước sóng tăng C C. Giảm khi bước sóng tăng D D. Thay đổi không theo quy luật Câu 23 23. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm nào sau đây? A A. Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật. B B. Ảnh ảo, ngược chiều, bằng vật. C C. Ảnh ảo, cùng chiều, bằng vật. D D. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật. Câu 24 24. Trong các tia sau, tia nào có bước sóng ngắn nhất? A A. Tia hồng ngoại. B B. Tia tử ngoại. C C. Ánh sáng nhìn thấy. D D. Sóng vô tuyến. Câu 25 25. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ hơn, điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là gì? A A. Góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần. B B. Góc tới phải lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần. C C. Góc tới phải bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần. D D. Không phụ thuộc vào góc tới. Câu 26 26. Một người cận thị cần đeo kính có thấu kính loại nào để nhìn rõ vật ở xa? A A. Thấu kính hội tụ. B B. Thấu kính phân kỳ. C C. Gương cầu lồi. D D. Gương cầu lõm. Câu 27 27. Khi chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính, màu nào bị lệch ít nhất? A A. Màu đỏ. B B. Màu vàng. C C. Màu lam. D D. Màu tím. Câu 28 28. Điều gì xảy ra với chùm tia sáng song song khi đi qua thấu kính phân kỳ? A A. Hội tụ tại một điểm. B B. Phân kỳ ra. C C. Tiếp tục truyền thẳng. D D. Phản xạ ngược trở lại. Câu 29 29. Màu sắc của vật mà chúng ta nhìn thấy được quyết định bởi yếu tố nào? A A. Ánh sáng mà vật đó tự phát ra. B B. Ánh sáng mà vật đó hấp thụ. C C. Ánh sáng mà vật đó phản xạ. D D. Kích thước của vật. Câu 30 30. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất sóng của ánh sáng? A A. Giao thoa ánh sáng. B B. Nhiễu xạ ánh sáng. C C. Phản xạ ánh sáng. D D. Quang điện ngoài. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch sử thế giới hiện đại Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức sự kiện