Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11378 Làm bài Câu 1 1. Màng não nào nằm sát bề mặt não và tủy sống nhất? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng mềm D D. Khoang dưới nhện Câu 2 2. Cấu trúc nào của tủy sống dẫn truyền thông tin cảm giác đau và nhiệt độ lên não? A A. Cột sau B B. Cột bên C C. Cột trước D D. Sừng trước chất xám Câu 3 3. Nguồn cung cấp máu chính cho não bộ là từ động mạch nào? A A. Động mạch chủ B B. Động mạch cảnh trong và động mạch đốt sống C C. Động mạch dưới đòn D D. Động mạch phổi Câu 4 4. Chức năng chính của tiểu não là gì? A A. Khởi động vận động B B. Điều hòa cảm xúc C C. Điều phối vận động và giữ thăng bằng D D. Xử lý ngôn ngữ Câu 5 5. Hạch nền (basal ganglia) đóng vai trò quan trọng trong chức năng nào? A A. Điều hòa cảm xúc B B. Kiểm soát vận động tự chủ C C. Xử lý thông tin khứu giác D D. Duy trì thăng bằng Câu 6 6. Chất trắng trong não chủ yếu được cấu tạo bởi thành phần nào? A A. Thân tế bào thần kinh B B. Sợi trục thần kinh có myelin C C. Các tế bào thần kinh đệm D D. Mạch máu não Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh ngoại biên? A A. Hạch giao cảm B B. Dây thần kinh tủy sống C C. Não thất bên D D. Dây thần kinh cảm giác Câu 8 8. Cấu trúc nào KHÔNG thuộc hệ thống limbic? A A. Hạch hạnh nhân (Amygdala) B B. Hồi hải mã (Hippocampus) C C. Đồi thị (Thalamus) D D. Hồi đai (Cingulate gyrus) Câu 9 9. Vùng dưới đồi (hypothalamus) đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa chức năng nào? A A. Trí nhớ ngắn hạn B B. Vận động tinh vi C C. Các chức năng nội tiết và tự chủ D D. Ngôn ngữ Câu 10 10. Rãnh Sylvius (rãnh bên) phân chia thùy não nào? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy đỉnh và thùy chẩm C C. Thùy trán và thùy thái dương D D. Thùy thái dương và thùy chẩm Câu 11 11. Vùng vỏ não nào chịu trách nhiệm chính cho cảm giác đau, nhiệt độ và xúc giác? A A. Vỏ não vận động nguyên phát B B. Vỏ não cảm giác thân thể nguyên phát C C. Vỏ não thị giác D D. Vỏ não thính giác Câu 12 12. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho vị giác ở 2/3 trước lưỡi? A A. IX ( thiệt hầu) B B. X (Lang thang) C C. VII (Mặt) D D. XII (Hạ thiệt) Câu 13 13. Dây thần kinh sọ não nào chi phối cơ ức đòn chũm và cơ thang? A A. XI (Phụ) B B. X (Lang thang) C C. IX ( thiệt hầu) D D. VIII (Tiền đình ốc tai) Câu 14 14. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương? A A. Não bộ B B. Tủy sống C C. Dây thần kinh sọ não D D. Tiểu não Câu 15 15. Chức năng chính của cầu não (pons) là gì? A A. Điều hòa nhịp tim B B. Điều phối vận động mắt C C. Trung gian dẫn truyền thông tin giữa đại não và tiểu não D D. Sản xuất hormone Câu 16 16. Cấu trúc nào của não bộ đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa giấc ngủ và trạng thái thức tỉnh? A A. Tiểu não B B. Hạch nền C C. Hệ lưới hoạt hóa (RAS) ở thân não D D. Vỏ não cảm giác Câu 17 17. Chất xám trong tủy sống tập trung chủ yếu ở vùng nào? A A. Cột sau B B. Cột bên C C. Sừng trước và sừng sau D D. Chất trắng bao quanh Câu 18 18. Dịch não tủy (CSF) được sản xuất chủ yếu ở đâu? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Đám rối mạch mạc trong não thất D D. Khoang dưới nhện Câu 19 19. Dây thần kinh sọ não số mấy chi phối vận động của lưỡi? A A. XII (Hạ thiệt) B B. X (Lang thang) C C. IX ( thiệt hầu) D D. VII (Mặt) Câu 20 20. Vùng vỏ não nào liên quan đến chức năng nhận thức cao cấp như lập kế hoạch, ra quyết định và kiểm soát hành vi? A A. Vỏ não vận động nguyên phát B B. Vỏ não trước trán C C. Vỏ não cảm giác thân thể nguyên phát D D. Vỏ não thị giác Câu 21 21. Loại tế bào thần kinh đệm nào có chức năng miễn dịch trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào vi sợi (Microglia) Câu 22 22. Dây thần kinh sọ não số V (dây sinh ba) có chức năng cảm giác cho vùng nào? A A. Lưỡi B B. Mặt C C. Tai trong D D. Họng Câu 23 23. Rãnh trung tâm (rãnh Rolandic) phân chia thùy não nào? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy đỉnh và thùy chẩm C C. Thùy trán và thùy thái dương D D. Thùy thái dương và thùy chẩm Câu 24 24. Vùng vỏ não nào liên quan đến xử lý thông tin thính giác? A A. Vỏ não trán B B. Vỏ não đỉnh C C. Vỏ não thái dương D D. Vỏ não chẩm Câu 25 25. Dây thần kinh sọ não nào KHÔNG có chức năng vận động? A A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) B B. Dây thần kinh ròng rọc (IV) C C. Dây thần kinh khứu giác (I) D D. Dây thần kinh vận động ngoài (VI) Câu 26 26. Chức năng chính của hồi hải mã (hippocampus) là gì? A A. Điều hòa thân nhiệt B B. Xử lý thông tin thị giác C C. Hình thành trí nhớ dài hạn D D. Kiểm soát vận động Câu 27 27. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thân não? A A. Hành não B B. Cầu não C C. Trung não D D. Tiểu não Câu 28 28. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào vi sợi (Microglia) Câu 29 29. Cấu trúc nào của tủy sống chứa thân tế bào thần kinh vận động alpha? A A. Sừng sau chất xám B B. Sừng bên chất xám C C. Sừng trước chất xám D D. Chất trắng Câu 30 30. Vùng Broca nằm ở thùy não nào và liên quan đến chức năng gì? A A. Thùy đỉnh, cảm giác thân thể B B. Thùy trán, sản xuất ngôn ngữ C C. Thùy thái dương, hiểu ngôn ngữ D D. Thùy chẩm, thị giác Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ pháp lý thuyết tiếng Anh Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch