Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấpĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Số câu30Quiz ID15215 Làm bài Câu 1 1. Đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. 3x^2 - 4x + 5 B B. x^2 - 4x + 5 C C. 3x^2 - 2x + 5 D D. 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 2 2. Phương pháp Lagrange multipliers được sử dụng để: A A. Giải phương trình vi phân. B B. Tìm cực trị có điều kiện của hàm số nhiều biến. C C. Tính tích phân đường. D D. Phân tích chuỗi Fourier. Câu 3 3. Tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x + 3 là: A A. x^2 + 3x + C B B. 2x^2 + 3x + C C C. x^2 + C D D. 2x + 3x^2 + C Câu 4 4. Sai phân hữu hạn được sử dụng chủ yếu trong: A A. Giải tích phức. B B. Giải số phương trình vi phân. C C. Lý thuyết xác suất. D D. Đại số tuyến tính. Câu 5 5. Trong không gian vector, cơ sở (basis) là gì? A A. Một tập hợp các vector sinh ra không gian vector. B B. Một tập hợp các vector độc lập tuyến tính. C C. Một tập hợp các vector sinh ra không gian vector và độc lập tuyến tính. D D. Một tập hợp các vector trực giao. Câu 6 6. Đạo hàm riêng của hàm số f(x, y) = x^2y + sin(xy) theo biến x là: A A. 2xy + ycos(xy) B B. x^2 + ycos(xy) C C. 2xy + cos(xy) D D. 2x + ycos(xy) Câu 7 7. Tích phân đường loại 1 được sử dụng để tính: A A. Diện tích bề mặt. B B. Thể tích khối. C C. Độ dài đường cong và khối lượng dây. D D. Công của lực. Câu 8 8. Trong lý thuyết xác suất, biến ngẫu nhiên rời rạc là: A A. Biến có thể nhận bất kỳ giá trị nào trong một khoảng. B B. Biến chỉ nhận một số hữu hạn hoặc vô hạn đếm được các giá trị. C C. Biến luôn nhận giá trị dương. D D. Biến có phân phối xác suất liên tục. Câu 9 9. Định thức của ma trận vuông cấp 2, A = [[a, b], [c, d]], được tính bằng công thức nào? A A. ad + bc B B. ac - bd C C. ad - bc D D. ab - cd Câu 10 10. Định lý Green liên hệ giữa: A A. Tích phân đường và tích phân mặt. B B. Tích phân đường và tích phân kép. C C. Tích phân mặt và tích phân khối. D D. Tích phân bội và đạo hàm riêng. Câu 11 11. Điều kiện cần và đủ để một hàm số f(x) khả vi tại x = a là: A A. Hàm số f(x) liên tục tại x = a. B B. Giới hạn lim (x→a) [f(x) - f(a)] / (x - a) tồn tại. C C. f(a) = 0. D D. Đạo hàm cấp hai của f(x) tồn tại tại x = a. Câu 12 12. Điều kiện Cauchy-Riemann liên quan đến: A A. Sự hội tụ của chuỗi Fourier. B B. Tính giải tích của hàm phức. C C. Sự tồn tại của giới hạn của hàm số nhiều biến. D D. Tính liên tục của hàm số. Câu 13 13. Phân phối chuẩn (Gaussian) là một ví dụ về phân phối xác suất: A A. Rời rạc. B B. Liên tục. C C. Nhị thức. D D. Poisson. Câu 14 14. Biến đổi Laplace được sử dụng để: A A. Giải phương trình đạo hàm riêng. B B. Chuyển đổi hàm số từ miền thời gian sang miền tần số phức. C C. Tính tích phân bội. D D. Tìm cực trị của hàm số nhiều biến. Câu 15 15. Chuỗi số nào sau đây là chuỗi hội tụ? A A. ∑ (1/n) từ n=1 đến vô cùng B B. ∑ (1/n^2) từ n=1 đến vô cùng C C. ∑ (n) từ n=1 đến vô cùng D D. ∑ (2^n) từ n=1 đến vô cùng Câu 16 16. Phương pháp lặp Newton-Raphson được sử dụng để: A A. Tính tích phân xác định. B B. Giải gần đúng phương trình f(x) = 0. C C. Tìm đạo hàm của hàm số. D D. Phân tích ma trận thành các ma trận đơn giản hơn. Câu 17 17. Phương trình vi phân y'' + 4y' + 4y = 0 là phương trình vi phân tuyến tính: A A. Cấp 1, hệ số hằng. B B. Cấp 2, hệ số hằng, thuần nhất. C C. Cấp 2, hệ số thay đổi, thuần nhất. D D. Cấp 2, hệ số hằng, không thuần nhất. Câu 18 18. Giới hạn của dãy số a_n = (n^2 + 1) / (2n^2 - 3) khi n tiến tới vô cùng là: A A. 1 B B. 1/2 C C. 0 D D. Vô cùng Câu 19 19. Trong giải tích vector, toán tử nabla (∇) được sử dụng để biểu diễn: A A. Tích phân đường. B B. Gradient, divergence và curl. C C. Phương trình vi phân. D D. Ma trận Jacobian. Câu 20 20. Tích phân bội hai ∫∫_R f(x, y) dA biểu diễn: A A. Thể tích dưới bề mặt z = f(x, y) trên miền R. B B. Diện tích miền R. C C. Độ dài đường biên của miền R. D D. Gradient của hàm f(x, y). Câu 21 21. Công thức Euler liên hệ giữa hàm số mũ phức và hàm lượng giác là: A A. e^(ix) = cos(x) - isin(x) B B. e^(ix) = sin(x) + icos(x) C C. e^(ix) = cos(x) + isin(x) D D. e^(ix) = -cos(x) - isin(x) Câu 22 22. Tích chập (convolution) của hai hàm số f(t) và g(t) được định nghĩa là: A A. Tích của hai hàm số: f(t) * g(t). B B. Tích phân của tích hai hàm số, trong đó một hàm số bị dịch chuyển: ∫ f(τ)g(t-τ) dτ. C C. Thương của hai hàm số: f(t) / g(t). D D. Tổng của hai hàm số: f(t) + g(t). Câu 23 23. Ma trận đơn vị (ma trận đồng nhất) có tính chất nào sau đây? A A. Mọi phần tử trên đường chéo chính bằng 0. B B. Mọi phần tử trên đường chéo chính bằng 1 và các phần tử khác bằng 0. C C. Mọi phần tử đều bằng 1. D D. Tổng các phần tử trên mỗi hàng bằng 1. Câu 24 24. Gradient của một trường vô hướng f(x, y, z) là: A A. Một trường vô hướng. B B. Một trường vector. C C. Một số vô hướng. D D. Một ma trận. Câu 25 25. Curl của một trường vector F(x, y, z) là: A A. Một trường vô hướng. B B. Một trường vector. C C. Một số vô hướng. D D. Một ma trận. Câu 26 26. Hạng của ma trận là gì? A A. Kích thước lớn nhất của ma trận. B B. Số chiều của không gian cột (hoặc không gian hàng) của ma trận. C C. Tổng các phần tử trên đường chéo chính. D D. Định thức của ma trận. Câu 27 27. Vector nào sau đây là vector pháp tuyến của mặt phẳng 2x - y + 3z = 5? A A. (2, -1, 3) B B. (2, 1, 3) C C. (2, -1, -3) D D. (-2, 1, -3) Câu 28 28. Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường thẳng trong không gian 3 chiều? A A. x^2 + y^2 + z^2 = 1 B B. x = 1 + t, y = 2 - t, z = 3 + 2t C C. z = x^2 + y^2 D D. x + y + z = 1 Câu 29 29. Giá trị riêng của ma trận A là gì? A A. Vector mà khi nhân với ma trận cho ra vector không đổi. B B. Số λ sao cho tồn tại vector khác không v thỏa mãn Av = λv. C C. Định thức của ma trận A. D D. Vết của ma trận A. Câu 30 30. Divergence của một trường vector F(x, y, z) là: A A. Một trường vector. B B. Một trường vô hướng. C C. Một số vô hướng. D D. Một ma trận. Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán căn bản