Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế học đại cươngĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Số câu30Quiz ID14703 Làm bài Câu 1 1. Hiệu ứng 'bàn tay vô hình' trong kinh tế học được liên kết với nhà kinh tế học nào? A A. John Maynard Keynes B B. Karl Marx C C. Adam Smith D D. Milton Friedman Câu 2 2. Trong mô hình tổng cung và tổng cầu, sự gia tăng trong chi tiêu chính phủ sẽ làm: A A. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái B B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái C C. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải D D. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải Câu 3 3. Đường cầu thị trường thường dốc xuống dưới do quy luật nào? A A. Quy luật cung B B. Quy luật cầu C C. Quy luật lợi suất giảm dần D D. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần Câu 4 4. Khi chính phủ áp đặt giá trần (price ceiling) thấp hơn giá cân bằng, điều gì có khả năng xảy ra? A A. Thặng dư hàng hóa B B. Thiếu hụt hàng hóa C C. Giá cân bằng mới cao hơn D D. Thị trường đạt trạng thái cân bằng mới Câu 5 5. Loại thị trường nào có nhiều người bán, sản phẩm tương tự nhưng khác biệt, và doanh nghiệp có khả năng định giá nhất định? A A. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo B B. Thị trường độc quyền C C. Thị trường độc quyền nhóm D D. Thị trường cạnh tranh độc quyền Câu 6 6. Thặng dư sản xuất là diện tích nằm giữa đường cung và: A A. Đường cầu B B. Đường giá cân bằng C C. Trục tung (P) D D. Trục hoành (Q) Câu 7 7. Tăng trưởng kinh tế được đo lường bằng sự gia tăng của: A A. Lạm phát B B. Thất nghiệp C C. GDP thực tế D D. GDP danh nghĩa Câu 8 8. Đâu là phát biểu SAI về đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)? A A. PPF thể hiện sự đánh đổi giữa sản xuất hai loại hàng hóa. B B. Mọi điểm nằm trên PPF đều hiệu quả. C C. PPF có dạng đường thẳng nếu chi phí cơ hội không đổi. D D. Điểm nằm ngoài PPF là không thể đạt được với nguồn lực hiện tại. Câu 9 9. Khái niệm nào sau đây mô tả sự đánh đổi khi đưa ra quyết định kinh tế? A A. Chi phí cơ hội B B. Lợi nhuận kinh tế C C. Chi phí chìm D D. Thặng dư tiêu dùng Câu 10 10. Chi phí biên (Marginal Cost - MC) cho biết điều gì? A A. Tổng chi phí sản xuất B B. Chi phí trung bình trên mỗi đơn vị sản phẩm C C. Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm D D. Chi phí cố định không đổi Câu 11 11. Ngân hàng trung ương thường sử dụng công cụ nào để kiểm soát lạm phát? A A. Tăng chi tiêu chính phủ B B. Giảm thuế C C. Tăng lãi suất D D. Phá giá đồng tiền Câu 12 12. Hàng hóa công cộng (public goods) có hai đặc tính chính là: A A. Tính loại trừ và tính cạnh tranh B B. Tính không loại trừ và tính cạnh tranh C C. Tính loại trừ và tính không cạnh tranh D D. Tính không loại trừ và tính không cạnh tranh Câu 13 13. Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ là: A A. Ổn định giá cả và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế B B. Giảm bất bình đẳng thu nhập C C. Cân bằng ngân sách chính phủ D D. Tăng cường xuất khẩu Câu 14 14. Hình thức bảo hộ thương mại nào đánh thuế nhập khẩu trên mỗi đơn vị hàng hóa nhập khẩu? A A. Hạn ngạch nhập khẩu B B. Thuế quan C C. Tiêu chuẩn kỹ thuật D D. Trợ cấp xuất khẩu Câu 15 15. Khi giá của xăng tăng mạnh, điều gì có khả năng xảy ra với đường cầu ô tô? A A. Đường cầu ô tô dịch chuyển sang phải B B. Đường cầu ô tô dịch chuyển sang trái C C. Đường cầu ô tô không đổi D D. Lượng cầu ô tô tăng lên Câu 16 16. Cán cân thương mại thặng dư xảy ra khi: A A. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu B B. Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu C C. Xuất khẩu bằng nhập khẩu D D. Tổng thu nhập quốc dân lớn hơn tổng chi tiêu quốc dân Câu 17 17. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đo lường: A A. Giá trị sản lượng quốc gia B B. Mức giá trung bình của một giỏ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng điển hình C C. Tổng sản phẩm quốc nội D D. Tỷ lệ thất nghiệp Câu 18 18. Loại độc quyền nào hình thành do một doanh nghiệp có thể cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ cho toàn thị trường với chi phí thấp hơn so với nhiều doanh nghiệp? A A. Độc quyền tự nhiên B B. Độc quyền pháp lý C C. Độc quyền công nghệ D D. Độc quyền nhà nước Câu 19 19. Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc chính sách tài khóa? A A. Thuế B B. Chi tiêu chính phủ C C. Lãi suất D D. Ngân sách chính phủ Câu 20 20. GDP danh nghĩa khác GDP thực tế ở điểm nào? A A. GDP danh nghĩa đã loại trừ lạm phát, GDP thực tế chưa B B. GDP thực tế đã loại trừ lạm phát, GDP danh nghĩa chưa C C. GDP danh nghĩa tính theo giá cố định, GDP thực tế tính theo giá hiện hành D D. GDP danh nghĩa đo lường sản lượng ròng, GDP thực tế đo lường sản lượng gộp Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thúc đẩy tăng trưởng kinh tế dài hạn? A A. Tiến bộ công nghệ B B. Tăng vốn vật chất C C. Tăng dân số D D. Cải thiện vốn nhân lực Câu 22 22. Trong dài hạn, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ sản xuất ở mức sản lượng nào? A A. P > MC B B. P = MC C C. P < MC D D. P = AVC Câu 23 23. Thất nghiệp tự nhiên bao gồm: A A. Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu B B. Thất nghiệp ma sát và thất nghiệp cơ cấu C C. Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp ma sát D D. Tất cả các loại thất nghiệp Câu 24 24. Khi nền kinh tế đạt trạng thái cân bằng vĩ mô, điều kiện nào sau đây KHÔNG nhất thiết đúng? A A. Tổng cung bằng tổng cầu B B. Tổng tiết kiệm bằng tổng đầu tư C C. Ngân sách chính phủ cân bằng D D. Thị trường lao động cân bằng Câu 25 25. Lạm phát cầu kéo (demand-pull inflation) xảy ra khi: A A. Chi phí sản xuất tăng lên B B. Tổng cầu tăng quá nhanh so với tổng cung C C. Giá dầu thế giới tăng D D. Kỳ vọng lạm phát tăng lên Câu 26 26. Ngoại tác tiêu cực (negative externality) xảy ra khi: A A. Chi phí tư nhân lớn hơn chi phí xã hội B B. Chi phí xã hội lớn hơn chi phí tư nhân C C. Lợi ích tư nhân lớn hơn lợi ích xã hội D D. Lợi ích xã hội lớn hơn lợi ích tư nhân Câu 27 27. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố quyết định cầu? A A. Thu nhập của người tiêu dùng B B. Giá của hàng hóa liên quan C C. Giá của yếu tố sản xuất D D. Thị hiếu của người tiêu dùng Câu 28 28. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ ngắn hạn giữa: A A. Lạm phát và lãi suất B B. Lạm phát và thất nghiệp C C. Tăng trưởng kinh tế và lạm phát D D. Tăng trưởng kinh tế và thất nghiệp Câu 29 29. Hàng hóa trung gian (intermediate goods) KHÔNG được tính vào GDP vì: A A. Chúng không được sản xuất trong nước B B. Chúng không được bán trên thị trường C C. Để tránh tính trùng lặp D D. Chúng không tạo ra giá trị gia tăng Câu 30 30. Tỷ giá hối đoái hối đoái danh nghĩa cho biết: A A. Tỷ lệ trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa hai quốc gia B B. Tỷ lệ trao đổi tiền tệ giữa hai quốc gia C C. Sức mua tương đương giữa hai quốc gia D D. Mức lạm phát tương đối giữa hai quốc gia Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học